Lớp 12 · Phương pháp toạ độ trong không gian

Hệ toạ độ trong không gian

79 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
79 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(4)

1.1

Tọa độ trọng tâm tứ diện

Cho tứ diện $ABCD$. Trọng tâm $G$: $$G\left(\dfrac{x_A + x_B + x_C + x_D}{4}; \dfrac{y_A + y_B + y_C + y_D}{4}; \dfrac{z_A + z_B + z_C + z_D}{4}\right).$$
1.2

Tọa độ trọng tâm tam giác

Cho tam giác $ABC$ với $A(x_A; y_A; z_A)$, $B(x_B; y_B; z_B)$, $C(x_C; y_C; z_C)$. Trọng tâm $G$: $$G\left(\dfrac{x_A + x_B + x_C}{3}; \dfrac{y_A + y_B + y_C}{3}; \dfrac{z_A + z_B + z_C}{3}\right).$$
1.3

Khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian

Cho 2 điểm $A(x_A; y_A; z_A)$, $B(x_B; y_B; z_B)$. Khoảng cách: $$AB = |\vec{AB}| = \sqrt{(x_B - x_A)^2 + (y_B - y_A)^2 + (z_B - z_A)^2}.$$
1.4

Tọa độ trung điểm đoạn thẳng

Cho $A(x_A; y_A; z_A)$ và $B(x_B; y_B; z_B)$. Trung điểm $M$ của $AB$: $$M\left(\dfrac{x_A + x_B}{2}; \dfrac{y_A + y_B}{2}; \dfrac{z_A + z_B}{2}\right).$$

§2. Mẹo(1)

2.1

Mẹo: tìm điểm $M$ trên đường/mặt thoả $\min MA$

Bài toán tìm $M$ trên đường thẳng / mặt phẳng để tổng/hiệu khoảng cách đạt min/max:
  • $\min(MA + MB)$ với $A, B$ cùng phía: dùng phép đối xứng $B$ qua đường/mặt → $\min(MA + MB) = AB'$.
  • $\max(|MA - MB|)$ với $A, B$ cùng phía: thẳng hàng $A, M, B$ → $\max |MA - MB| = AB$.
  • $\min MA^2 + MB^2$: $M$ là trung điểm $AB$, $\min = AB^2/2$.

Bài tập

1. Họ tham số: tìm $t$ để $C(t)$ thẳng hàng với $A$, $B$ trên đường thẳng $AB$Trắc nghiệmcollinear_param_find_t_mcq(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-5; 3; -5)$, $B(-1; -5; 2)$ và điểm $C=(-12 + 3t;\ 11;\ -15 + 3t)$ phụ thuộc tham số thực $t$. Tìm $t$ để ba điểm $A$, $B$, $C$ thẳng hàng.

A.$t = 0$
B.$t = 2$
C.$t = -1$
D.$t = 1$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(2; -3; -4)$, $B(-3; -1; -3)$ và điểm $C=(0 - t;\ 8 - 3t;\ -9 + 2t)$ phụ thuộc tham số thực $t$. Tìm $t$ để ba điểm $A$, $B$, $C$ thẳng hàng.

A.$t = 4$
B.$t = -3$
C.$t = 2$
D.$t = 3$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(4; -1; -4)$, $B(-5; -2; -3)$ và điểm $C=(1 + 3t;\ -4 - t;\ 3 + 3t)$ phụ thuộc tham số thực $t$. Tìm $t$ để ba điểm $A$, $B$, $C$ thẳng hàng.

A.$t = 2$
B.$t = -1$
C.$t = -3$
D.$t = -2$

2. Tính khoảng cách giữa hai điểm trong không gian OxyzTrắc nghiệmdistance_two_points_3d(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(3; 8; -3)$ và $B(8; 6; -1)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = \sqrt{31}$
B.$AB = 5$
C.$AB = \sqrt{35}$
D.$AB = \sqrt{33}$

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-8; 2; -7)$ và $B(-9; -7; -7)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = -10$
B.$AB = \sqrt{82}$
C.$AB = \sqrt{80}$
D.$AB = \sqrt{84}$

Câu 6.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(7; 7; 6)$ và $B(2; -4; -7)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = -29$
B.$AB = 3 \sqrt{35}$
C.$AB = \sqrt{313}$
D.$AB = \sqrt{317}$

3. Hỏi ngược: cho $M$ chia đoạn $AB$ → $MA = ?\,MB$Trắc nghiệmfind_ratio_given_division_point_mcq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(-3; 4; 2)$, $B(3; -2; -4)$ và $M(1; 0; -2)$ với $M$ nằm trên đoạn $AB$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.$MA = 2\,MB$
B.$MA = \dfrac{1}{3}\,MB$
C.$MA = \dfrac{2}{3}\,MB$
D.$MA = \dfrac{1}{2}\,MB$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(-1; -5; -3)$, $B(-1; -2; 3)$ và $M(-1; -3; 1)$ với $M$ nằm trên đoạn $AB$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.$MA = \dfrac{1}{3}\,MB$
B.$MA = \dfrac{2}{3}\,MB$
C.$MA = \dfrac{1}{2}\,MB$
D.$MA = 2\,MB$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(4; 0; -3)$, $B(4; 0; 5)$ và $M(4; 0; -1)$ với $M$ nằm trên đoạn $AB$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.$MA = \dfrac{3}{4}\,MB$
B.$MA = \dfrac{1}{3}\,MB$
C.$MA = 3\,MB$
D.$MA = \dfrac{1}{4}\,MB$

4. Tính trung điểm đoạn $AB$ trong không gian $Oxyz$Trắc nghiệmmidpoint_in_space(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(6; 7; -6)$ và $B(-2; 3; 5)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M(4; 10; -1)$
B.$M(-8; -4; 11)$
C.$M(6; 7; -6)$
D.$M\left(2; 5; - \dfrac{1}{2}\right)$

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(1; 9; -7)$ và $B(5; 5; -2)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M(4; -4; 5)$
B.$M(6; 14; -9)$
C.$M\left(3; 7; - \dfrac{9}{2}\right)$
D.$M(1; 9; -7)$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(-1; -8; -8)$ và $B(6; 9; 5)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M\left(\dfrac{5}{2}; \dfrac{1}{2}; - \dfrac{3}{2}\right)$
B.$M(7; 17; 13)$
C.$M(5; 1; -3)$
D.$M(-1; -8; -8)$

5. Quan sát điểm $M$ trong không gian $Oxyz$ với các hình chiếu tới mặt phẳng và trục, đọc toạ độTrắc nghiệmpoint_coordinates_from_3d_figure(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 13.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO111M
Điểm M(1;1;1) trong không gian Oxyz
A.$M(1; 1; 1)$
B.$M(1; 1; -1)$
C.$M(2; 1; 1)$
D.$M(-1; 1; 1)$

Câu 14.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO421M
Điểm M(4;2;1) trong không gian Oxyz
A.$M(4; 1; 2)$
B.$M(-4; 2; 1)$
C.$M(4; 2; 1)$
D.$M(2; 4; 1)$

Câu 15.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO131M
Điểm M(1;3;1) trong không gian Oxyz
A.$M(1; 3; 1)$
B.$M(-1; 3; 1)$
C.$M(1; 1; 3)$
D.$M(3; 1; 1)$

6. M thuộc đoạn $AB$ với $MA = k\,MB$ → tìm toạ độ $M$Trắc nghiệmpoint_divide_segment_ratio_mcq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(5; 3; -3)$ và $B(-3; -1; 1)$. Điểm $M$ thuộc đoạn thẳng $AB$ sao cho $MA = \dfrac{1}{3}\,MB$ có toạ độ là:

A.$M(\dfrac{7}{3}; \dfrac{5}{3}; - \dfrac{5}{3})$
B.$M(1; 1; -1)$
C.$M(3; 2; -2)$
D.$M(-1; 0; 0)$

Câu 17.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(5; -4; 3)$ và $B(1; -4; -5)$. Điểm $M$ thuộc đoạn thẳng $AB$ sao cho $MA = \dfrac{1}{3}\,MB$ có toạ độ là:

A.$M(\dfrac{11}{3}; -4; \dfrac{1}{3})$
B.$M(3; -4; -1)$
C.$M(4; -4; 1)$
D.$M(2; -4; -3)$

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-5; 5; -4)$ và $B(-5; 1; 4)$. Điểm $M$ thuộc đoạn thẳng $AB$ sao cho $MA = \dfrac{1}{3}\,MB$ có toạ độ là:

A.$M(-5; 4; -2)$
B.$M(-5; 2; 2)$
C.$M(-5; 3; 0)$
D.$M(-5; \dfrac{11}{3}; - \dfrac{4}{3})$

7. Cho $\vec{AM} = k\,\vec{AB}$ → tìm $M$Trắc nghiệmpoint_from_vector_ratio_AM_AB_mcq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1; 0; 2)$ và $B(-2; 0; -1)$. Tìm toạ độ điểm $M$ thoả $\vec{AM} = \dfrac{1}{3}\,\vec{AB}$.

A.$M(\dfrac{2}{3}; 0; \dfrac{7}{3})$
B.$M(- \dfrac{1}{2}; 0; \dfrac{1}{2})$
C.$M(0; 0; 1)$
D.$M(-1; 0; 0)$

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-1; -3; 2)$ và $B(2; -3; 2)$. Tìm toạ độ điểm $M$ thoả $\vec{AM} = \dfrac{1}{3}\,\vec{AB}$.

A.$M(0; -3; 2)$
B.$M(- \dfrac{2}{3}; -5; \dfrac{10}{3})$
C.$M(\dfrac{1}{2}; -3; 2)$
D.$M(1; -3; 2)$

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-5; 3; 2)$ và $B(-5; -3; -1)$. Tìm toạ độ điểm $M$ thoả $\vec{AM} = \dfrac{2}{3}\,\vec{AB}$.

A.$M(-5; -1; 0)$
B.$M(- \dfrac{35}{3}; 3; \dfrac{8}{3})$
C.$M(-5; 0; \dfrac{1}{2})$
D.$M(-5; 1; 1)$

8. Tìm điểm trên trục toạ độ cách đều hai điểm cho trướcTrắc nghiệmpoint_on_axis_equidistant_mcq(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-2; -3; -3)$ và $B(-3; 6; -1)$. Tìm toạ độ điểm $M$ nằm trên trục $Oz$ sao cho $M$ cách đều hai điểm $A$ và $B$.

A.$M(0; 0; 12)$
B.$M(0; 0; 6)$
C.$M(6; 0; 0)$
D.$M(0; 0; -6)$

Câu 23.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(6; -2; 3)$ và $B(2; -1; -2)$. Tìm toạ độ điểm $M$ nằm trên trục $Oz$ sao cho $M$ cách đều hai điểm $A$ và $B$.

A.$M(0; 0; -4)$
B.$M(4; 0; 0)$
C.$M(0; 0; 8)$
D.$M(0; 0; 4)$

Câu 24.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-3; -4; -6)$ và $B(2; -6; -1)$. Tìm toạ độ điểm $M$ nằm trên trục $Oy$ sao cho $M$ cách đều hai điểm $A$ và $B$.

A.$M(0; 5; 0)$
B.$M(0; -5; 0)$
C.$M(0; 0; 5)$
D.$M(0; 10; 0)$

9. Đa biểu diễn: tập hợp điểm $M$ thoả $MA = k\,MB$ là mặt phẳng / mặt cầuTrắc nghiệmsphere_or_plane_equidistant_locus_mcq(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 25.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1; -2; 3)$ và $B(-1; 2; -4)$. Tập hợp các điểm $M$ thoả mãn $MA = MB$ là:

A.$\text{Mặt phẳng } 4x - 8y + 14z + 7 = 0$
B.$\text{Mặt phẳng } 2x - 4y + 7z - 7 = 0$
C.$\text{Mặt phẳng } 4x - 8y + 14z - 35 = 0$
D.$\text{Mặt phẳng } 4x - 8y + 14z - 7 = 0$

Câu 26.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-3; -2; 3)$ và $B(-1; 3; 1)$. Tập hợp các điểm $M$ thoả mãn $MA = 2 \cdot MB$ là:

A.$\text{Mặt cầu } x^2 + y^2 + z^2 - \dfrac{2}{3} x + \dfrac{28}{3} y + \dfrac{2}{3} z + \dfrac{22}{3} = 0$
B.$\text{Mặt cầu } x^2 + y^2 + z^2 + \dfrac{2}{3} x - \dfrac{28}{3} y - \dfrac{2}{3} z + \dfrac{22}{3} = 0$
C.$\text{Tập rỗng (không tồn tại điểm } M \text{ nào)}$
D.$\text{Mặt phẳng } 4x + 10y - 4z + 11 = 0$

Câu 27.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-1; 2; 1)$ và $B(1; 4; -2)$. Tập hợp các điểm $M$ thoả mãn $MA = 2 \cdot MB$ là:

A.$\text{Mặt cầu } x^2 + y^2 + z^2 - \dfrac{10}{3} x - \dfrac{28}{3} y + 6z + 26 = 0$
B.$\text{Tập rỗng (không tồn tại điểm } M \text{ nào)}$
C.$\text{Mặt phẳng } 4x + 4y - 6z - 15 = 0$
D.$\text{Mặt cầu } x^2 + y^2 + z^2 + \dfrac{10}{3} x + \dfrac{28}{3} y - 6z + 26 = 0$

10. Cho ba điểm $A, B, C$ cụ thể — xét đúng/sai về khoảng cách, trọng tâm tam giácĐúng / Saidist3d_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; 1; 1)$, $B(2; 2; 2)$, $C(3; 3; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$BC^2 = 3$.
b)Trọng tâm tam giác chia trung tuyến theo tỉ lệ $2:1$ (kể từ đỉnh).
c)Khoảng cách hai điểm có thể âm khi tọa độ âm.
d)$AB^2 = 3$.

Câu 29.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(-1; 0; 2)$, $B(4; 1; -2)$, $C(0; 2; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trọng tâm tam giác chia trung tuyến theo tỉ lệ $2:1$ (kể từ đỉnh).
b)Trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$ là $G(1; 1; 1)$.
c)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}$.
d)Khoảng cách hai điểm có thể âm khi tọa độ âm.

