Lớp 8 · Phân thức đại số

Cộng và trừ phân thức

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(2)

1.1

Tính chất phép cộng

  • Giao hoán: $\dfrac{A}{B} + \dfrac{C}{D} = \dfrac{C}{D} + \dfrac{A}{B}$.
  • Kết hợp: $\left(\dfrac{A}{B} + \dfrac{C}{D}\right) + \dfrac{E}{F} = \dfrac{A}{B} + \left(\dfrac{C}{D} + \dfrac{E}{F}\right)$.
  • Phân thức đối: $-\dfrac{A}{B} + \dfrac{A}{B} = 0$.
1.2

Cộng / trừ phân thức cùng mẫu

$$\dfrac{A}{C} + \dfrac{B}{C} = \dfrac{A + B}{C}.$$ $$\dfrac{A}{C} - \dfrac{B}{C} = \dfrac{A - B}{C}.$$ Cộng/trừ tử, giữ nguyên mẫu.

§2. Phương pháp(1)

2.1

Cộng / trừ phân thức khác mẫu

Bước 1. Tìm ĐKXĐ. Bước 2. Quy đồng các phân thức về cùng mẫu (MTC). Bước 3. Cộng/trừ tử, giữ nguyên mẫu. Bước 4. Rút gọn kết quả. Vd: $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x+1} = \dfrac{x+1 + x}{x(x+1)} = \dfrac{2x+1}{x(x+1)}$, ĐKXĐ: $x \neq 0, -1$.

Bài tập

1. Cộng hai phân thức khác mẫu (mẫu là các biểu thức bậc nhất)Trắc nghiệmadd_different_denominator(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Tính tổng $\dfrac{-2}{2} + \dfrac{-3}{7}$:

A.$\dfrac{-5}{9}$
B.$\dfrac{6}{14}$
C.$\dfrac{-5}{14}$
D.$\dfrac{-20}{14}$

Câu 2.Tính tổng $\dfrac{1}{6} + \dfrac{-3}{5}$:

A.$\dfrac{-3}{30}$
B.$\dfrac{-2}{11}$
C.$\dfrac{-13}{30}$
D.$\dfrac{-2}{30}$

Câu 3.Tính tổng $\dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{7}$:

A.$\dfrac{2}{10}$
B.$\dfrac{1}{21}$
C.$\dfrac{10}{21}$
D.$\dfrac{2}{21}$

2. Cộng hai phân thức cùng mẫu thứcTrắc nghiệmadd_same_denominator(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Tính tổng $\dfrac{3 x + 1}{4 x - 4} + \dfrac{x - 1}{4 x - 4}$:

A.$\dfrac{4 x}{8 x - 8}$
B.$\dfrac{2 x + 2}{4 x - 4}$
C.$\dfrac{3 x^{2} - 2 x - 1}{4 x - 4}$
D.$\dfrac{4 x}{4 x - 4}$

Câu 5.Tính tổng $\dfrac{8 x + 1}{5 x - 9} + \dfrac{- 9 x - 1}{5 x - 9}$:

A.$\dfrac{17 x + 2}{5 x - 9}$
B.$\dfrac{- x}{5 x - 9}$
C.$\dfrac{- 72 x^{2} - 17 x - 1}{5 x - 9}$
D.$\dfrac{- x}{10 x - 18}$

Câu 6.Tính tổng $\dfrac{4 x + 1}{2 x + 4} + \dfrac{2 x - 1}{2 x + 4}$:

A.$\dfrac{6 x}{2 x + 4}$
B.$\dfrac{8 x^{2} - 2 x - 1}{2 x + 4}$
C.$\dfrac{2 x + 2}{2 x + 4}$
D.$\dfrac{6 x}{4 x + 8}$

3. Cộng/trừ hai phân thức khác mẫu (mẫu là nhị thức bậc nhất)Trắc nghiệmadd_subtract_binomial_denominators_l3(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Tính tổng $\dfrac{3}{x + 3} + \dfrac{1}{x - 1}$:

A.$\dfrac{4 x}{x^{2} + 2 x - 3}$
B.$\dfrac{2 x - 6}{x^{2} + 2 x - 3}$
C.$\dfrac{4 x}{2 x + 2}$
D.$\dfrac{4}{x^{2} + 2 x - 3}$

Câu 8.Tính tổng $\dfrac{1}{x - 2} + \dfrac{2}{x + 5}$:

A.$\dfrac{9 - x}{x^{2} + 3 x - 10}$
B.$\dfrac{3 x + 1}{x^{2} + 3 x - 10}$
C.$\dfrac{3}{x^{2} + 3 x - 10}$
D.$\dfrac{3 x + 1}{2 x + 3}$

Câu 9.Tính tổng $\dfrac{3}{x + 2} + \dfrac{3}{x + 5}$:

A.$\dfrac{6 x + 21}{2 x + 7}$
B.$\dfrac{9}{x^{2} + 7 x + 10}$
C.$\dfrac{6 x + 21}{x^{2} + 7 x + 10}$
D.$\dfrac{6}{x^{2} + 7 x + 10}$

4. Trừ hai phân thức cùng mẫu thứcTrắc nghiệmsubtract_same_denominator(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Tính hiệu $\dfrac{2 x + 2}{6 x + 9} - \dfrac{- 5 x - 1}{6 x + 9}$:

A.$\dfrac{7 x + 3}{12 x + 18}$
B.$\dfrac{7 x + 5}{6 x + 9}$
C.$\dfrac{7 x + 3}{6 x + 9}$
D.$\dfrac{1 - 3 x}{6 x + 9}$

Câu 11.Tính hiệu $\dfrac{2 - 2 x}{2 x - 4} - \dfrac{- x - 1}{2 x - 4}$:

A.$\dfrac{3 - x}{2 x - 4}$
B.$\dfrac{3 - x}{4 x - 8}$
C.$\dfrac{1 - 3 x}{2 x - 4}$
D.$\dfrac{5 - x}{2 x - 4}$

Câu 12.Tính hiệu $\dfrac{x + 2}{3 x + 2} - \dfrac{- 2 x - 1}{3 x + 2}$:

A.$\dfrac{3 x + 3}{6 x + 4}$
B.$\dfrac{3 x + 3}{3 x + 2}$
C.$\dfrac{3 x + 5}{3 x + 2}$
D.$\dfrac{1 - x}{3 x + 2}$

5. VD cao: $\sum_{k=0}^{n-1} \dfrac{1}{(x+k)(x+k+1)} = \dfrac{n}{x(x+n)}$ qua kĩ thuật telescoping (tách phân thức)Trắc nghiệmtelescoping_partial_fraction_sum(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 13.Tính tổng $S = \dfrac{1}{(1)(2)} + \dfrac{1}{(2)(3)} + \dfrac{1}{(3)(4)}.$ (tổng có $3$ số hạng)

A.$\dfrac{4}{5}$
B.$\dfrac{3}{2}$
C.$\dfrac{1}{4}$
D.$\dfrac{3}{4}$

Câu 14.Tính tổng $S = \dfrac{1}{(1)(2)} + \dfrac{1}{(2)(3)} + \dfrac{1}{(3)(4)}.$ (tổng có $3$ số hạng)

A.$\dfrac{4}{5}$
B.$\dfrac{3}{2}$
C.$\dfrac{3}{4}$
D.$\dfrac{1}{4}$

Câu 15.Tính tổng $S = \dfrac{1}{(2)(3)} + \dfrac{1}{(3)(4)} + \dfrac{1}{(4)(5)} + \dots + \dfrac{1}{(5)(6)}.$ (tổng có $4$ số hạng)

A.$\dfrac{2}{3}$
B.$\dfrac{1}{3}$
C.$\dfrac{1}{12}$
D.$\dfrac{1}{2}$

6. Cho phân thức $\dfrac{1}{x-c}$ và $\dfrac{1}{x+c}$ cụ thể — kiểm tra kết quả phép cộng / trừĐúng / Saiadd_subtract_compute_check(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = \dfrac{1}{x + y}$ (với $x, y \neq 0$).
b)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2x}{x^2 - 1}$.
c)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2}{2x} = \dfrac{1}{x}$.
d)$\dfrac{1}{x - 1} - \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2}{x^2 - 1}$.

Câu 17.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{a}{b} + \dfrac{c}{d} = \dfrac{a + c}{b + d}$.
b)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2}{2x} = \dfrac{1}{x}$.
c)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2x}{x^2 - 1}$.
d)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = \dfrac{1}{x + y}$ (với $x, y \neq 0$).

Câu 18.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điều kiện xác định khi cộng $\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1}$ là $x \neq \pm 1$.
b)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = \dfrac{1}{x + y}$ (với $x, y \neq 0$).
c)$\dfrac{a}{c} + \dfrac{b}{c} = \dfrac{a + b}{c}$.
d)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2x}{x^2 - 1}$.

7. Cho hai phân thức số cụ thể $\dfrac{p}{q}$ và $\dfrac{r}{s}$ — kiểm tra quy tắc quy đồng và cộngĐúng / Saiadd_subtract_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{5}$ và $\dfrac{3}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để cộng hai phân thức cùng mẫu, ta cộng tử và giữ nguyên mẫu.
b)Khi cộng các phân thức, có thể bỏ qua điều kiện xác định.
c)$\dfrac{a}{b} + \dfrac{c}{d} = \dfrac{a + c}{b + d}$.
d)Phân thức $0$ là phần tử trung hoà của phép cộng phân thức.

Câu 20.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{5}$ và $\dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mẫu chung nhỏ nhất của $5$ và $4$ là $\text{BCNN}(5, 4)$.
b)Để cộng hai phân thức $\dfrac{1}{5}$ và $\dfrac{1}{4}$, ta phải quy đồng mẫu (vì hai phân thức khác mẫu).
c)Để cộng hai phân thức cùng mẫu, ta cộng tử và giữ nguyên mẫu.
d)Khi cộng các phân thức, có thể bỏ qua điều kiện xác định.

Câu 21.Cho hai phân thức $\dfrac{3}{3}$ và $\dfrac{3}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để cộng hai phân thức $\dfrac{3}{3}$ và $\dfrac{3}{2}$, ta phải quy đồng mẫu (vì hai phân thức khác mẫu).
b)$\dfrac{a}{b} + \dfrac{c}{d} = \dfrac{a + c}{b + d}$.
c)Để cộng hai phân thức cùng mẫu, ta cộng tử và giữ nguyên mẫu.
d)Khi cộng các phân thức, có thể bỏ qua điều kiện xác định.

8. Tính $m/(x + p) + n/(x + q)$ tại $x = x_0$Trả lời ngắnadd_diff_denom_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{5}{x - 1} + \dfrac{-5}{x - 3}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 23.Tính giá trị $\dfrac{2}{x + 3} + \dfrac{5}{x - 3}$ tại $x = 1$.

Câu 24.Tính giá trị $\dfrac{-4}{x + 4} + \dfrac{2}{x + 2}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

9. Tính $(a x + b)/(e x + f) \pm (c x + d)/(e x + f)$ tại $x = x_0$ (số thập phân)Trả lời ngắnadd_same_denom_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Tính giá trị của $\dfrac{-5x - 7}{5x + 4} + \dfrac{4x + 3}{5x + 4}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 26.Tính giá trị của $\dfrac{3x + 1}{2x - 6} - \dfrac{4x + 3}{2x - 6}$ tại $x = 2$.

Câu 27.Tính giá trị của $\dfrac{-2x + 1}{4x - 6} - \dfrac{3x + 6}{4x - 6}$ tại $x = -1$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Cộng và trừ phân thức".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

294.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề