Công thức
§1. Định nghĩa(2)
Phân thức đại số
- $A$: tử thức.
- $B$: mẫu thức.
2 phân thức bằng nhau
§2. Tính chất(1)
Tính chất cơ bản
- Nhân tử + mẫu với cùng số khác 0: $\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot M}$.
- Chia cả tử + mẫu cho ước chung: $\dfrac{A}{B} = \dfrac{A : M}{B : M}$ (với $M$ là nhân tử chung).
- Đổi dấu tử + mẫu: $\dfrac{-A}{-B} = \dfrac{A}{B}$.
- Dấu trừ trước phân thức: $-\dfrac{A}{B} = \dfrac{-A}{B} = \dfrac{A}{-B}$.
§3. Mẹo(1)
Mẹo: tìm ĐKXĐ phân thức
Bài tập
1. Tìm điều kiện xác định của phân thức có mẫu là nhị thức bậc nhấtTrắc nghiệmcondition_linear_denominator(3 câu)
Câu 1.Phân thức $\dfrac{3 x - 8}{2 x + 2}$ xác định khi nào?
Câu 2.Phân thức $\dfrac{x + 5}{2 x - 3}$ xác định khi nào?
Câu 3.Phân thức $\dfrac{3 x + 7}{3 x - 8}$ xác định khi nào?
2. Tìm điều kiện xác định của phân thức có mẫu là $x^2 - a^2$Trắc nghiệmcondition_quadratic_denominator(3 câu)
Câu 4.Phân thức $\dfrac{x + 3}{x^{2} - 9}$ xác định khi nào?
Câu 5.Phân thức $\dfrac{x - 9}{x^{2} - 64}$ xác định khi nào?
Câu 6.Phân thức $\dfrac{x + 9}{x^{2} - 49}$ xác định khi nào?
3. Đếm số giá trị nguyên của $x$ để $\dfrac{x+a}{x+b}$ nhận giá trị nguyênTrắc nghiệminteger_value_count_divisor_l4(3 câu)
Câu 7.Có bao nhiêu giá trị nguyên của $x$ để phân thức $\dfrac{x + 8}{x + 3}$ nhận giá trị nguyên?
Câu 8.Có bao nhiêu giá trị nguyên của $x$ để phân thức $\dfrac{x + 10}{x + 4}$ nhận giá trị nguyên?
Câu 9.Có bao nhiêu giá trị nguyên của $x$ để phân thức $\dfrac{x + 10}{x + 3}$ nhận giá trị nguyên?
4. Tính giá trị phân thức $P(x) / Q(x)$ tại $x_0$Trắc nghiệmrational_value_at_point(3 câu)
Câu 10.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.
Câu 11.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.
Câu 12.Tính giá trị phân thức $\dfrac{x + 1}{x - 1}$ tại $x = 3$.
5. Phân thức $\dfrac{P}{Q} = 0$ ⇔ $P = 0$ và $Q \neq 0$Trắc nghiệmrational_zero_at_point(3 câu)
Câu 13.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{x - 3}{x + 1} = 0$.
Câu 14.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{x - 3}{x + 1} = 0$.
Câu 15.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{x^2 - 4}{x + 1} = 0$.
6. Rút gọn phân thức: phân tích cả tử và mẫu thành nhân tử rồi giản ướcTrắc nghiệmreduce_factor_numer_and_denom_l3(3 câu)
Câu 16.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} + 5 x + 6}{x^{2} - 4}$:
Câu 17.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} + 7 x + 12}{x^{2} - 9}$:
Câu 18.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} + 7 x + 12}{x^{2} - 16}$:
7. Đánh giá đúng/sai 4 mệnh đề về phân thức $\dfrac{P(x)}{Q(x)}$Đúng / Saicheck_rational_basics(3 câu)
Câu 19.Cho phân thức $\dfrac{5 x + 8}{3 x + 7}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 20.Cho phân thức $\dfrac{5 x + 3}{3 x - 4}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 21.Cho phân thức $\dfrac{6 x + 7}{3 x + 5}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
8. Cho phân thức $\dfrac{x + a}{x - b}$ và đa thức $P(x) = x + c$ cụ thể — kiểm tra các phát biểu về phân thức đại sốĐúng / Sairational_expression_concepts(3 câu)
Câu 22.Cho phân thức $\dfrac{x - 3}{x + 5}$ và đa thức $P(x) = x - 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho phân thức $\dfrac{x - 4}{x - 2}$ và đa thức $P(x) = x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho phân thức $\dfrac{x - 3}{x - 4}$ và đa thức $P(x) = x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Tính giá trị phân thức tại $x_0$ (số thập phân)Trả lời ngắnevaluate_rational_at_point(3 câu)
Câu 25.Tính giá trị $\dfrac{x - 1}{3x - 5}$ tại $x = 4$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26.Tính giá trị $\dfrac{4x - 3}{-x - 4}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 27.Tính giá trị $\dfrac{-2x + 4}{3x - 1}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
10. Tìm giá trị $x$ làm mẫu = 0 (đáp án $-b/a$)Trả lời ngắnforbidden_x_value(3 câu)
Câu 28.Phân thức $\dfrac{1}{-x + 3}$ không xác định khi $x = c$. Ghi giá trị $c$.
Câu 29.Phân thức $\dfrac{1}{-x - 8}$ không xác định khi $x = c$. Ghi giá trị $c$.
Câu 30.Phân thức $\dfrac{1}{-5x + 2}$ không xác định khi $x = c$. Ghi giá trị $c$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)