Câu 30.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; 1; 1)$, $B(2; 2; 2)$, $C(3; 3; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$AB^2 = 3$.
b)Trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$ là $G(2; 2; 2)$.
c)$AC^2 = 12$.
d)Khoảng cách hai điểm có thể âm khi tọa độ âm.

11. Cho hai điểm $A, B$ cụ thể — xét đúng/sai về vectơ $\overrightarrow{AB}$, bình phương khoảng cách, độ dài, trung điểmĐúng / Saidistance_3d_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-2; 2; -2)$ và $B(-1; 6; -10)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$AB^2 = 217$.
b)$\overrightarrow{AB} = (-1; -4; 8)$.
c)$AB^2 = 81$.
d)$|\overrightarrow{AB}| = AB$.

Câu 32.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-3; -1; 1)$ và $B(-1; 2; 7)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách hai điểm có thể là số âm.
b)$AB^2 = 81$.
c)$AB = 7$.
d)$\overrightarrow{AB} = (-2; -3; -6)$.

Câu 33.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-3; 2; 1)$ và $B(-4; 0; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\overrightarrow{AB}| = AB$.
b)$AB^2 = 9$.
c)Khoảng cách hai điểm có thể là số âm.
d)Trung điểm $I$ của $AB$ có tọa độ $I(\dfrac{-7}{2}; 1; 2)$.

12. Vận dụng cao. Hình chóp $S.ABC$ đáy là tam giác đều cạnh $a$; $I$ là trung điểm $AB$; hình chiếu của $S$ lên mặt đáy là trung điểm $H$ của $CI$; góc giữa $SA$ và mặt đáy bằng $\varphi$Trả lời ngắndist_two_skew_lines_pyramid_equilateral_base_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 34.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều, biết $AB = 6$, $I$ là trung điểm cạnh $AB$, hình chiếu của điểm $S$ lên mặt phẳng đáy là trung điểm $H$ của đoạn $CI$, góc giữa đường thẳng $SA$ và mặt phẳng đáy bằng $60^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $CI$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 35.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều, biết $AB = 3$, $I$ là trung điểm cạnh $AB$, hình chiếu của điểm $S$ lên mặt phẳng đáy là trung điểm $H$ của đoạn $CI$, góc giữa đường thẳng $SA$ và mặt phẳng đáy bằng $60^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $CI$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều, biết $AB = 3$, $I$ là trung điểm cạnh $AB$, hình chiếu của điểm $S$ lên mặt phẳng đáy là trung điểm $H$ của đoạn $CI$, góc giữa đường thẳng $SA$ và mặt phẳng đáy bằng $45^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $CI$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

13. Cho A, B, tính AB (số thập phân)Trả lời ngắndistance_3d_compute(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 37.Cho $A(1; 2; 3)$, $B(4; 6; 3)$. Tính độ dài $AB$.

Câu 38.Cho $A(1; 1; 1)$, $B(3; 4; 5)$. Tính độ dài $AB$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 39.Cho $A(2; 3; 1)$, $B(4; 5; 3)$. Tính độ dài $AB$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

14. Ứng dụng + đọc hình (VD). Hai vật chuyển động đều trong $Oxyz$ xuất phát từ $A_0, B_0$ với vận tốc vectơ $\vec v_1, \vec v_2$ (đơn vị/giây)Trả lời ngắndrone_closest_approach_two_points_argand_like_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 40.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây), vật thứ nhất xuất phát từ $A_0(2; 1; -2)$ chuyển động đều với vận tốc vectơ $\vec v_1 = (-1; -1; 3)$; vật thứ hai từ $B_0(0; 3; -2)$ với $\vec v_2 = (-1; -2; 3)$. Vị trí của chúng tại thời điểm $t$ là $A(t) = A_0 + t\,\vec v_1$ và $B(t) = B_0 + t\,\vec v_2$. Tìm khoảng cách NHỎ NHẤT giữa hai vật trong quá trình chuyển động.

xyzO-14v_1
Quỹ đạo vật 1 trong Oxyz: từ A0(2;1;-2) theo vận tốc v1=(-1;-1;3); vật 2 từ B0(0;3;-2) theo v2=(-1;-2;3).

Câu 41.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây), vật thứ nhất xuất phát từ $A_0(2; 0; 4)$ chuyển động đều với vận tốc vectơ $\vec v_1 = (2; 1; 0)$; vật thứ hai từ $B_0(1; 2; 4)$ với $\vec v_2 = (3; 1; 0)$. Vị trí của chúng tại thời điểm $t$ là $A(t) = A_0 + t\,\vec v_1$ và $B(t) = B_0 + t\,\vec v_2$. Tìm khoảng cách NHỎ NHẤT giữa hai vật trong quá trình chuyển động.

xyzO414v_1
Quỹ đạo vật 1 trong Oxyz: từ A0(2;0;4) theo vận tốc v1=(2;1;0); vật 2 từ B0(1;2;4) theo v2=(3;1;0).

