Lớp 9 · Đường tròn

Góc nội tiếp

25 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
25 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(2)

1.1

Góc ở tâm

Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm $O$ của đường tròn. Một góc ở tâm chia đường tròn thành 2 cung. Số đo góc ở tâm = số đo cung nhỏ mà nó chắn.
1.2

Góc nội tiếp

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và 2 cạnh chứa 2 dây của đường tròn.

§2. Định lý(1)

2.1

Định lý góc nội tiếp

Số đo của 1 góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn. Hệ quả:
  • Các góc nội tiếp cùng chắn 1 cung thì bằng nhau.
  • Các góc nội tiếp chắn cung bằng nhau thì bằng nhau.
  • Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (cung lớn nhất) = $90°$ (góc vuông).
  • Góc nội tiếp + góc ở tâm cùng chắn 1 cung: $\widehat{\text{nội tiếp}} = \dfrac{1}{2} \widehat{\text{ở tâm}}$.

§3. Tính chất(1)

3.1

Định lý Thales (đảo) — góc nội tiếp chắn nửa đường tròn

Tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn đường kính $BC$ $\Leftrightarrow$ $\widehat{BAC} = 90°$ (tức tam giác vuông tại $A$). → Dùng để chứng minh tam giác vuông khi biết nội tiếp.

§4. Công thức(1)

4.1

Quan hệ góc - cung - dây

Trong cùng đường tròn (hoặc 2 đường tròn bằng nhau):
  • 2 cung bằng nhau $\Leftrightarrow$ 2 dây căng cung bằng nhau.
  • Cung lớn hơn $\Leftrightarrow$ dây căng cung lớn hơn.
  • Góc nội tiếp bằng nhau $\Leftrightarrow$ chắn cung bằng nhau.

§5. Phương pháp(1)

5.1

Mẹo: kẻ đường kính phụ để tạo góc vuông

Trong tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$, để tính độ dài / góc: Bước 1. Kẻ đường kính $AD$ qua $A$. Bước 2. $\widehat{ABD} = 90°$ (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn $AD$). Bước 3. Trong tam giác vuông $ABD$: $AD = 2R$, áp dụng tỉ số lượng giác / Pythagore. → Kỹ thuật kẻ đường phụ rất phổ biến khi đề chỉ cho 1 vài yếu tố, muốn dùng định lý sin: $\dfrac{a}{\sin A} = 2R$ trực tiếp.

Bài tập

1. Tính góc nội tiếp khi biết số đo cung bị chắnTrắc nghiệminscribed_angle_from_arc(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $70^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 70^\circ$
B.$\widehat{A} = 60^\circ$
C.$\widehat{A} = 35^\circ$
D.$\widehat{A} = 140^\circ$

Câu 2.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $100^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 50^\circ$
B.$\widehat{A} = 200^\circ$
C.$\widehat{A} = 100^\circ$
D.$\widehat{A} = 90^\circ$

Câu 3.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $100^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 90^\circ$
B.$\widehat{A} = 200^\circ$
C.$\widehat{A} = 50^\circ$
D.$\widehat{A} = 100^\circ$

2. Quan sát góc nội tiếp BAC trong đường tròn (O), biết số đo cung BC từ hìnhTrắc nghiệminscribed_angle_from_figure(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $120^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA120°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 120°
A.$\widehat{BAC} = 110^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 120^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 240^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 60^\circ$

Câu 5.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $120^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA120°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 120°
A.$\widehat{BAC} = 240^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 120^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 110^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 60^\circ$

Câu 6.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $120^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA120°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 120°
A.$\widehat{BAC} = 110^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 120^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 60^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 240^\circ$

3. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn = 90°Trắc nghiệminscribed_angle_in_semicircle(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 7.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:

A.$180^\circ$
B.$60^\circ$
C.$45^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 8.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:

A.$60^\circ$
B.$90^\circ$
C.$180^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 9.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:

A.$180^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$60^\circ$

4. Tính góc ở tâm $BOC$ của tam giác $ABC$ nội tiếp $(O)$ khi biết hai góc $B$, $C$ của tam giácTrắc nghiệminscribed_central_angle_in_triangle(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$, biết $\widehat{ABC} = 65^\circ$ và $\widehat{ACB} = 55^\circ$. Tính số đo góc ở tâm $\widehat{BOC}$ (góc ở tâm chắn cung nhỏ $BC$).

A.$\widehat{BOC} = 110^\circ$
B.$\widehat{BOC} = 60^\circ$
C.$\widehat{BOC} = 130^\circ$
D.$\widehat{BOC} = 120^\circ$

Câu 11.Tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$, biết $\widehat{ABC} = 45^\circ$ và $\widehat{ACB} = 60^\circ$. Tính số đo góc ở tâm $\widehat{BOC}$ (góc ở tâm chắn cung nhỏ $BC$).

A.$\widehat{BOC} = 75^\circ$
B.$\widehat{BOC} = 150^\circ$
C.$\widehat{BOC} = 90^\circ$
D.$\widehat{BOC} = 120^\circ$

Câu 12.Tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$, biết $\widehat{ABC} = 65^\circ$ và $\widehat{ACB} = 45^\circ$. Tính số đo góc ở tâm $\widehat{BOC}$ (góc ở tâm chắn cung nhỏ $BC$).

A.$\widehat{BOC} = 70^\circ$
B.$\widehat{BOC} = 90^\circ$
C.$\widehat{BOC} = 140^\circ$
D.$\widehat{BOC} = 130^\circ$

5. Vận dụng cao: tính đường cao $AH$ trong tam giác nhọn nội tiếp đường tròn $(O; R)$, qua nét phụ kẻ đường kính $AD$Trắc nghiệminscribed_triangle_height_via_diameter(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 13.Cho tam giác nhọn $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 6$, $AB = 9$, $AC = 10$. Gọi $H$ là chân đường vuông góc kẻ từ $A$ xuống $BC$. Tính độ dài đoạn $AH$.

OABCH
Tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), AB = 9, AC = 10, đường cao AH vuông góc BC tại H.
A.$AH = \dfrac{15}{2}$
B.$AH = \dfrac{181}{12}$
C.$AH = \dfrac{19}{12}$
D.$AH = 15$

Câu 14.Cho tam giác nhọn $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 10$, $AB = 15$, $AC = 16$. Gọi $H$ là chân đường vuông góc kẻ từ $A$ xuống $BC$. Tính độ dài đoạn $AH$.

OABCH
Tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), AB = 15, AC = 16, đường cao AH vuông góc BC tại H.
A.$AH = 12$
B.$AH = 24$
C.$AH = \dfrac{31}{20}$
D.$AH = \dfrac{481}{20}$

Câu 15.Cho tam giác nhọn $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 6$, $AB = 9$, $AC = 8$. Gọi $H$ là chân đường vuông góc kẻ từ $A$ xuống $BC$. Tính độ dài đoạn $AH$.

OABCH
Tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), AB = 9, AC = 8, đường cao AH vuông góc BC tại H.
A.$AH = 6$
B.$AH = 12$
C.$AH = \dfrac{145}{12}$
D.$AH = \dfrac{17}{12}$

6. Cho cung $AB$ là đường kính — kiểm tra góc nội tiếp $= 90^\circ$Đúng / Saiinsc_angle_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho đường tròn $(O)$ và dây cung $AB$ căng cung số đo $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai góc nội tiếp khác đường tròn cùng chắn cung số đo $60^\circ$ luôn bằng nhau.
b)Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung tại $A$ chắn cung $60^\circ$ cũng bằng $30^\circ$.
c)Hai góc nội tiếp cùng chắn cung $60^\circ$ bằng nhau.
d)Khi cung là $180^\circ$ (nửa đường tròn), góc nội tiếp bằng $90^\circ$.

Câu 17.Cho đường tròn $(O)$ và dây cung $AB$ căng cung số đo $180^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung tại $A$ chắn cung $180^\circ$ cũng bằng $90^\circ$.
b)Hai góc nội tiếp cùng chắn cung $180^\circ$ bằng nhau.
c)Hai góc nội tiếp khác đường tròn cùng chắn cung số đo $180^\circ$ luôn bằng nhau.
d)Tổng số đo cung lớn và cung nhỏ trên cùng dây bằng $360^\circ$.

Câu 18.Cho đường tròn $(O)$ và dây cung $AB$ căng cung số đo $120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc nội tiếp chắn cung $120^\circ$ bằng $60^\circ$.
b)Hai góc nội tiếp cùng chắn cung $120^\circ$ bằng nhau.
c)Tổng số đo cung lớn và cung nhỏ trên cùng dây bằng $360^\circ$.
d)Hai góc nội tiếp khác đường tròn cùng chắn cung số đo $120^\circ$ luôn bằng nhau.

7. Cho cung $AB$ có số đo $n^\circ$ — kiểm tra các góc liên quanĐúng / Saiinscribed_angle_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho đường tròn $(O)$ với cung $AB$ có số đo $140^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số đo góc nội tiếp luôn lớn hơn số đo góc ở tâm cùng chắn cung.
b)Cung $AB$ có số đo $140^\circ$ là cung nhỏ.
c)Góc nội tiếp chắn cung $AB$ có số đo $70^\circ$.
d)Góc nội tiếp gấp đôi góc ở tâm cùng chắn một cung.

Câu 20.Cho đường tròn $(O)$ với cung $AB$ có số đo $100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc ở tâm $\widehat{AOB}$ chắn cung $AB$ có số đo $100^\circ$.
b)Cung $AB$ có số đo $100^\circ$ là cung nhỏ.
c)Góc nội tiếp chắn cung $AB$ có số đo $50^\circ$.
d)Số đo góc nội tiếp luôn lớn hơn số đo góc ở tâm cùng chắn cung.

Câu 21.Cho đường tròn $(O)$ với cung $AB$ có số đo $80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc nội tiếp gấp đôi góc ở tâm cùng chắn một cung.
b)Góc ở tâm $\widehat{AOB}$ chắn cung $AB$ có số đo $80^\circ$.
c)Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (cung $180^\circ$) là góc vuông.
d)Số đo góc nội tiếp luôn lớn hơn số đo góc ở tâm cùng chắn cung.

8. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) bằng $90^\circ$Trả lời ngắninscribed_angle_in_semi_circle_sa(1 câu)

Mẫu 1Nhận biết(1 câu)

Câu 22.Góc nội tiếp chắn cung là nửa đường tròn (cung tương ứng đường kính) có số đo bằng bao nhiêu (theo độ)?

9. Cho góc ở tâm hoặc góc nội tiếp, tính góc còn lại (cùng chắn 1 cung)Trả lời ngắninscribed_to_central(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 23.Trong đường tròn $(O)$, góc ở tâm chắn một cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc nội tiếp cùng chắn cung đó (theo độ).

Câu 24.Trong đường tròn $(O)$, góc ở tâm chắn một cung có số đo $60^\circ$. Tính số đo góc nội tiếp cùng chắn cung đó (theo độ).

Câu 25.Trong đường tròn $(O)$, góc nội tiếp bằng $75^\circ$. Tính số đo góc ở tâm cùng chắn cung đó (theo độ).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Góc nội tiếp".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 7 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

343.000đ
249.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề