Công thức
§1. Phương pháp(3)
Cộng/trừ các căn 'cùng loại'
Rút gọn biểu thức phức hợp
Nhân các biểu thức chứa căn
§2. Mẹo(1)
Mẹo: tìm ĐKXĐ trước
- $\sqrt{f(x)}$: $f(x) \geq 0$.
- $\dfrac{1}{f(x)}$: $f(x) \neq 0$.
- $\dfrac{1}{\sqrt{f(x)}}$: $f(x) > 0$.
Bài tập
1. Cộng/trừ các căn thức cùng căn dạng $a\sqrt{n} \pm b\sqrt{n}$Trắc nghiệmcombine_like_radicals(3 câu)
Câu 1.Tính $2\sqrt{5} + 11\sqrt{5}$.
Câu 2.Tính $4\sqrt{7} + 12\sqrt{7}$.
Câu 3.Tính $2\sqrt{2} + 8\sqrt{2}$.
2. Rút gọn tổng/hiệu hai căn lồng liên hợp $\sqrt{a+2\sqrt b}\pm\sqrt{a-2\sqrt b}$Trắc nghiệmdenest_conjugate_combine(3 câu)
Câu 4.Rút gọn biểu thức $A = \sqrt{14 + 2\sqrt{45}} - \sqrt{14 - 2\sqrt{45}}$.
Câu 5.Rút gọn biểu thức $A = \sqrt{12 + 2\sqrt{27}} - \sqrt{12 - 2\sqrt{27}}$.
Câu 6.Rút gọn biểu thức $A = \sqrt{13 + 2\sqrt{40}} + \sqrt{13 - 2\sqrt{40}}$.
3. Đưa thừa số ra ngoài căn — trường hợp cơ bản, số nhỏ quen thuộcTrắc nghiệmextract_factor_basic(3 câu)
Câu 7.Viết $\sqrt{27}$ dưới dạng $a\sqrt{b}$ (với $b$ nhỏ nhất).
Câu 8.Viết $\sqrt{20}$ dưới dạng $a\sqrt{b}$ (với $b$ nhỏ nhất).
Câu 9.Viết $\sqrt{45}$ dưới dạng $a\sqrt{b}$ (với $b$ nhỏ nhất).
4. Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{n}$ với $n = a^2 b$ → $a\sqrt{b}$Trắc nghiệmextract_factor_out(3 câu)
Câu 10.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{63}$ bằng:
Câu 11.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{18}$ bằng:
Câu 12.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{63}$ bằng:
5. Rút gọn tổng/hiệu ba căn đồng dạng (đưa từng căn ra ngoài rồi gộp)Trắc nghiệmsimplify_sqrt_multi_term(3 câu)
Câu 13.Rút gọn $\sqrt{18} + \sqrt{32} - \sqrt{8}$.
Câu 14.Rút gọn $\sqrt{12} + \sqrt{75} - \sqrt{27}$.
Câu 15.Rút gọn $\sqrt{63} + \sqrt{175} - \sqrt{28}$.
6. Cho $\sqrt{N}$ với $N$ có thể rút gọn đượcĐúng / Saisimplify_sqrt_facts(3 câu)
Câu 16.Cho biểu thức $A = \sqrt{80}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho biểu thức $A = \sqrt{80}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho biểu thức $A = \sqrt{72}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho biểu thức $a\sqrt{m} + b\sqrt{m}$ sau khi rút gọnĐúng / Saisimplify_sqrt_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho biểu thức $A = \sqrt{72} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho biểu thức $A = \sqrt{75} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho biểu thức $A = \sqrt{72} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Tính $a\sqrt{n} + b\sqrt{n}$ — đáp án dạng số thập phânTrả lời ngắncombine_sqrt_terms(3 câu)
Câu 22.Tính $5\sqrt{5} + 4\sqrt{5}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 23.Tính $-6\sqrt{6} + 2\sqrt{6}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 24.Tính $3\sqrt{7} + 1\sqrt{7}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
9. Tính $\sqrt{n}$ (số thập phân) với $n = a^2 b$ ($b$ không chính phương)Trả lời ngắnsimplify_sqrt_compute(3 câu)
Câu 25.Tính $\sqrt{147}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 26.Tính $\sqrt{44}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 27.Tính $\sqrt{27}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)