Công thức
§1. Định nghĩa(2)
Góc ở tâm
Góc nội tiếp
§2. Định lý(1)
Định lý góc nội tiếp
- Các góc nội tiếp cùng chắn 1 cung thì bằng nhau.
- Các góc nội tiếp chắn cung bằng nhau thì bằng nhau.
- Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (cung lớn nhất) = $90°$ (góc vuông).
- Góc nội tiếp + góc ở tâm cùng chắn 1 cung: $\widehat{\text{nội tiếp}} = \dfrac{1}{2} \widehat{\text{ở tâm}}$.
§3. Tính chất(1)
Định lý Thales (đảo) — góc nội tiếp chắn nửa đường tròn
§4. Công thức(1)
Quan hệ góc - cung - dây
- 2 cung bằng nhau $\Leftrightarrow$ 2 dây căng cung bằng nhau.
- Cung lớn hơn $\Leftrightarrow$ dây căng cung lớn hơn.
- Góc nội tiếp bằng nhau $\Leftrightarrow$ chắn cung bằng nhau.
§5. Phương pháp(1)
Mẹo: kẻ đường kính phụ để tạo góc vuông
Bài tập
1. Tính góc nội tiếp khi biết số đo cung bị chắnTrắc nghiệminscribed_angle_from_arc(3 câu)
Câu 1.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $70^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:
Câu 2.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $100^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:
Câu 3.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $100^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:
2. Quan sát góc nội tiếp BAC trong đường tròn (O), biết số đo cung BC từ hìnhTrắc nghiệminscribed_angle_from_figure(3 câu)
Câu 4.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $120^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.
Câu 5.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $120^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.
Câu 6.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $120^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.
3. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn = 90°Trắc nghiệminscribed_angle_in_semicircle(3 câu)
Câu 7.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:
Câu 8.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:
Câu 9.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:
4. Tính góc ở tâm $BOC$ của tam giác $ABC$ nội tiếp $(O)$ khi biết hai góc $B$, $C$ của tam giácTrắc nghiệminscribed_central_angle_in_triangle(3 câu)
Câu 10.Tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$, biết $\widehat{ABC} = 65^\circ$ và $\widehat{ACB} = 55^\circ$. Tính số đo góc ở tâm $\widehat{BOC}$ (góc ở tâm chắn cung nhỏ $BC$).
Câu 11.Tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$, biết $\widehat{ABC} = 45^\circ$ và $\widehat{ACB} = 60^\circ$. Tính số đo góc ở tâm $\widehat{BOC}$ (góc ở tâm chắn cung nhỏ $BC$).
Câu 12.Tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$, biết $\widehat{ABC} = 65^\circ$ và $\widehat{ACB} = 45^\circ$. Tính số đo góc ở tâm $\widehat{BOC}$ (góc ở tâm chắn cung nhỏ $BC$).
5. Vận dụng cao: tính đường cao $AH$ trong tam giác nhọn nội tiếp đường tròn $(O; R)$, qua nét phụ kẻ đường kính $AD$Trắc nghiệminscribed_triangle_height_via_diameter(3 câu)
Câu 13.Cho tam giác nhọn $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 6$, $AB = 9$, $AC = 10$. Gọi $H$ là chân đường vuông góc kẻ từ $A$ xuống $BC$. Tính độ dài đoạn $AH$.
Câu 14.Cho tam giác nhọn $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 10$, $AB = 15$, $AC = 16$. Gọi $H$ là chân đường vuông góc kẻ từ $A$ xuống $BC$. Tính độ dài đoạn $AH$.
Câu 15.Cho tam giác nhọn $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 6$, $AB = 9$, $AC = 8$. Gọi $H$ là chân đường vuông góc kẻ từ $A$ xuống $BC$. Tính độ dài đoạn $AH$.
6. Cho cung $AB$ là đường kính — kiểm tra góc nội tiếp $= 90^\circ$Đúng / Saiinsc_angle_facts2(3 câu)
Câu 16.Cho đường tròn $(O)$ và dây cung $AB$ căng cung số đo $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho đường tròn $(O)$ và dây cung $AB$ căng cung số đo $180^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho đường tròn $(O)$ và dây cung $AB$ căng cung số đo $120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho cung $AB$ có số đo $n^\circ$ — kiểm tra các góc liên quanĐúng / Saiinscribed_angle_facts(3 câu)
Câu 19.Cho đường tròn $(O)$ với cung $AB$ có số đo $140^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho đường tròn $(O)$ với cung $AB$ có số đo $100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho đường tròn $(O)$ với cung $AB$ có số đo $80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) bằng $90^\circ$Trả lời ngắninscribed_angle_in_semi_circle_sa(1 câu)
Câu 22.Góc nội tiếp chắn cung là nửa đường tròn (cung tương ứng đường kính) có số đo bằng bao nhiêu (theo độ)?
9. Cho góc ở tâm hoặc góc nội tiếp, tính góc còn lại (cùng chắn 1 cung)Trả lời ngắninscribed_to_central(3 câu)
Câu 23.Trong đường tròn $(O)$, góc ở tâm chắn một cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc nội tiếp cùng chắn cung đó (theo độ).
Câu 24.Trong đường tròn $(O)$, góc ở tâm chắn một cung có số đo $60^\circ$. Tính số đo góc nội tiếp cùng chắn cung đó (theo độ).
Câu 25.Trong đường tròn $(O)$, góc nội tiếp bằng $75^\circ$. Tính số đo góc ở tâm cùng chắn cung đó (theo độ).