Câu 42.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây), vật thứ nhất xuất phát từ $A_0(0; 0; 4)$ chuyển động đều với vận tốc vectơ $\vec v_1 = (-3; -1; -3)$; vật thứ hai từ $B_0(0; -1; 1)$ với $\vec v_2 = (-3; 0; -3)$. Vị trí của chúng tại thời điểm $t$ là $A(t) = A_0 + t\,\vec v_1$ và $B(t) = B_0 + t\,\vec v_2$. Tìm khoảng cách NHỎ NHẤT giữa hai vật trong quá trình chuyển động.

xyzO-3-11v_1
Quỹ đạo vật 1 trong Oxyz: từ A0(0;0;4) theo vận tốc v1=(-3;-1;-3); vật 2 từ B0(0;-1;1) theo v2=(-3;0;-3).

15. Đảo ngược (Vận dụng). Cho $A$ nguyên và $B$ THIẾU một toạ độ (ký hiệu $m$), biết $AB = d$ (số nguyên đẹp) → tìm $m$Trả lời ngắnfind_missing_coordinate_given_distance_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 43.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(-5; -3; 3)$ và $B(-1; 5; m)$ (ẩn $m$ là cao độ của $B$). Biết $AB = 9$. Tìm giá trị của $m$ (lấy giá trị lớn hơn trong hai giá trị thoả mãn).

Câu 44.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(4; -3; -4)$ và $B(-5; -5; m)$ (ẩn $m$ là cao độ của $B$). Biết $AB = 11$. Tìm giá trị của $m$ (lấy giá trị lớn hơn trong hai giá trị thoả mãn).

Câu 45.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(3; -5; 1)$ và $B(m; 2; 5)$ (ẩn $m$ là hoành độ của $B$). Biết $AB = 9$. Tìm giá trị của $m$ (lấy giá trị lớn hơn trong hai giá trị thoả mãn).

16. Tìm hoành độ của trung điểm $M$ của đoạn $AB$Trả lời ngắnmidpoint_x_in_space_sa(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 46.Cho $A(7; 6; 8)$, $B(3; 2; 7)$. Trung điểm $M$ của $AB$ có hoành độ là bao nhiêu?

Câu 47.Cho $A(-3; -3; -8)$, $B(3; -7; 6)$. Trung điểm $M$ của $AB$ có hoành độ là bao nhiêu?

Câu 48.Cho $A(6; 7; -8)$, $B(-3; -8; 5)$. Trung điểm $M$ của $AB$ có hoành độ là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

17. Một vật chuyển động thẳng đi qua hai điểm $A, B$ (toạ độ nguyên, mỗi đơn vị trục = ``scale`` km)Trả lời ngắnmin_distance_origin_to_line_two_points_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 49.Trong không gian $Oxyz$, đặt $O(0; 0; 0)$ là gốc toạ độ. Một vật chuyển động thẳng theo quỹ đạo là đường thẳng đi qua hai điểm $A(0; 1; 1)$ và $B(4; 1; 5)$. Khi vật ở gần $O$ nhất thì khoảng cách từ $O$ đến quỹ đạo bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 50.Trong không gian $Oxyz$, đặt $O(0; 0; 0)$ là gốc toạ độ. Một vật chuyển động thẳng theo quỹ đạo là đường thẳng đi qua hai điểm $A(2; 1; 3)$ và $B(6; 5; 3)$. Khi vật ở gần $O$ nhất thì khoảng cách từ $O$ đến quỹ đạo bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 51.Trong không gian $Oxyz$, đặt $O(0; 0; 0)$ là gốc toạ độ. Một vật chuyển động thẳng theo quỹ đạo là đường thẳng đi qua hai điểm $A(1; 0; 2)$ và $B(5; 3; 2)$. Khi vật ở gần $O$ nhất thì khoảng cách từ $O$ đến quỹ đạo bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

18. Cực tiểu tổng PX + XQ với X trên mặt phẳng toạ độ (giá trị nhỏ nhất)Trả lời ngắnreflection_min_sum_distance_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 52.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $P(0; 0; 39)$ và $Q(30; 0; 1)$ cùng nằm về một phía của mặt phẳng $(Oxy)$. Điểm $X$ thay đổi trên mặt phẳng $(Oxy)$. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng $PX + XQ$.

Câu 53.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $P(0; 0; 18)$ và $Q(30; 0; 22)$ cùng nằm về một phía của mặt phẳng $(Oxy)$. Điểm $X$ thay đổi trên mặt phẳng $(Oxy)$. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng $PX + XQ$.

Câu 54.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $P(0; 0; 24)$ và $Q(120; 0; 136)$ cùng nằm về một phía của mặt phẳng $(Oxy)$. Điểm $X$ thay đổi trên mặt phẳng $(Oxy)$. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng $PX + XQ$.

19. Tìm một tọa độ (hoành độ) của điểm chạm đất trên đường đi ngắn nhấtTrả lời ngắnreflection_touchpoint_coordinate_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 55.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét, mặt đất là $(Oxy)$), cột thứ nhất tại $O$ có đỉnh $P(0; 0; 28)$, cột thứ hai có đỉnh $Q(16; 0; 2)$. Sợi dây từ $P$ chạm mặt đất tại $X$ rồi lên $Q$ sao cho $PX + XQ$ nhỏ nhất. Tìm hoành độ $x$ của điểm chạm $X$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 56.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét, mặt đất là $(Oxy)$), cột thứ nhất tại $O$ có đỉnh $P(0; 0; 9)$, cột thứ hai có đỉnh $Q(40; 0; 21)$. Sợi dây từ $P$ chạm mặt đất tại $X$ rồi lên $Q$ sao cho $PX + XQ$ nhỏ nhất. Tìm hoành độ $x$ của điểm chạm $X$.

Câu 57.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét, mặt đất là $(Oxy)$), cột thứ nhất tại $O$ có đỉnh $P(0; 0; 9)$, cột thứ hai có đỉnh $Q(24; 0; 1)$. Sợi dây từ $P$ chạm mặt đất tại $X$ rồi lên $Q$ sao cho $PX + XQ$ nhỏ nhất. Tìm hoành độ $x$ của điểm chạm $X$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

20. Tổng độ dài nhỏ nhất dây nối đỉnh hai cột chạm đất (phản chiếu qua (Oxy))Trả lời ngắnshortest_path_reflection_ground_total_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 58.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét, mặt đất là mặt phẳng $(Oxy)$), cột thứ nhất dựng thẳng đứng tại $O$ có đỉnh $P(0; 0; 17)$, cột thứ hai có đỉnh $Q(15; 0; 3)$. Một sợi dây căng từ $P$, chạm mặt đất tại một điểm $X$ rồi nối lên $Q$. Tính tổng độ dài nhỏ nhất $PX + XQ$.

Câu 59.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét, mặt đất là mặt phẳng $(Oxy)$), cột thứ nhất dựng thẳng đứng tại $O$ có đỉnh $P(0; 0; 41)$, cột thứ hai có đỉnh $Q(45; 0; 19)$. Một sợi dây căng từ $P$, chạm mặt đất tại một điểm $X$ rồi nối lên $Q$. Tính tổng độ dài nhỏ nhất $PX + XQ$.

Câu 60.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét, mặt đất là mặt phẳng $(Oxy)$), cột thứ nhất dựng thẳng đứng tại $O$ có đỉnh $P(0; 0; 64)$, cột thứ hai có đỉnh $Q(60; 0; 16)$. Một sợi dây căng từ $P$, chạm mặt đất tại một điểm $X$ rồi nối lên $Q$. Tính tổng độ dài nhỏ nhất $PX + XQ$.

21. Ba cột dựng thẳng đứng: cột 1 chân tại $O$ cao $h_1$; cột 2 chân trên $Ox$ cao $h_2$; cột 3 chân trên $Oy$ cao $h_3$Trả lời ngắnthree_poles_double_reflection_sum_sa(4 câu)

Mẫu 1Vận dụng(2 câu)

Câu 61.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt đất, trục $Oz$ hướng lên. Ba cây cột thẳng đứng: chân cột 1 (cao $10$ m) ở gốc toạ độ $O$; chân cột 2 (cao $20$ m) trên trục $Ox$; chân cột 3 (cao $10$ m) trên trục $Oy$. Khoảng cách cột 1 đến cột 2 là $24$ m, khoảng cách cột 2 đến cột 3 là $30$ m. Người ta nối dây: từ đỉnh cột 2 xuống đất tại $A$ rồi lên đỉnh cột 1; từ đỉnh cột 1 xuống đất tại $B$ rồi lên đỉnh cột 3 (mỗi dây ngắn nhất). Gọi $A(x; y; z)$, $B(a; b; c)$ là hai vị trí chạm đất và $T$ là tổng độ dài hai sợi dây ngắn nhất. Tính $x+y+z+a+b+c+T$ (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 62.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt đất, trục $Oz$ hướng lên. Ba cây cột thẳng đứng: chân cột 1 (cao $10$ m) ở gốc toạ độ $O$; chân cột 2 (cao $15$ m) trên trục $Ox$; chân cột 3 (cao $20$ m) trên trục $Oy$. Khoảng cách cột 1 đến cột 2 là $30$ m, khoảng cách cột 2 đến cột 3 là $50$ m. Người ta nối dây: từ đỉnh cột 2 xuống đất tại $A$ rồi lên đỉnh cột 1; từ đỉnh cột 1 xuống đất tại $B$ rồi lên đỉnh cột 3 (mỗi dây ngắn nhất). Gọi $A(x; y; z)$, $B(a; b; c)$ là hai vị trí chạm đất và $T$ là tổng độ dài hai sợi dây ngắn nhất. Tính $x+y+z+a+b+c+T$ (làm tròn đến hàng đơn vị).

Mẫu 2Vận dụng cao(2 câu)

Câu 63.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt đất, trục $Oz$ hướng lên. Ba cây cột thẳng đứng: chân cột 1 (cao $10$ m) ở gốc toạ độ $O$; chân cột 2 (cao $20$ m) trên trục $Ox$; chân cột 3 (cao $10$ m) trên trục $Oy$. Khoảng cách cột 1 đến cột 2 là $24$ m, khoảng cách cột 2 đến cột 3 là $30$ m. Người ta nối dây: từ đỉnh cột 2 xuống đất tại $A$ rồi lên đỉnh cột 1; từ đỉnh cột 1 xuống đất tại $B$ rồi lên đỉnh cột 3 (mỗi dây ngắn nhất). Gọi $A(x; y; z)$, $B(a; b; c)$ là hai vị trí chạm đất và $T$ là tổng độ dài hai sợi dây ngắn nhất. Tính $x+y+z+a+b+c+T$ (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 64.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt đất, trục $Oz$ hướng lên. Ba cây cột thẳng đứng: chân cột 1 (cao $10$ m) ở gốc toạ độ $O$; chân cột 2 (cao $15$ m) trên trục $Ox$; chân cột 3 (cao $20$ m) trên trục $Oy$. Khoảng cách cột 1 đến cột 2 là $30$ m, khoảng cách cột 2 đến cột 3 là $50$ m. Người ta nối dây: từ đỉnh cột 2 xuống đất tại $A$ rồi lên đỉnh cột 1; từ đỉnh cột 1 xuống đất tại $B$ rồi lên đỉnh cột 3 (mỗi dây ngắn nhất). Gọi $A(x; y; z)$, $B(a; b; c)$ là hai vị trí chạm đất và $T$ là tổng độ dài hai sợi dây ngắn nhất. Tính $x+y+z+a+b+c+T$ (làm tròn đến hàng đơn vị).

22. Cho >=3 khoảng cách tới các mốc → tìm OM (khoảng cách từ M tới gốc O)Trả lời ngắntrilateration_distance_to_origin_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 65.Trong không gian $Oxyz$, cho các điểm mốc $A(0; 0; 0)$, $B(3; 0; 0)$, $C(0; 4; 0)$, $D(0; 0; 3)$. Điểm $M$ thoả mãn $MA = \sqrt{11}$, $MB = \sqrt{14}$, $MC = \sqrt{3}$, $MD = \sqrt{14}$. Tính khoảng cách $OM$ từ $M$ đến gốc toạ độ $O$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 66.Trong không gian $Oxyz$, cho các điểm mốc $A(0; 0; 0)$, $B(3; 0; 0)$, $C(0; 4; 0)$, $D(0; 0; 6)$. Điểm $M$ thoả mãn $MA = \sqrt{21}$, $MB = \sqrt{18}$, $MC = \sqrt{29}$, $MD = 3$. Tính khoảng cách $OM$ từ $M$ đến gốc toạ độ $O$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 67.Trong không gian $Oxyz$, cho các điểm mốc $A(0; 0; 0)$, $B(4; 0; 0)$, $C(0; 4; 0)$, $D(0; 0; 4)$. Điểm $M$ thoả mãn $MA = \sqrt{27}$, $MB = \sqrt{19}$, $MC = \sqrt{19}$, $MD = \sqrt{19}$. Tính khoảng cách $OM$ từ $M$ đến gốc toạ độ $O$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

23. Tìm một tọa độ (hoành/tung/cao độ) của điểm MTrả lời ngắntrilateration_find_coordinate_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 68.Trong không gian $Oxyz$, cho các điểm mốc $A(0; 0; 0)$, $B(3; 0; 0)$, $C(0; 5; 0)$, $D(0; 0; 3)$. Điểm $M$ thoả mãn $MA = \sqrt{43}$, $MB = \sqrt{22}$, $MC = \sqrt{38}$, $MD = \sqrt{34}$. Tìm cao độ $z$ của điểm $M$.

Câu 69.Trong không gian $Oxyz$, cho các điểm mốc $A(0; 0; 0)$, $B(4; 0; 0)$, $C(0; 6; 0)$, $D(0; 0; 4)$. Điểm $M$ thoả mãn $MA = \sqrt{50}$, $MB = \sqrt{42}$, $MC = \sqrt{38}$, $MD = \sqrt{26}$. Tìm hoành độ $x$ của điểm $M$.

Câu 70.Trong không gian $Oxyz$, cho các điểm mốc $A(0; 0; 0)$, $B(3; 0; 0)$, $C(0; 6; 0)$, $D(0; 0; 3)$. Điểm $M$ thoả mãn $MA = \sqrt{30}$, $MB = 3$, $MC = \sqrt{42}$, $MD = \sqrt{33}$. Tìm cao độ $z$ của điểm $M$.

24. Khoảng cách có hệ số đơn vị (×10 m) → tính OM theo métTrả lời ngắntrilateration_with_unit_scale_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 71.Một hệ định vị đặt 4 trạm mốc tại $A(0; 0; 0)$, $B(4; 0; 0)$, $C(0; 7; 0)$, $D(0; 0; 5)$ (đơn vị mỗi trục là $10$ m). Một thiết bị $M$ đo được $MA = \sqrt{70}$, $MB = \sqrt{46}$, $MC = \sqrt{35}$, $MD = \sqrt{65}$ (cùng đơn vị $10$ m). Tính khoảng cách $OM$ từ $M$ đến trạm gốc $O$, theo mét. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 72.Một hệ định vị đặt 4 trạm mốc tại $A(0; 0; 0)$, $B(5; 0; 0)$, $C(0; 5; 0)$, $D(0; 0; 6)$ (đơn vị mỗi trục là $10$ m). Một thiết bị $M$ đo được $MA = \sqrt{50}$, $MB = \sqrt{35}$, $MC = \sqrt{45}$, $MD = \sqrt{26}$ (cùng đơn vị $10$ m). Tính khoảng cách $OM$ từ $M$ đến trạm gốc $O$, theo mét. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 73.Một hệ định vị đặt 4 trạm mốc tại $A(0; 0; 0)$, $B(4; 0; 0)$, $C(0; 5; 0)$, $D(0; 0; 3)$ (đơn vị mỗi trục là $10$ m). Một thiết bị $M$ đo được $MA = \sqrt{30}$, $MB = \sqrt{30}$, $MC = \sqrt{45}$, $MD = 3$ (cùng đơn vị $10$ m). Tính khoảng cách $OM$ từ $M$ đến trạm gốc $O$, theo mét. (Làm tròn đến hàng phần mười)

25. Người 1 bắn đạn theo đường thẳng qua $A,B$; đạn chạm mục tiêu/đạn 2 tại điểm $P$ cách $A$ một khoảng $L$ mTrả lời ngắntwo_trajectories_collision_segment_sa(6 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 74.Trong một đợt diễn tập, trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), người thứ nhất bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua hai điểm $A(0; 0; 0)$ và $B(2; 1; 2)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua điểm $C(6; 3; 6)$ và điểm $D$ ở độ cao $18$ m so với mặt đất (tức $z_D = 18$). Biết hai viên đạn chạm nhau tại một điểm cách $A$ một khoảng $45$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 75.Trong một đợt diễn tập, trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), người thứ nhất bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua hai điểm $A(5; 7; 10)$ và $B(6; 9; 12)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua điểm $C(15; 17; 5)$ và điểm $D$ ở độ cao $26$ m so với mặt đất (tức $z_D = 26$). Biết hai viên đạn chạm nhau tại một điểm cách $A$ một khoảng $150$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 76.Trong một đợt diễn tập, trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), người thứ nhất bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua hai điểm $A(0; 0; 0)$ và $B(1; 2; 2)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua điểm $C(4; 8; 2)$ và điểm $D$ ở độ cao $11$ m so với mặt đất (tức $z_D = 11$). Biết hai viên đạn chạm nhau tại một điểm cách $A$ một khoảng $30$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)?

Mẫu 2Vận dụng cao(3 câu)

Câu 77.Trong một đợt diễn tập, trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), người thứ nhất bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua hai điểm $A(0; 0; 0)$ và $B(1; 2; 2)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua điểm $C(4; 8; 2)$ và điểm $D$ ở độ cao $11$ m so với mặt đất (tức $z_D = 11$). Biết hai viên đạn chạm nhau tại một điểm cách $A$ một khoảng $30$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 78.Trong một đợt diễn tập, trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), người thứ nhất bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua hai điểm $A(5; 7; 10)$ và $B(6; 9; 12)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua điểm $C(15; 17; 5)$ và điểm $D$ ở độ cao $26$ m so với mặt đất (tức $z_D = 26$). Biết hai viên đạn chạm nhau tại một điểm cách $A$ một khoảng $150$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 79.Trong một đợt diễn tập, trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), người thứ nhất bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua hai điểm $A(0; 0; 0)$ và $B(2; 1; 2)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua điểm $C(6; 3; 6)$ và điểm $D$ ở độ cao $18$ m so với mặt đất (tức $z_D = 18$). Biết hai viên đạn chạm nhau tại một điểm cách $A$ một khoảng $45$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Hệ toạ độ trong không gian".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

99.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 8 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

892.000đ
599.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề