Lớp 9 · Căn bậc hai. Căn bậc ba

Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(2)

1.1

Đưa thừa số ra/vào dấu căn

Đưa ra: $\sqrt{a^2 b} = |a| \sqrt{b}$ với $b \geq 0$. Đưa vào: $a \sqrt{b} = \sqrt{a^2 b}$ với $a \geq 0, b \geq 0$. $a \sqrt{b} = -\sqrt{a^2 b}$ với $a < 0, b \geq 0$.
1.2

Căn của tích / thương

Với $a, b \geq 0$: $$\sqrt{a \cdot b} = \sqrt{a} \cdot \sqrt{b}.$$ Với $a \geq 0, b > 0$: $$\sqrt{\dfrac{a}{b}} = \dfrac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.$$

§2. Phương pháp(1)

2.1

Rút gọn căn

Bước 1. Phân tích số dưới căn thành tích các lũy thừa: $n = a^2 \cdot b$ (với $b$ là số 'sạch'). Bước 2. Đưa thừa số bình phương ra ngoài: $\sqrt{a^2 b} = a \sqrt{b}$ (với $a > 0$). Bước 3. Gộp các căn cùng số trong căn. Vd: $\sqrt{72} = \sqrt{36 \cdot 2} = 6 \sqrt{2}$. Vd: $\sqrt{45} - \sqrt{20} = 3\sqrt{5} - 2\sqrt{5} = \sqrt{5}$.

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: thuộc lòng các bình phương 4, 9, 16, 25...

Để rút gọn căn nhanh, thuộc các số chính phương: $1, 4, 9, 16, 25, 36, 49, 64, 81, 100, 121, 144, 169, 196, 225, 256, 289, 324, 361, 400$. Tìm số chính phương lớn nhất chia hết cho số dưới căn → đưa ra ngoài.

Bài tập

1. Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{ax + b}$Trắc nghiệmcondition_sqrt_defined(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{x + 3}$.

A.$x = -3$
B.$x \geq -3$
C.$x \geq 3$
D.$x \leq -3$

Câu 2.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{4x - 5}$.

A.$x \geq \dfrac{5}{4}$
B.$x \geq -5$
C.$x \geq - \dfrac{5}{4}$
D.$x \leq \dfrac{5}{4}$

Câu 3.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{-4x + 10}$.

A.$x \leq \dfrac{5}{2}$
B.$x \geq \dfrac{5}{2}$
C.$x \leq - \dfrac{5}{2}$
D.$x \leq 10$

2. Rút gọn hiệu hai căn lồng liên hợp $\sqrt{a+2\sqrt b}-\sqrt{a-2\sqrt b}$Trắc nghiệmconjugate_nested_radical_difference(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Rút gọn biểu thức $P = \sqrt{6 + 2\sqrt{5}} - \sqrt{6 - 2\sqrt{5}}$.

A.$\sqrt{5} - 1$
B.$2$
C.$\sqrt{5} + 1$
D.$2\sqrt{5}$

Câu 5.Rút gọn biểu thức $P = \sqrt{7 + 2\sqrt{6}} - \sqrt{7 - 2\sqrt{6}}$.

A.$\sqrt{6} - 1$
B.$2$
C.$\sqrt{6} + 1$
D.$2\sqrt{6}$

Câu 6.Rút gọn biểu thức $P = \sqrt{12 + 2\sqrt{35}} - \sqrt{12 - 2\sqrt{35}}$.

A.$2\sqrt{5}$
B.$2\sqrt{7}$
C.$\sqrt{7} + \sqrt{5}$
D.$\sqrt{7} - \sqrt{5}$

3. Rút gọn căn lồng $\sqrt{a - 2\sqrt{b}}$ dùng hằng đẳng thức $\sqrt{A^2}=|A|$Trắc nghiệmnested_radical_identity(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Rút gọn biểu thức $\sqrt{11 - 2\sqrt{10}}$.

