Lớp 9 · Căn bậc hai. Căn bậc ba

Căn bậc ba

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Căn bậc ba

Căn bậc ba của $a$, ký hiệu $\sqrt[3]{a}$, là số $b$ thoả $b^3 = a$. $$\sqrt[3]{a} = b \Leftrightarrow b^3 = a.$$ Khác $\sqrt{}$: căn bậc ba xác định với mọi $a \in \mathbb{R}$ (bao gồm $a < 0$).

§2. Tính chất(1)

2.1

Tính chất

  • $\sqrt[3]{a^3} = a$ với mọi $a \in \mathbb{R}$ (không cần trị tuyệt đối).
  • $(\sqrt[3]{a})^3 = a$.
  • $\sqrt[3]{-a} = -\sqrt[3]{a}$.
  • $a > b \Leftrightarrow \sqrt[3]{a} > \sqrt[3]{b}$ (đồng biến).
  • $\sqrt[3]{0} = 0, \sqrt[3]{1} = 1, \sqrt[3]{-1} = -1$.

§3. Công thức(1)

3.1

Phép toán

$$\sqrt[3]{ab} = \sqrt[3]{a} \cdot \sqrt[3]{b}.$$ $$\sqrt[3]{\dfrac{a}{b}} = \dfrac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b}} \, (b \neq 0).$$ Đưa thừa số ra ngoài: $\sqrt[3]{a^3 b} = a \sqrt[3]{b}$.

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: thuộc lập phương 1-10

$1^3 = 1, 2^3 = 8, 3^3 = 27, 4^3 = 64, 5^3 = 125, 6^3 = 216, 7^3 = 343, 8^3 = 512, 9^3 = 729, 10^3 = 1000$. Để tính nhanh $\sqrt[3]{...}$: tìm số gần nhất trong danh sách lập phương.

Bài tập

1. Tính tổng hai căn bậc ba lồng $\sqrt[3]{p+k\sqrt d}+\sqrt[3]{p-k\sqrt d}$Trắc nghiệmcube_root_denest_sum(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Tính giá trị của biểu thức $x = \sqrt[3]{40 + 11\sqrt{13}} + \sqrt[3]{40 - 11\sqrt{13}}$. (Biết $x$ là một số nguyên.)

A.$x = 5$
B.$x = -5$
C.$x = 3$
D.$x = 80$

Câu 2.Tính giá trị của biểu thức $x = \sqrt[3]{81 + 33\sqrt{6}} + \sqrt[3]{81 - 33\sqrt{6}}$. (Biết $x$ là một số nguyên.)

A.$x = 3$
B.$x = -6$
C.$x = 6$
D.$x = 162$

Câu 3.Tính giá trị của biểu thức $x = \sqrt[3]{81 + 33\sqrt{6}} + \sqrt[3]{81 - 33\sqrt{6}}$. (Biết $x$ là một số nguyên.)

A.$x = 162$
B.$x = -6$
C.$x = 6$
D.$x = 3$

2. Tính căn bậc ba của một số lập phương đầy đủTrắc nghiệmcube_root_perfect_cube(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Tính $\sqrt[3]{-27}$.

A.$\sqrt[3]{-27} = -4$
B.$\sqrt[3]{-27} = 3$
C.$\sqrt[3]{-27} = -2$
D.$\sqrt[3]{-27} = -3$

Câu 5.Tính $\sqrt[3]{125}$.

A.$\sqrt[3]{125} = 5$
B.$\sqrt[3]{125} = 6$
C.$\sqrt[3]{125} = 4$
D.$\sqrt[3]{125} = -5$

Câu 6.Tính $\sqrt[3]{-125}$.

A.$\sqrt[3]{-125} = -4$
B.$\sqrt[3]{-125} = 5$
C.$\sqrt[3]{-125} = -5$
D.$\sqrt[3]{-125} = -6$

3. $\sqrt[3]{a \cdot b}$ với $a, b$ là số lập phươngTrắc nghiệmcube_root_product(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tính $\sqrt[3]{8000}$.

A.$189$
B.$9$
C.$20$
D.$21$

Câu 8.Tính $\sqrt[3]{1728}$.

A.$13$
B.$91$
C.$12$
D.$7$

Câu 9.Tính $\sqrt[3]{1728}$.

A.$12$
B.$91$
C.$13$
D.$7$

4. Nhận biết căn bậc ba của số lập phương nhỏTrắc nghiệmcube_root_recognize(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Giá trị của $\sqrt[3]{-8}$ bằng:

A.$-2$
B.$-1$
C.$-8$
D.$2$

Câu 11.Giá trị của $\sqrt[3]{-64}$ bằng:

A.$-3$
B.$-4$
C.$-64$
D.$4$

Câu 12.Giá trị của $\sqrt[3]{-125}$ bằng:

A.$-125$
B.$-5$
C.$-4$
D.$5$

5. Giải phương trình chứa căn bậc ba $\sqrt[3]{ax+b}=c$Trắc nghiệmcube_root_solve_equation(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Giải phương trình $\sqrt[3]{3x + 1} = -2$.

A.$x = 3$
B.$x = -3$
C.$x = -2$
D.$x = -9$

Câu 14.Giải phương trình $\sqrt[3]{x - 7} = 2$.

A.$x = -15$
B.$x = 15$
C.$x = 9$
D.$x = 16$

Câu 15.Giải phương trình $\sqrt[3]{2x + 3} = 3$.

A.$x = 24$
B.$x = 0$
C.$x = -12$
D.$x = 12$

6. Cho 2 số $a, b$ là lập phương đầy đủ — kiểm tra tính chất nhânĐúng / Saicbrt_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hai số $a = -1$ và $b = -27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
b)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
c)$\sqrt[3]{-1} \cdot \sqrt[3]{-27} = 3$.
d)Căn bậc 3 của số âm là số âm.

Câu 17.Cho hai số $a = 125$ và $b = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{125 \cdot -8} = \sqrt[3]{-1000} = -10$.
b)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
c)Căn bậc 3 của số âm là số âm.
d)$\sqrt[3]{-1} = -1$.

Câu 18.Cho hai số $a = -1$ và $b = 27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
b)$\sqrt[3]{-1} \cdot \sqrt[3]{27} = -3$.
c)Căn bậc 3 của số âm là số âm.
d)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.

7. Cho $a$ là lập phương đầy đủ — kiểm tra căn bậc 3Đúng / Saicube_root_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho số $a = -27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{a^3} = |a|$ với mọi $a$.
b)$\sqrt[3]{0} = 0$.
c)$\sqrt[3]{-27} = 3$.
d)$\sqrt[3]{-27}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do -27 âm).

Câu 20.Cho số $a = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{a^3} = |a|$ với mọi $a$.
b)$\sqrt[3]{0} = 0$.
c)$\sqrt[3]{8} = 2$.
d)Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc 3.

Câu 21.Cho số $a = 64$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{64} = 4$.
b)$\sqrt[3]{64} = -4$.
c)$\sqrt[3]{0} = 0$.
d)Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc 3.

8. Tính $\sqrt[3]{n}$ với $n = a^3$ ($a$ nguyên, có thể âm)Trả lời ngắncompute_cube_root(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Tính $\sqrt[3]{125}$.

Câu 23.Tính $\sqrt[3]{1}$.

Câu 24.Tính $\sqrt[3]{-125}$.

9. Tính $\sqrt[3]{a \cdot b}$ với $a, b$ là lập phươngTrả lời ngắncube_root_product(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Tính $\sqrt[3]{3375}$.

Câu 26.Tính $\sqrt[3]{64}$.

Câu 27.Tính $\sqrt[3]{729}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Căn bậc ba".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

294.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề