Công thức
§1. Phương pháp(2)
Lưu ý: kiểm tra mẫu mới $\neq 0$
Quy tắc trục căn ở mẫu
- Dạng $\sqrt{a}$ → nhân $\sqrt{a}$.
- Dạng $\sqrt{a} \pm \sqrt{b}$ → nhân liên hợp $\sqrt{a} \mp \sqrt{b}$.
- Dạng $a \pm \sqrt{b}$ → nhân $a \mp \sqrt{b}$.
§2. Mẹo(1)
Mẹo: nhớ liên hợp đổi dấu
- $\sqrt{a} + \sqrt{b} \rightarrow \sqrt{a} - \sqrt{b}$.
- $a + b\sqrt{c} \rightarrow a - b\sqrt{c}$.
Bài tập
1. Trục căn dạng $\dfrac{c}{\sqrt a + \sqrt b}$ → nhân với liên hợpTrắc nghiệmrationalize_conjugate(3 câu)
Câu 1.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{6}{\sqrt{2} + \sqrt{7}}$.
Câu 2.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{2}{\sqrt{3} + \sqrt{5}}$.
Câu 3.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{8}{\sqrt{5} + \sqrt{7}}$.
2. VD cao: $\dfrac{c}{\sqrt{n}+\sqrt{n-1}} = c(\sqrt{n}-\sqrt{n-1}).$Trắc nghiệmrationalize_consecutive_radicals(3 câu)
Câu 4.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{2}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}.$
Câu 5.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{1}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}.$
Câu 6.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{4}}.$
3. Trục căn ở mẫu cho biểu thức $\dfrac{a}{\sqrt{n}}$Trắc nghiệmrationalize_simple(3 câu)
Câu 7.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{10}{\sqrt{3}}$.
Câu 8.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{11}}$.
Câu 9.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{11}{\sqrt{5}}$.
4. Cho $\dfrac{p}{\sqrt{a}}$ — kiểm tra kết quả trục cănĐúng / Sairationalize_facts(3 câu)
Câu 10.Cho biểu thức $P = \dfrac{7}{\sqrt{11}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 11.Cho biểu thức $P = \dfrac{2}{\sqrt{5}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 12.Cho biểu thức $P = \dfrac{8}{\sqrt{11}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
5. Cho $\dfrac{p}{\sqrt{a} + \sqrt{b}}$ — dùng liên hợpĐúng / Sairationalize_facts2(3 câu)
Câu 13.Cho biểu thức $P = \dfrac{5}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho biểu thức $P = \dfrac{4}{\sqrt{5} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho biểu thức $P = \dfrac{5}{\sqrt{5} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Tính $\dfrac{1}{\sqrt{a} + \sqrt{b}}$ dạng số thập phânTrả lời ngắnrationalize_conjugate_sa(3 câu)
Câu 16.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{6} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
7. Tính $\dfrac{a}{\sqrt{b}}$ dạng số thập phân (sau khi trục căn thức)Trả lời ngắnrationalize_simple(3 câu)
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{9}{\sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{3}{\sqrt{7}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{5}{\sqrt{6}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)