Lớp 9 · Căn bậc hai. Căn bậc ba

Trục căn ở mẫu

21 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
21 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Phương pháp(2)

1.1

Lưu ý: kiểm tra mẫu mới $\neq 0$

Sau trục căn, mẫu mới = $a - b$ (hoặc tương tự). → Phải có điều kiện $a \neq b$ (hoặc $a^2 - b \neq 0$). Vd: trục $\dfrac{1}{\sqrt{x} - 1}$ → mẫu mới $x - 1 \Rightarrow x \neq 1$. Đối chiếu ĐKXĐ ban đầu để loại trừ trường hợp $x = 1$.
1.2

Quy tắc trục căn ở mẫu

Mục tiêu: làm cho mẫu không còn căn → biểu thức 'sạch' để rút gọn / so sánh. Bước 1. Nhận dạng mẫu:
  • Dạng $\sqrt{a}$ → nhân $\sqrt{a}$.
  • Dạng $\sqrt{a} \pm \sqrt{b}$ → nhân liên hợp $\sqrt{a} \mp \sqrt{b}$.
  • Dạng $a \pm \sqrt{b}$ → nhân $a \mp \sqrt{b}$.
Bước 2. Nhân đồng thời tử và mẫu với biểu thức tương ứng. Bước 3. Khai triển tử, dùng $(a-b)(a+b) = a^2 - b^2$ cho mẫu. Bước 4. Rút gọn.

§2. Mẹo(1)

2.1

Mẹo: nhớ liên hợp đổi dấu

Liên hợp của một biểu thức: đổi dấu giữa 2 hạng tử (giữ nguyên các căn):
  • $\sqrt{a} + \sqrt{b} \rightarrow \sqrt{a} - \sqrt{b}$.
  • $a + b\sqrt{c} \rightarrow a - b\sqrt{c}$.
Tính chất: $(X + Y)(X - Y) = X^2 - Y^2$ — khử dấu căn nếu $Y$ là căn.

Bài tập

1. Trục căn dạng $\dfrac{c}{\sqrt a + \sqrt b}$ → nhân với liên hợpTrắc nghiệmrationalize_conjugate(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{6}{\sqrt{2} + \sqrt{7}}$.

A.$\dfrac{6(\sqrt{2} + \sqrt{7})}{9}$
B.$\dfrac{6}{\sqrt{2} - \sqrt{7}}$
C.$6\sqrt{-5}$
D.$\dfrac{6(\sqrt{2} - \sqrt{7})}{-5}$

Câu 2.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{2}{\sqrt{3} + \sqrt{5}}$.

A.$\dfrac{2(\sqrt{3} - \sqrt{5})}{-2}$
B.$\dfrac{2(\sqrt{3} + \sqrt{5})}{8}$
C.$2\sqrt{-2}$
D.$\dfrac{2}{\sqrt{3} - \sqrt{5}}$

Câu 3.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{8}{\sqrt{5} + \sqrt{7}}$.

A.$8\sqrt{-2}$
B.$\dfrac{8(\sqrt{5} + \sqrt{7})}{12}$
C.$\dfrac{8}{\sqrt{5} - \sqrt{7}}$
D.$\dfrac{8(\sqrt{5} - \sqrt{7})}{-2}$

2. VD cao: $\dfrac{c}{\sqrt{n}+\sqrt{n-1}} = c(\sqrt{n}-\sqrt{n-1}).$Trắc nghiệmrationalize_consecutive_radicals(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{2}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}.$

A.$- 2 \sqrt{3} + 2 \sqrt{2}$
B.$- 2 \sqrt{2} + 2 \sqrt{3}$
C.$2 \sqrt{2} + 2 \sqrt{3}$
D.$2 \sqrt{3}$

Câu 5.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{1}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}.$

A.$- \sqrt{3} + \sqrt{2}$
B.$- \sqrt{2} + \sqrt{3}$
C.$\sqrt{2} + \sqrt{3}$
D.$\sqrt{3}$

Câu 6.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{4}}.$

A.$\sqrt{5}$
B.$2 + \sqrt{5}$
C.$-2 + \sqrt{5}$
D.$2 - \sqrt{5}$

3. Trục căn ở mẫu cho biểu thức $\dfrac{a}{\sqrt{n}}$Trắc nghiệmrationalize_simple(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{10}{\sqrt{3}}$.

A.$\dfrac{\sqrt{3}}{10}$
B.$\dfrac{10}{\sqrt{3}}$
C.$\dfrac{10\sqrt{3}}{3}$
D.$\dfrac{10\sqrt{3}}{9}$

Câu 8.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{11}}$.

A.$\dfrac{4\sqrt{11}}{11}$
B.$\dfrac{4\sqrt{11}}{121}$
C.$\dfrac{4}{\sqrt{11}}$
D.$\dfrac{\sqrt{11}}{4}$

Câu 9.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{11}{\sqrt{5}}$.

A.$\dfrac{11}{\sqrt{5}}$
B.$\dfrac{\sqrt{5}}{11}$
C.$\dfrac{11\sqrt{5}}{5}$
D.$\dfrac{11\sqrt{5}}{25}$

4. Cho $\dfrac{p}{\sqrt{a}}$ — kiểm tra kết quả trục cănĐúng / Sairationalize_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Cho biểu thức $P = \dfrac{7}{\sqrt{11}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{1}{\sqrt{11}} = \dfrac{\sqrt{11}}{11}$.
b)Trục căn thức ở mẫu làm thay đổi giá trị biểu thức.
c)Để trục căn ở mẫu, ta nhân tử và mẫu với $\sqrt{11}$.
d)$P = \dfrac{7\sqrt{11}}{11}$.

Câu 11.Cho biểu thức $P = \dfrac{2}{\sqrt{5}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P > 0$ vì cả tử và mẫu đều dương.
b)Trục căn thức ở mẫu làm thay đổi giá trị biểu thức.
c)$P = \dfrac{2}{a}$ (sau khi 'rút gọn').
d)$\dfrac{1}{\sqrt{5}} = \dfrac{\sqrt{5}}{5}$.

Câu 12.Cho biểu thức $P = \dfrac{8}{\sqrt{11}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P > 0$ vì cả tử và mẫu đều dương.
b)$P = \dfrac{8}{a}$ (sau khi 'rút gọn').
c)$\dfrac{1}{\sqrt{11}} = \dfrac{\sqrt{11}}{11}$.
d)Trục căn thức ở mẫu làm thay đổi giá trị biểu thức.

5. Cho $\dfrac{p}{\sqrt{a} + \sqrt{b}}$ — dùng liên hợpĐúng / Sairationalize_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho biểu thức $P = \dfrac{5}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể trục căn bằng cách cộng cùng một số vào tử và mẫu.
b)$P = \dfrac{5(\sqrt{5} - \sqrt{3})}{2}$.
c)Lượng liên hợp của mẫu là $\sqrt{5} - \sqrt{3}$.
d)Lượng liên hợp của $\sqrt{5} + \sqrt{3}$ là $\sqrt{5} + \sqrt{3}$.

Câu 14.Cho biểu thức $P = \dfrac{4}{\sqrt{5} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể trục căn bằng cách cộng cùng một số vào tử và mẫu.
b)Lượng liên hợp của $\sqrt{5} + \sqrt{2}$ là $\sqrt{5} + \sqrt{2}$.
c)$P = \dfrac{4(\sqrt{5} - \sqrt{2})}{3}$.
d)Lượng liên hợp của mẫu là $\sqrt{5} - \sqrt{2}$.

Câu 15.Cho biểu thức $P = \dfrac{5}{\sqrt{5} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Lượng liên hợp của mẫu là $\sqrt{5} - \sqrt{2}$.
b)$P = \dfrac{5(\sqrt{5} - \sqrt{2})}{3}$.
c)Có thể trục căn bằng cách cộng cùng một số vào tử và mẫu.
d)$(\sqrt{5} + \sqrt{2})(\sqrt{5} - \sqrt{2}) = 5 - 2 = 3$.

6. Tính $\dfrac{1}{\sqrt{a} + \sqrt{b}}$ dạng số thập phânTrả lời ngắnrationalize_conjugate_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{6} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

7. Tính $\dfrac{a}{\sqrt{b}}$ dạng số thập phân (sau khi trục căn thức)Trả lời ngắnrationalize_simple(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{9}{\sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{3}{\sqrt{7}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{5}{\sqrt{6}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Trục căn ở mẫu".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

294.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề