Công thức
§1. Công thức(2)
Tính chất phép cộng
- Giao hoán: $\dfrac{A}{B} + \dfrac{C}{D} = \dfrac{C}{D} + \dfrac{A}{B}$.
- Kết hợp: $\left(\dfrac{A}{B} + \dfrac{C}{D}\right) + \dfrac{E}{F} = \dfrac{A}{B} + \left(\dfrac{C}{D} + \dfrac{E}{F}\right)$.
- Phân thức đối: $-\dfrac{A}{B} + \dfrac{A}{B} = 0$.
Cộng / trừ phân thức cùng mẫu
§2. Phương pháp(1)
Cộng / trừ phân thức khác mẫu
Bài tập
1. Cộng hai phân thức khác mẫu (mẫu là các biểu thức bậc nhất)Trắc nghiệmadd_different_denominator(3 câu)
Câu 1.Tính tổng $\dfrac{-2}{2} + \dfrac{-3}{7}$:
Câu 2.Tính tổng $\dfrac{1}{6} + \dfrac{-3}{5}$:
Câu 3.Tính tổng $\dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{7}$:
2. Cộng hai phân thức cùng mẫu thứcTrắc nghiệmadd_same_denominator(3 câu)
Câu 4.Tính tổng $\dfrac{3 x + 1}{4 x - 4} + \dfrac{x - 1}{4 x - 4}$:
Câu 5.Tính tổng $\dfrac{8 x + 1}{5 x - 9} + \dfrac{- 9 x - 1}{5 x - 9}$:
Câu 6.Tính tổng $\dfrac{4 x + 1}{2 x + 4} + \dfrac{2 x - 1}{2 x + 4}$:
3. Cộng/trừ hai phân thức khác mẫu (mẫu là nhị thức bậc nhất)Trắc nghiệmadd_subtract_binomial_denominators_l3(3 câu)
Câu 7.Tính tổng $\dfrac{3}{x + 3} + \dfrac{1}{x - 1}$:
Câu 8.Tính tổng $\dfrac{1}{x - 2} + \dfrac{2}{x + 5}$:
Câu 9.Tính tổng $\dfrac{3}{x + 2} + \dfrac{3}{x + 5}$:
4. Trừ hai phân thức cùng mẫu thứcTrắc nghiệmsubtract_same_denominator(3 câu)
Câu 10.Tính hiệu $\dfrac{2 x + 2}{6 x + 9} - \dfrac{- 5 x - 1}{6 x + 9}$:
Câu 11.Tính hiệu $\dfrac{2 - 2 x}{2 x - 4} - \dfrac{- x - 1}{2 x - 4}$:
Câu 12.Tính hiệu $\dfrac{x + 2}{3 x + 2} - \dfrac{- 2 x - 1}{3 x + 2}$:
5. VD cao: $\sum_{k=0}^{n-1} \dfrac{1}{(x+k)(x+k+1)} = \dfrac{n}{x(x+n)}$ qua kĩ thuật telescoping (tách phân thức)Trắc nghiệmtelescoping_partial_fraction_sum(3 câu)
Câu 13.Tính tổng $S = \dfrac{1}{(1)(2)} + \dfrac{1}{(2)(3)} + \dfrac{1}{(3)(4)}.$ (tổng có $3$ số hạng)
Câu 14.Tính tổng $S = \dfrac{1}{(1)(2)} + \dfrac{1}{(2)(3)} + \dfrac{1}{(3)(4)}.$ (tổng có $3$ số hạng)
Câu 15.Tính tổng $S = \dfrac{1}{(2)(3)} + \dfrac{1}{(3)(4)} + \dfrac{1}{(4)(5)} + \dots + \dfrac{1}{(5)(6)}.$ (tổng có $4$ số hạng)
6. Cho phân thức $\dfrac{1}{x-c}$ và $\dfrac{1}{x+c}$ cụ thể — kiểm tra kết quả phép cộng / trừĐúng / Saiadd_subtract_compute_check(3 câu)
Câu 16.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho hai phân thức số cụ thể $\dfrac{p}{q}$ và $\dfrac{r}{s}$ — kiểm tra quy tắc quy đồng và cộngĐúng / Saiadd_subtract_facts(3 câu)
Câu 19.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{5}$ và $\dfrac{3}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{5}$ và $\dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai phân thức $\dfrac{3}{3}$ và $\dfrac{3}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Tính $m/(x + p) + n/(x + q)$ tại $x = x_0$Trả lời ngắnadd_diff_denom_at_point(3 câu)
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{5}{x - 1} + \dfrac{-5}{x - 3}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 23.Tính giá trị $\dfrac{2}{x + 3} + \dfrac{5}{x - 3}$ tại $x = 1$.
Câu 24.Tính giá trị $\dfrac{-4}{x + 4} + \dfrac{2}{x + 2}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
9. Tính $(a x + b)/(e x + f) \pm (c x + d)/(e x + f)$ tại $x = x_0$ (số thập phân)Trả lời ngắnadd_same_denom_at_point(3 câu)
Câu 25.Tính giá trị của $\dfrac{-5x - 7}{5x + 4} + \dfrac{4x + 3}{5x + 4}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26.Tính giá trị của $\dfrac{3x + 1}{2x - 6} - \dfrac{4x + 3}{2x - 6}$ tại $x = 2$.
Câu 27.Tính giá trị của $\dfrac{-2x + 1}{4x - 6} - \dfrac{3x + 6}{4x - 6}$ tại $x = -1$.