Công thức
§1. Định lý(1)
2 tiếp tuyến cắt nhau từ 1 điểm
- $AB = AC$ (2 tiếp tuyến bằng nhau).
- $AO$ là tia phân giác của $\widehat{BAC}$.
- $OA$ là đường trung trực của $BC$.
- $OA$ là tia phân giác của $\widehat{BOC}$.
§2. Tính chất(2)
Tiếp tuyến — định nghĩa + tính chất
Độ dài tiếp tuyến từ điểm ngoài
§3. Phương pháp(1)
Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến
§4. Mẹo(1)
Mẹo: dùng vuông góc để khai thác
Bài tập
1. Dây nối hai tiếp điểm: $AB = \dfrac{2R\sqrt{d^2-R^2}}{d}$Trắc nghiệmchord_between_two_tangents_from_external_point(3 câu)
Câu 1.Cho đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 20$ và một điểm $M$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OM = 29$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA$, $MB$ tới $(O)$ ($A,\,B$ là các tiếp điểm). Tính độ dài đoạn dây $AB$.
Câu 2.Cho đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 10$ và một điểm $M$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OM = 26$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA$, $MB$ tới $(O)$ ($A,\,B$ là các tiếp điểm). Tính độ dài đoạn dây $AB$.
Câu 3.Cho đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 20$ và một điểm $M$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OM = 25$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA$, $MB$ tới $(O)$ ($A,\,B$ là các tiếp điểm). Tính độ dài đoạn dây $AB$.
2. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn dựa vào khoảng cách $d$ từ tâm đến đường thẳng so với $R$Trắc nghiệmline_circle_position(3 câu)
Câu 4.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $8$ một khoảng $d = 8$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:
Câu 5.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $9$ một khoảng $d = 11$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:
Câu 6.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $10$ một khoảng $d = 8$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:
3. Phương tích: $MA^2 = MC \cdot MD$ (tiếp tuyến + cát tuyến)Trắc nghiệmpower_of_point_tangent_secant(3 câu)
Câu 7.Cho đường tròn $(O)$, một điểm $M$ nằm ngoài $(O)$. Vẽ tiếp tuyến $MA$ với $A$ là tiếp điểm và một cát tuyến đi qua $M$ cắt $(O)$ lần lượt tại $C$ và $D$ ($C$ nằm giữa $M$ và $D$). Biết $MA = 10$ và $MC = 5$. Tính độ dài dây $CD$.
Câu 8.Cho đường tròn $(O)$, một điểm $M$ nằm ngoài $(O)$. Vẽ tiếp tuyến $MA$ với $A$ là tiếp điểm và một cát tuyến đi qua $M$ cắt $(O)$ lần lượt tại $C$ và $D$ ($C$ nằm giữa $M$ và $D$). Biết $MA = 12$ và $MC = 4$. Tính độ dài dây $CD$.
Câu 9.Cho đường tròn $(O)$, một điểm $M$ nằm ngoài $(O)$. Vẽ tiếp tuyến $MA$ với $A$ là tiếp điểm và một cát tuyến đi qua $M$ cắt $(O)$ lần lượt tại $C$ và $D$ ($C$ nằm giữa $M$ và $D$). Biết $MA = 6$ và $MC = 4$. Tính độ dài dây $CD$.
4. Quan sát hình vẽ đường tròn (O; r) + điểm M ngoài + tiếp tuyến tại ATrắc nghiệmtangent_length_from_figure(3 câu)
Câu 10.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 11.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 12.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
5. Tính độ dài tiếp tuyến $MA$ với $OM = d, OA = r$ (bán kính): $MA = \sqrt{d^2 - r^2}$Trắc nghiệmtangent_length_from_outer_point(3 câu)
Câu 13.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $M$ với $OM = 13$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.
Câu 14.Cho đường tròn $(O; 8)$ và điểm $M$ với $OM = 17$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.
Câu 15.Cho đường tròn $(O; 9)$ và điểm $M$ với $OM = 15$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.
6. Cho $(O; R)$ và điểm $M$ ngoài — kiểm tra tính chất tiếp tuyếnĐúng / Saitangent_facts(3 câu)
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R = 3)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 5$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho đường tròn $(O; R = 6)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 10$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho đường tròn $(O; R = 5)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 13$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho khoảng cách tâm-đường thẳng cụ thể — phân loại vị tríĐúng / Saitangent_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ khoảng $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ khoảng $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho đường tròn $(O; R = 6)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ khoảng $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. VDC (HSG/chuyên): Cho $(O)$ và điểm $K$ ngoài đường trònĐúng / Saitangent_secant_power_facts(3 câu)
Câu 22.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 23.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 24.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 6$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 10$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
9. TF "đúng/sai" cho đường tròn (O;r) + tiếp tuyến từ điểm M ngoài, kèm hìnhĐúng / Saitangent_tf_from_figure(3 câu)
Câu 25.Cho đường tròn $(O; r = 6)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 10$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho đường tròn $(O; r = 5)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 13$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho đường tròn $(O; r = 5)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 13$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
10. Cho $(O; R)$ và $A$ ngoài, $OA = d$Trả lời ngắntangent_length(3 câu)
Câu 28.Đường tròn $(O; 5)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 13$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.
Câu 29.Đường tròn $(O; 9)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 15$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.
Câu 30.Đường tròn $(O; 6)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 10$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.