A.$\sqrt{10} - 1$
B.$\sqrt{10} + 1$
C.$\sqrt{11}$
D.$1 - \sqrt{10}$

Câu 8.Rút gọn biểu thức $\sqrt{11 - 2\sqrt{10}}$.

A.$\sqrt{11}$
B.$\sqrt{10} + 1$
C.$1 - \sqrt{10}$
D.$\sqrt{10} - 1$

Câu 9.Rút gọn biểu thức $\sqrt{7 - 2\sqrt{6}}$.

A.$\sqrt{6} - 1$
B.$\sqrt{7}$
C.$\sqrt{6} + 1$
D.$1 - \sqrt{6}$

4. Tính $\sqrt{a^2}$ với $a$ có thể âm — đáp án $|a|$Trắc nghiệmsqrt_a_squared(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Tính $\sqrt{(4)^2}$.

A.$\sqrt{4}$
B.$4$
C.$-4$
D.$4^2$

Câu 11.Tính $\sqrt{(8)^2}$.

A.$8^2$
B.$-8$
C.$8$
D.$\sqrt{8}$

Câu 12.Tính $\sqrt{(8)^2}$.

A.$8^2$
B.$8$
C.$\sqrt{8}$
D.$-8$

5. Cho biểu thức $\sqrt{a^2 - 2ab + b^2}$ với $a, b$ cụ thểĐúng / Saiidentity_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho $P = \sqrt{8^2 - 2 \cdot 8 \cdot 6 + 6^2}$ với $a = 8, b = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức trong căn là một bình phương đầy đủ.
b)$P = 8 - 6 = 2$.
c)$P \geq 0$.
d)$P = 8 + 6$.

Câu 14.Cho $P = \sqrt{4^2 - 2 \cdot 4 \cdot 5 + 5^2}$ với $a = 4, b = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P = 4 + 5$.
b)$\sqrt{a^2 + b^2} = a + b$ luôn đúng.
c)$P = 4 - 5 = -1$.
d)$P \geq 0$.

Câu 15.Cho $P = \sqrt{8^2 - 2 \cdot 8 \cdot 5 + 5^2}$ với $a = 8, b = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P = 8 - 5 = 3$.
b)$P = |8 - 5| = 3$.
c)$\sqrt{a^2 + b^2} = a + b$ luôn đúng.
d)$P \geq 0$.

6. Cho $\sqrt{a^2}$ với $a$ cụ thể (có thể âm)Đúng / Saisqrt_identity_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho $a = -4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(\sqrt{a})^2 = a$ chỉ đúng khi $a \geq 0$.
b)$\sqrt{a^2} = |a|$ với mọi số thực $a$.
c)$\sqrt{16} = 4$.
d)$\sqrt{a^2} = a$ với mọi số thực $a$.

Câu 17.Cho $a = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a^2} = a$ với mọi số thực $a$.
b)$\sqrt{1} = -1$.
c)$(\sqrt{a})^2 = a$ chỉ đúng khi $a \geq 0$.
d)$\sqrt{1} = 1$.

Câu 18.Cho $a = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a^2} = a$ với mọi số thực $a$.
b)$(\sqrt{a})^2 = a$ chỉ đúng khi $a \geq 0$.
c)$\sqrt{25} = 5$.
d)$(\sqrt{5})^2 = 5$.

7. Tính $\sqrt{a^2}$ với $a$ cụ thể (có thể âm)Trả lời ngắnabs_via_sqrt(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Tính $\sqrt{(4)^2}$.

Câu 20.Tính $\sqrt{(-2)^2}$.

Câu 21.Tính $\sqrt{(1)^2}$.

8. Tính $(\sqrt{a})^2$ với $a > 0$Trả lời ngắnsqrt_squared(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Tính $(\sqrt{16})^2$.

Câu 23.Tính $(\sqrt{6})^2$.

Câu 24.Tính $(\sqrt{17})^2$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

294.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề