Lớp 9 · Căn bậc hai. Căn bậc ba

Căn bậc hai

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Căn bậc hai số học

Cho $a \geq 0$. Căn bậc hai số học của $a$, ký hiệu $\sqrt{a}$, là số không âm $b$ thoả $b^2 = a$: $$\sqrt{a} = b \Leftrightarrow \begin{cases} b \geq 0 \\ b^2 = a \end{cases}.$$ ĐKXĐ: $a \geq 0$. Với $a < 0$, $\sqrt{a}$ KHÔNG tồn tại trên $\mathbb{R}$.

§2. Tính chất(1)

2.1

Tính chất căn

  • $\sqrt{a^2} = |a|$ với mọi $a \in \mathbb{R}$.
  • $(\sqrt{a})^2 = a$ với $a \geq 0$.
  • $\sqrt{0} = 0, \sqrt{1} = 1$.
  • $a > b \geq 0 \Leftrightarrow \sqrt{a} > \sqrt{b}$ (đồng biến).

§3. Công thức(1)

3.1

Điều kiện xác định $\sqrt{f(x)}$

$\sqrt{f(x)}$ xác định $\Leftrightarrow f(x) \geq 0$. Vd: $\sqrt{2x - 5}$ xác định $\Leftrightarrow 2x - 5 \geq 0 \Leftrightarrow x \geq \dfrac{5}{2}$.

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: $\sqrt{a^2} = |a|$

Khi gặp $\sqrt{f(x)^2}$ phải lấy trị tuyệt đối, không chỉ là $f(x)$! Vd: $\sqrt{(x-3)^2} = |x - 3|$.
  • Nếu $x \geq 3$: $|x-3| = x - 3$.
  • Nếu $x < 3$: $|x-3| = 3 - x$.
→ Phải chia trường hợp theo điều kiện.

Bài tập

1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $x - a\sqrt{x} + b$ bằng cách đặt ẩn phụTrắc nghiệmbasic_sqrt_min_value(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Cho biểu thức $P = x - 6\sqrt{x} + 6$ với $x \geq 0$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $P$.

A.$3$
B.$6$
C.$-3$
D.$15$

Câu 2.Cho biểu thức $P = x - 4\sqrt{x} + 10$ với $x \geq 0$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $P$.

A.$-6$
B.$10$
C.$14$
D.$6$

Câu 3.Cho biểu thức $P = x - 10\sqrt{x} + 12$ với $x \geq 0$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $P$.

A.$37$
B.$13$
C.$-13$
D.$12$

2. Rút gọn biểu thức chứa căn nhiều bước (trục căn ở mẫu + đưa thừa số ra ngoài)Trắc nghiệmbasic_sqrt_multi_step(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Rút gọn biểu thức $3\sqrt{7} + \dfrac{7}{\sqrt{7}} - \sqrt{28}$.

A.$6 \sqrt{7}$
B.$4 \sqrt{7}$
C.$2 \sqrt{7}$
D.$\sqrt{7}$

Câu 5.Rút gọn biểu thức $3\sqrt{2} + \dfrac{4}{\sqrt{2}} - \sqrt{8}$.

A.$\sqrt{2}$
B.$3 \sqrt{2}$
C.$5 \sqrt{2}$
D.$7 \sqrt{2}$

Câu 6.Rút gọn biểu thức $5\sqrt{2} + \dfrac{6}{\sqrt{2}} - \sqrt{18}$.

A.$5 \sqrt{2}$
B.$8 \sqrt{2}$
C.$2 \sqrt{2}$
D.$11 \sqrt{2}$

3. Tính căn bậc hai của một số chính phươngTrắc nghiệmsqrt_perfect_square(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tính $\sqrt{121}$.

A.$\sqrt{121} = 12$
B.$\sqrt{121} = 11$
C.$\sqrt{121} = 10$
D.$\sqrt{121} = 60$

Câu 8.Tính $\sqrt{49}$.

A.$\sqrt{49} = 24$
B.$\sqrt{49} = 7$
C.$\sqrt{49} = 8$
D.$\sqrt{49} = 6$

Câu 9.Tính $\sqrt{400}$.

A.$\sqrt{400} = 200$
B.$\sqrt{400} = 20$
C.$\sqrt{400} = 21$
D.$\sqrt{400} = 19$

4. Rút gọn $\sqrt{a^2 \cdot b}$ thành $a\sqrt{b}$ với $b$ không có thừa số chính phươngTrắc nghiệmsqrt_simplify_factor(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Rút gọn $\sqrt{637}$.

A.$\sqrt{637} = \sqrt{7}\sqrt{13}$
B.$\sqrt{637} = 7\sqrt{637}$
C.$\sqrt{637} = 91$
D.$\sqrt{637} = 7\sqrt{13}$

Câu 11.Rút gọn $\sqrt{384}$.

A.$\sqrt{384} = 8\sqrt{384}$
B.$\sqrt{384} = 48$
C.$\sqrt{384} = 8\sqrt{6}$
D.$\sqrt{384} = \sqrt{8}\sqrt{6}$

Câu 12.Rút gọn $\sqrt{12}$.

A.$\sqrt{12} = 2\sqrt{3}$
B.$\sqrt{12} = \sqrt{2}\sqrt{3}$
C.$\sqrt{12} = 2\sqrt{12}$
D.$\sqrt{12} = 6$

5. Cho $a$ là số chính phương dương — kiểm tra căn bậc haiĐúng / Saibasic_sqrt_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho số $a = 81$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{81} = 9$.
b)Số $81$ có hai căn bậc hai là $\pm 9$.
c)$(\sqrt{81})^2 = 81$.
d)$\sqrt{-81}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.

Câu 14.Cho số $a = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{25} = 5$.
b)$\sqrt{25} = \pm 5$.
c)$\sqrt{-25}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.
d)$(\sqrt{25})^2 = 25$.

Câu 15.Cho số $a = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số $16$ có hai căn bậc hai là $\pm 4$.
b)$\sqrt{16^2} = 16$.
c)$\sqrt{-16}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.
d)$\sqrt{16}$ chỉ xác định khi $16 \geq 0$.

6. Cho biểu thức $\sqrt{x - n}$ — kiểm tra điều kiện xác địnhĐúng / Saisqrt_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho biểu thức $\sqrt{x - 6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
b)Biểu thức xác định khi $x = 4$.
c)$\sqrt{a} \cdot \sqrt{b} = \sqrt{ab}$ khi $a, b \geq 0$.
d)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.

Câu 17.Cho biểu thức $\sqrt{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
b)Biểu thức $\sqrt{x - 4}$ xác định khi $x \geq 4$.
c)Biểu thức xác định khi $x = 3$.
d)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.

Câu 18.Cho biểu thức $\sqrt{x - 8}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.
b)Biểu thức $\sqrt{x - 8}$ xác định khi $x \geq 8$.
c)Biểu thức xác định khi $x = 10$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 7$.

7. Tính $\sqrt{n}$ với $n$ là số chính phương (đáp số nguyên)Trả lời ngắncompute_sqrt(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Tính $\sqrt{225}$.

Câu 20.Tính $\sqrt{484}$.

Câu 21.Tính $\sqrt{36}$.

8. Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{ax + b}$ xác định — đáp án là số $-b/a$ (làm tròn)Trả lời ngắncondition_for_sqrt(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{5x + 3}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 23.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{3x - 2}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 24.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{3x + 2}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Căn bậc hai".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

294.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề