Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Căn bậc hai số học
§2. Tính chất(1)
Tính chất căn
- $\sqrt{a^2} = |a|$ với mọi $a \in \mathbb{R}$.
- $(\sqrt{a})^2 = a$ với $a \geq 0$.
- $\sqrt{0} = 0, \sqrt{1} = 1$.
- $a > b \geq 0 \Leftrightarrow \sqrt{a} > \sqrt{b}$ (đồng biến).
§3. Công thức(1)
Điều kiện xác định $\sqrt{f(x)}$
§4. Mẹo(1)
Mẹo: $\sqrt{a^2} = |a|$
- Nếu $x \geq 3$: $|x-3| = x - 3$.
- Nếu $x < 3$: $|x-3| = 3 - x$.
Bài tập
1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $x - a\sqrt{x} + b$ bằng cách đặt ẩn phụTrắc nghiệmbasic_sqrt_min_value(3 câu)
Câu 1.Cho biểu thức $P = x - 6\sqrt{x} + 6$ với $x \geq 0$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $P$.
Câu 2.Cho biểu thức $P = x - 4\sqrt{x} + 10$ với $x \geq 0$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $P$.
Câu 3.Cho biểu thức $P = x - 10\sqrt{x} + 12$ với $x \geq 0$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $P$.
2. Rút gọn biểu thức chứa căn nhiều bước (trục căn ở mẫu + đưa thừa số ra ngoài)Trắc nghiệmbasic_sqrt_multi_step(3 câu)
Câu 4.Rút gọn biểu thức $3\sqrt{7} + \dfrac{7}{\sqrt{7}} - \sqrt{28}$.
Câu 5.Rút gọn biểu thức $3\sqrt{2} + \dfrac{4}{\sqrt{2}} - \sqrt{8}$.
Câu 6.Rút gọn biểu thức $5\sqrt{2} + \dfrac{6}{\sqrt{2}} - \sqrt{18}$.
3. Tính căn bậc hai của một số chính phươngTrắc nghiệmsqrt_perfect_square(3 câu)
Câu 7.Tính $\sqrt{121}$.
Câu 8.Tính $\sqrt{49}$.
Câu 9.Tính $\sqrt{400}$.
4. Rút gọn $\sqrt{a^2 \cdot b}$ thành $a\sqrt{b}$ với $b$ không có thừa số chính phươngTrắc nghiệmsqrt_simplify_factor(3 câu)
Câu 10.Rút gọn $\sqrt{637}$.
Câu 11.Rút gọn $\sqrt{384}$.
Câu 12.Rút gọn $\sqrt{12}$.
5. Cho $a$ là số chính phương dương — kiểm tra căn bậc haiĐúng / Saibasic_sqrt_facts(3 câu)
Câu 13.Cho số $a = 81$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho số $a = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho số $a = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho biểu thức $\sqrt{x - n}$ — kiểm tra điều kiện xác địnhĐúng / Saisqrt_facts2(3 câu)
Câu 16.Cho biểu thức $\sqrt{x - 6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho biểu thức $\sqrt{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho biểu thức $\sqrt{x - 8}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Tính $\sqrt{n}$ với $n$ là số chính phương (đáp số nguyên)Trả lời ngắncompute_sqrt(3 câu)
Câu 19.Tính $\sqrt{225}$.
Câu 20.Tính $\sqrt{484}$.
Câu 21.Tính $\sqrt{36}$.
8. Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{ax + b}$ xác định — đáp án là số $-b/a$ (làm tròn)Trả lời ngắncondition_for_sqrt(3 câu)
Câu 22.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{5x + 3}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 23.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{3x - 2}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 24.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{3x + 2}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần mười)