Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Căn bậc ba
§2. Tính chất(1)
Tính chất
- $\sqrt[3]{a^3} = a$ với mọi $a \in \mathbb{R}$ (không cần trị tuyệt đối).
- $(\sqrt[3]{a})^3 = a$.
- $\sqrt[3]{-a} = -\sqrt[3]{a}$.
- $a > b \Leftrightarrow \sqrt[3]{a} > \sqrt[3]{b}$ (đồng biến).
- $\sqrt[3]{0} = 0, \sqrt[3]{1} = 1, \sqrt[3]{-1} = -1$.
§3. Công thức(1)
Phép toán
§4. Mẹo(1)
Mẹo: thuộc lập phương 1-10
Bài tập
1. Tính tổng hai căn bậc ba lồng $\sqrt[3]{p+k\sqrt d}+\sqrt[3]{p-k\sqrt d}$Trắc nghiệmcube_root_denest_sum(3 câu)
Câu 1.Tính giá trị của biểu thức $x = \sqrt[3]{40 + 11\sqrt{13}} + \sqrt[3]{40 - 11\sqrt{13}}$. (Biết $x$ là một số nguyên.)
Câu 2.Tính giá trị của biểu thức $x = \sqrt[3]{81 + 33\sqrt{6}} + \sqrt[3]{81 - 33\sqrt{6}}$. (Biết $x$ là một số nguyên.)
Câu 3.Tính giá trị của biểu thức $x = \sqrt[3]{81 + 33\sqrt{6}} + \sqrt[3]{81 - 33\sqrt{6}}$. (Biết $x$ là một số nguyên.)
2. Tính căn bậc ba của một số lập phương đầy đủTrắc nghiệmcube_root_perfect_cube(3 câu)
Câu 4.Tính $\sqrt[3]{-27}$.
Câu 5.Tính $\sqrt[3]{125}$.
Câu 6.Tính $\sqrt[3]{-125}$.
3. $\sqrt[3]{a \cdot b}$ với $a, b$ là số lập phươngTrắc nghiệmcube_root_product(3 câu)
Câu 7.Tính $\sqrt[3]{8000}$.
Câu 8.Tính $\sqrt[3]{1728}$.
Câu 9.Tính $\sqrt[3]{1728}$.
4. Nhận biết căn bậc ba của số lập phương nhỏTrắc nghiệmcube_root_recognize(3 câu)
Câu 10.Giá trị của $\sqrt[3]{-8}$ bằng:
Câu 11.Giá trị của $\sqrt[3]{-64}$ bằng:
Câu 12.Giá trị của $\sqrt[3]{-125}$ bằng:
5. Giải phương trình chứa căn bậc ba $\sqrt[3]{ax+b}=c$Trắc nghiệmcube_root_solve_equation(3 câu)
Câu 13.Giải phương trình $\sqrt[3]{3x + 1} = -2$.
Câu 14.Giải phương trình $\sqrt[3]{x - 7} = 2$.
Câu 15.Giải phương trình $\sqrt[3]{2x + 3} = 3$.
6. Cho 2 số $a, b$ là lập phương đầy đủ — kiểm tra tính chất nhânĐúng / Saicbrt_facts2(3 câu)
Câu 16.Cho hai số $a = -1$ và $b = -27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hai số $a = 125$ và $b = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hai số $a = -1$ và $b = 27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho $a$ là lập phương đầy đủ — kiểm tra căn bậc 3Đúng / Saicube_root_facts(3 câu)
Câu 19.Cho số $a = -27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho số $a = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho số $a = 64$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Tính $\sqrt[3]{n}$ với $n = a^3$ ($a$ nguyên, có thể âm)Trả lời ngắncompute_cube_root(3 câu)
Câu 22.Tính $\sqrt[3]{125}$.
Câu 23.Tính $\sqrt[3]{1}$.
Câu 24.Tính $\sqrt[3]{-125}$.
9. Tính $\sqrt[3]{a \cdot b}$ với $a, b$ là lập phươngTrả lời ngắncube_root_product(3 câu)
Câu 25.Tính $\sqrt[3]{3375}$.
Câu 26.Tính $\sqrt[3]{64}$.
Câu 27.Tính $\sqrt[3]{729}$.