Lớp 8 · Phân thức đại số

Tính chất cơ bản của phân thức

30 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
30 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Tính chất(1)

1.1

Mẫu thức chung

Mẫu thức chung (MTC) = bội chung nhỏ nhất của các mẫu thức. Cách tìm MTC: 1. Phân tích các mẫu thành nhân tử. 2. Lấy mọi nhân tử (chữ + số) với số mũ lớn nhất. 3. Nhân lại.

§2. Phương pháp(1)

2.1

Quy đồng mẫu thức

Bước 1. Phân tích các mẫu thành nhân tử + tìm MTC. Bước 2. Với mỗi phân thức: tính nhân tử phụ = MTC ÷ mẫu. Bước 3. Nhân cả tử và mẫu với nhân tử phụ. Bước 4. Tất cả phân thức có cùng mẫu = MTC. Vd: $\dfrac{1}{x - 1}, \dfrac{1}{x + 1}$. MTC = $(x-1)(x+1) = x^2 - 1$. Nhân tử phụ: $(x+1)$ và $(x-1)$. → $\dfrac{x+1}{x^2-1}, \dfrac{x-1}{x^2-1}$.

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: luôn phân tích nhân tử trước

Trước khi quy đồng / rút gọn:
  • Phân tích mọi đa thức thành nhân tử.
  • Nhận ra các nhân tử chung → MTC nhỏ nhất.
→ Giúp tính nhanh hơn, kết quả gọn hơn. Vd: mẫu $x^2 + 2x + 1 = (x+1)^2$ → MTC dùng $(x+1)^2$, không cần $(x^2 + 2x + 1)$.

Bài tập

1. Cho 2 phân thức, hỏi chúng có bằng nhau không (dùng tích chéo)Trắc nghiệmcheck_equal_fractions(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Hai phân thức $\dfrac{-1}{-3}$ và $\dfrac{-2}{-5}$ có bằng nhau không?

A.Không xác định.
B.Bằng nhau.
C.Phụ thuộc dấu.
D.Không bằng nhau.

Câu 2.Hai phân thức $\dfrac{2}{-3}$ và $\dfrac{6}{-8}$ có bằng nhau không?

A.Không xác định.
B.Bằng nhau.
C.Không bằng nhau.
D.Phụ thuộc dấu.

Câu 3.Hai phân thức $\dfrac{-4}{5}$ và $\dfrac{8}{-10}$ có bằng nhau không?

A.Không bằng nhau.
B.Không xác định.
C.Bằng nhau.
D.Phụ thuộc dấu.

2. Đếm số giá trị nguyên của $x$ để phân thức nhận giá trị nguyênTrắc nghiệmcount_integer_x_fraction_value_l4(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Có bao nhiêu giá trị nguyên của $x$ để phân thức $\dfrac{2 x + 9}{x + 1}$ (với $x \neq -1$) nhận giá trị nguyên?

A.$6$ giá trị
B.$5$ giá trị
C.$2$ giá trị
D.$4$ giá trị

Câu 5.Có bao nhiêu giá trị nguyên của $x$ để phân thức $\dfrac{2 x - 2}{x + 1}$ (với $x \neq -1$) nhận giá trị nguyên?

A.$8$ giá trị
B.$6$ giá trị
C.$3$ giá trị
D.$4$ giá trị

Câu 6.Có bao nhiêu giá trị nguyên của $x$ để phân thức $\dfrac{3 x - 5}{x + 1}$ (với $x \neq -1$) nhận giá trị nguyên?

A.$10$ giá trị
B.$4$ giá trị
C.$8$ giá trị
D.$6$ giá trị

3. Tìm phân thức tương đương với $\dfrac{A}{B}$ bằng cách nhân cả tử và mẫuTrắc nghiệmequivalent_by_multiplication(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{4}{4 x + 1}$?

A.$\dfrac{6}{4 x + 3}$
B.$\dfrac{8}{4 x + 1}$
C.$\dfrac{4}{8 x + 2}$
D.$\dfrac{8}{8 x + 2}$

Câu 8.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{9}{3 x - 4}$?

A.$\dfrac{9}{8 - 6 x}$
B.$\dfrac{-18}{3 x - 4}$
C.$\dfrac{7}{3 x - 6}$
D.$\dfrac{-18}{8 - 6 x}$

Câu 9.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{5}{4 x + 1}$?

A.$\dfrac{5}{- 8 x - 2}$
B.$\dfrac{-10}{- 8 x - 2}$
C.$\dfrac{-10}{4 x + 1}$
D.$\dfrac{3}{4 x - 1}$

4. Phát biểu đúng/sai về tính chất phân thứcTrắc nghiệmfraction_property_facts(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Tính chất cơ bản của phân thức là?

A.Bằng phân thức mới (khác)
B.Bằng phân thức cũ
C.$A \cdot D = B \cdot C$
D.$\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot M}$ với $M \neq 0$

Câu 11.Hai phân thức $\dfrac{A}{B}$ và $\dfrac{C}{D}$ bằng nhau khi nào?

A.$A \cdot D = B \cdot C$
B.$\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot M}$ với $M \neq 0$
C.Bằng phân thức mới (khác)
D.Bằng phân thức cũ

Câu 12.Khi nhân cả tử và mẫu của phân thức với cùng một đa thức khác $0$ thì phân thức đó?

A.$\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot M}$ với $M \neq 0$
B.$A \cdot D = B \cdot C$
C.Bằng phân thức mới (khác)
D.Bằng phân thức cũ

5. $\dfrac{A \cdot M}{B \cdot M} = \dfrac{A}{B}$ (rút gọn nhân tử chung)Trắc nghiệmreduce_by_common_factor(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Rút gọn phân thức $\dfrac{4(x + 1)}{8}$.

A.$\dfrac{x + 1}{2}$
B.$\dfrac{x}{2y}$
C.$3y$
D.$\dfrac{x}{2}$

Câu 14.Rút gọn phân thức $\dfrac{4(x + 1)}{8}$.

A.$3y$
B.$\dfrac{x + 1}{2}$
C.$\dfrac{x}{2}$
D.$\dfrac{x}{2y}$

Câu 15.Rút gọn phân thức $\dfrac{3x^2 y}{6x y^2}$.

A.$\dfrac{x + 1}{2}$
B.$\dfrac{x}{2}$
C.$\dfrac{x}{2y}$
D.$3y$

6. Đổi dấu mẫu rồi rút gọn bằng tính chất cơ bản của phân thứcTrắc nghiệmsign_change_then_reduce_l3(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} - 16}{4 - x}$ (với $x \neq 4$):

A.$4 - x$
B.$x - 4$
C.$- x - 4$
D.$x + 4$

Câu 17.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} - 16}{4 - x}$ (với $x \neq 4$):

A.$- x - 4$
B.$x - 4$
C.$4 - x$
D.$x + 4$

Câu 18.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} - 9}{3 - x}$ (với $x \neq 3$):

A.$x - 3$
B.$- x - 3$
C.$x + 3$
D.$3 - x$

7. Cho 4 cặp đẳng thức phân thức cụ thể — kiểm tra cái nào đúngĐúng / Saifraction_equality_check(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho $5$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:

a)$\dfrac{x + 5}{5} = x$.
b)$\dfrac{5x + 5}{5} = x + 1$.
c)$\dfrac{x}{x} = 1$ với mọi $x$.
d)$\dfrac{2}{3} = \dfrac{2x}{3x}$ với $x \neq 0$.

Câu 20.Cho $5$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:

a)$\dfrac{2}{3} = \dfrac{2x}{3x}$ với $x \neq 0$.
b)$\dfrac{a + b}{a} = 1 + \dfrac{b}{a}$ với $a \neq 0$.
c)$\dfrac{x + 5}{5} = x$.
d)$\dfrac{x^2 - 25}{x - 5} = x + 5$ (với $x \neq 5$).

Câu 21.Cho $4$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:

a)$\dfrac{a + b}{a} = 1 + \dfrac{b}{a}$ với $a \neq 0$.
b)$\dfrac{2}{3} = \dfrac{2x}{3x}$ với $x \neq 0$.
c)$\dfrac{x + 1}{x + 2} = \dfrac{1}{2}$.
d)$\dfrac{8x}{16} = \dfrac{x}{2}$.

8. Cho $\dfrac{p}{q}$ và một hệ số $k$ — kiểm tra phân thức tương đương sau khi nhân/chia/đổi dấu/cộngĐúng / Saifraction_property_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho phân thức $\dfrac{4}{11}$ và số $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{4}{11} = \dfrac{-4}{-11}$ (đổi dấu cả tử và mẫu).
b)$\dfrac{8}{22}$ rút gọn được thành $\dfrac{4}{11}$ (chia cả tử và mẫu cho $2$).
c)Phân thức $\dfrac{4}{0}$ bằng $0$.
d)Phân thức $\dfrac{0}{11}$ luôn bằng $0$.

Câu 23.Cho phân thức $\dfrac{3}{11}$ và số $k = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức $\dfrac{0}{11}$ luôn bằng $0$.
b)Có thể nhân cả tử và mẫu của một phân thức với $0$ để được phân thức tương đương.
c)$\dfrac{3}{11} = \dfrac{-3}{-11}$ (đổi dấu cả tử và mẫu).
d)Hai phân thức $\dfrac{A}{B}$ và $\dfrac{C}{D}$ bằng nhau khi và chỉ khi $A \cdot D = B \cdot C$.

Câu 24.Cho phân thức $\dfrac{5}{11}$ và số $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức $\dfrac{5}{0}$ bằng $0$.
b)$\dfrac{5}{11} = \dfrac{10}{22}$ (nhân cả tử và mẫu với $2$).
c)$\dfrac{10}{22}$ rút gọn được thành $\dfrac{5}{11}$ (chia cả tử và mẫu cho $2$).
d)$\dfrac{5}{11} = \dfrac{6}{12}$ (cộng $1$ vào cả tử và mẫu).

9. Tìm hệ số $m$ để biến đổi phân thức (số nguyên)Trả lời ngắnfind_missing_factor(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Để biến đổi $\dfrac{4}{4x - 1}$ thành $\dfrac{8}{8x - 2}$, ta nhân tử và mẫu với hệ số nào?

Câu 26.Để biến đổi $\dfrac{-2}{3x - 3}$ thành $\dfrac{6}{-9x + 9}$, ta nhân tử và mẫu với hệ số nào?

Câu 27.Để biến đổi $\dfrac{-4}{2x + 2}$ thành $\dfrac{8}{-4x - 4}$, ta nhân tử và mẫu với hệ số nào?

10. Rút gọn rồi tính tại $x_0$ (số thập phân)Trả lời ngắnreduce_using_property_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho $\dfrac{-4x + 2}{-2x + 10}$. Tính giá trị tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 29.Cho $\dfrac{2x - 2}{4x - 2}$. Tính giá trị tại $x = 1$.

Câu 30.Cho $\dfrac{6x + 10}{-6x - 6}$. Tính giá trị tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Tính chất cơ bản của phân thức".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

294.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề