Lớp 12 · Phương pháp toạ độ trong không gian

Phương trình mặt phẳng

81 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
81 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

Vectơ $\vec{n} \neq \vec{0}$ được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$ nếu $\vec{n}$ vuông góc với $(P)$. Hai mặt phẳng song song có vectơ pháp tuyến cùng phương. Nếu $(P)$ có pháp tuyến $\vec{n}$ thì mọi vectơ $k\vec{n}$ ($k \neq 0$) cũng là pháp tuyến của $(P)$.

§2. Tính chất(1)

2.1

Vị trí tương đối giữa 2 mặt phẳng

Cho $(P): A_1x + B_1y + C_1z + D_1 = 0$, $(Q): A_2x + B_2y + C_2z + D_2 = 0$. Đặt $\vec{n_1} = (A_1; B_1; C_1)$, $\vec{n_2} = (A_2; B_2; C_2)$:
  • $(P) \parallel (Q)$: $\vec{n_1}, \vec{n_2}$ cùng phương và $D_1 / D_2 \neq A_1 / A_2$.
  • $(P) \equiv (Q)$: $\vec{n_1}, \vec{n_2}$ cùng phương và tỉ lệ tương ứng với $D_1, D_2$.
  • $(P) \perp (Q)$: $\vec{n_1} \cdot \vec{n_2} = 0$ (tức $A_1A_2 + B_1B_2 + C_1C_2 = 0$).
  • Trường hợp khác: 2 mặt phẳng cắt nhau theo 1 đường thẳng.

§3. Công thức(2)

3.1

Khoảng cách từ điểm tới mặt phẳng

Khoảng cách từ điểm $M_0(x_0; y_0; z_0)$ tới mặt phẳng $(P): Ax + By + Cz + D = 0$: $$d(M_0, (P)) = \dfrac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}.$$
3.2

Phương trình tổng quát mặt phẳng

Mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(x_0; y_0; z_0)$ có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (A; B; C)$ với $A^2 + B^2 + C^2 > 0$ có phương trình: $$A(x - x_0) + B(y - y_0) + C(z - z_0) = 0$$ $$\Leftrightarrow Ax + By + Cz + D = 0 \quad (D = -Ax_0 - By_0 - Cz_0).$$

§4. Phương pháp(1)

4.1

Phương trình mặt phẳng qua 3 điểm

Cho 3 điểm $A, B, C$ không thẳng hàng. Mặt phẳng $(ABC)$: Bước 1. Tính $\vec{AB}, \vec{AC}$. Bước 2. Tính vectơ pháp tuyến: $\vec{n} = [\vec{AB}, \vec{AC}]$ (tích có hướng). Bước 3. Viết phương trình mặt phẳng qua $A$ với pháp tuyến $\vec{n}$: $$n_1(x - x_A) + n_2(y - y_A) + n_3(z - z_A) = 0.$$

§5. Mẹo(1)

5.1

Phương trình các mặt phẳng đặc biệt

  • $(Oxy)$: $z = 0$. $(Oyz)$: $x = 0$. $(Oxz)$: $y = 0$.
  • Mặt phẳng song song với $(Oxy)$: $z = c$.
  • Mặt phẳng đi qua trục $Oz$ + chứa điểm $M$: pháp tuyến vuông góc với $Oz$ + vuông góc $\vec{OM_{xy}}$ → $\vec{n} = (-y_M; x_M; 0)$.
  • Mặt phẳng đoạn chắn (qua $A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)$): $\dfrac{x}{a} + \dfrac{y}{b} + \dfrac{z}{c} = 1$.

§6. Lưu ý(1)

6.1!

Nhầm lẫn pháp tuyến vs chỉ phương

Vectơ pháp tuyến $\vec{n}$ VUÔNG GÓC với mặt phẳng (định hướng mặt phẳng). Vectơ chỉ phương $\vec{u}$ NẰM TRONG mặt phẳng (song song với mặt phẳng). Khi viết phương trình mặt phẳng, dùng pháp tuyến chứ KHÔNG dùng chỉ phương. Tip: nếu bài cho 2 vectơ $\vec{u_1}, \vec{u_2}$ song song với mặt phẳng (không cùng phương), tính pháp tuyến qua tích có hướng $\vec{n} = [\vec{u_1}, \vec{u_2}]$.

Bài tập

1. Khoảng cách từ điểm $M$ đến mặt phẳng $Ax + By + Cz + D = 0$Trắc nghiệmdistance_point_to_plane(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Khoảng cách từ điểm $M(3; 5; -5)$ đến mặt phẳng $2x - 2y + z - 4 = 0$ bằng?

A.$d = 13$
B.$d = 39$
C.$d = \dfrac{13}{3}$
D.$d = \dfrac{14}{3}$

Câu 2.Khoảng cách từ điểm $M(3; 4; 3)$ đến mặt phẳng $x + 4y + 8z + 1 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{44}{9}$
B.$d = 396$
C.$d = 5$
D.$d = 44$

Câu 3.Khoảng cách từ điểm $M(-3; 1; 1)$ đến mặt phẳng $x + 4y + 8z + 3 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{4}{3}$
B.$d = 12$
C.$d = \dfrac{13}{9}$
D.$d = 108$

2. Tìm tham số $m$ để $(P) \perp (Q)$ hoặc $(P) \parallel (Q)$Trắc nghiệmfind_m_two_planes_perpendicular_mcq(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): mx + 9y + 12z - 9 = 0$ và $(Q): 2x + 3y + 4z - 1 = 0$. Tìm $m$ để $(P)$ song song với $(Q)$.

A.$m = -6$
B.$m = 7$
C.$m = 2$
D.$m = 6$

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): mx + 2y + z - 4 = 0$ và $(Q): x + 2y + 4z + 4 = 0$. Tìm $m$ để $(P)$ vuông góc với $(Q)$.

A.$m = 2$
B.$m = -8$
C.$m = 1$
D.$m = 8$

Câu 6.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -12x - 6y + mz - 3 = 0$ và $(Q): -4x - 2y + 3z - 3 = 0$. Tìm $m$ để $(P)$ song song với $(Q)$.

A.$m = -9$
B.$m = -20$
C.$m = 3$
D.$m = 9$

3. Hỏi VTPT của $(P)$ chứa trục, vuông góc $(\alpha)$ ($= \vec e \times \vec n$)Trắc nghiệmnormal_of_plane_containing_axis_perp_mcq(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(\alpha): -2x - 4y + z + 2 = 0$ và mặt phẳng $(P)$ chứa trục $Oy$, vuông góc với $(\alpha)$. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của $(P)$?

A.$\vec n_P = (-2; -4; 1)$
B.$\vec n_P = (0; 1; 2)$
C.$\vec n_P = (0; 1; 0)$
D.$\vec n_P = (1; 0; 2)$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(\alpha): 2x + y - 3z + 5 = 0$ và mặt phẳng $(P)$ chứa trục $Oy$, vuông góc với $(\alpha)$. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của $(P)$?

A.$\vec n_P = (0; 1; 0)$
B.$\vec n_P = (-3; 0; -2)$
C.$\vec n_P = (0; -3; -2)$
D.$\vec n_P = (2; 1; -3)$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(\alpha): -x - 3y + z + 5 = 0$ và mặt phẳng $(P)$ chứa trục $Ox$, vuông góc với $(\alpha)$. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của $(P)$?

A.$\vec n_P = (-1; 0; -3)$
B.$\vec n_P = (-1; -3; 1)$
C.$\vec n_P = (0; -1; -3)$
D.$\vec n_P = (1; 0; 0)$

4. Cho $(P): Ax + By + Cz + D = 0$ (hệ số nguyên) → chọn một VTPTTrắc nghiệmnormal_vector_from_integer_plane_equation_mcq(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -x - 5y - 4z + 3 = 0$. Một vectơ pháp tuyến của $(P)$ là

A.$\vec n = (-1; -5; -4)$
B.$\vec n = (-1; -5; 4)$
C.$\vec n = (-1; -5; 3)$
D.$\vec n = (-5; -4; 3)$

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -4x - 4y - 4z + 2 = 0$. Một vectơ pháp tuyến của $(P)$ là

A.$\vec n = (-4; -4; -4)$
B.$\vec n = (-4; -4; 4)$
C.$\vec n = (-4; -4; 2)$
D.$\vec n = (-3; -4; -4)$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -x - 5y - 3z + 5 = 0$. Một vectơ pháp tuyến của $(P)$ là

A.$\vec n = (-5; -3; 5)$
B.$\vec n = (-1; -5; 3)$
C.$\vec n = (-1; -5; -3)$
D.$\vec n = (-1; -5; 5)$

5. Hỏi VTPT của mp vuông góc với đường thẳng $d$ (VTPT $=$ VTCP của $d$)Trắc nghiệmnormal_vector_of_plane_perp_line_mcq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$: $\dfrac{x + 2}{-1} = \dfrac{y + 1}{-2} = \dfrac{z + 2}{4}$. Một mặt phẳng vuông góc với $d$ nhận vectơ nào sau đây làm vectơ pháp tuyến?

A.$\vec n = (-2; -1; -2)$
B.$\vec n = (-1; -2; 4)$
C.$\vec n = (-1; 4; -2)$
D.$\vec n = (-2; -1; 4)$

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$: $\dfrac{x - 3}{-1} = \dfrac{y - 1}{1} = \dfrac{z + 2}{1}$. Một mặt phẳng vuông góc với $d$ nhận vectơ nào sau đây làm vectơ pháp tuyến?

A.$\vec n = (1; 1; -1)$
B.$\vec n = (-1; 1; 1)$
C.$\vec n = (3; 1; -2)$
D.$\vec n = (1; -1; 1)$

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$: $\dfrac{x - 1}{-2} = \dfrac{y - 1}{-1} = \dfrac{z - 4}{-4}$. Một mặt phẳng vuông góc với $d$ nhận vectơ nào sau đây làm vectơ pháp tuyến?

A.$\vec n = (-2; -4; -1)$
B.$\vec n = (1; 1; 4)$
C.$\vec n = (-2; -1; -4)$
D.$\vec n = (-1; -2; -4)$

6. Mặt phẳng $(P)$ chứa trục $Ox/Oy/Oz$ và vuông góc $(\alpha)$ — chọn PTTrắc nghiệmplane_containing_axis_perp_plane_mcq(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(\alpha): -x - 3y + 3z + 3 = 0$. Mặt phẳng $(P)$ chứa trục $Oz$ và vuông góc với $(\alpha)$ có phương trình là

A.$3x - y + 2 = 0$
B.$3x - y = 0$
C.$z = 0$
D.$-x - 3y + 3z = 0$

Câu 17.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(\alpha): 4x + 3y - 4z - 3 = 0$. Mặt phẳng $(P)$ chứa trục $Oy$ và vuông góc với $(\alpha)$ có phương trình là

A.$-4x - 4z = 0$
B.$4x + 3y - 4z = 0$
C.$-4x - 4z + 2 = 0$
D.$y = 0$

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(\alpha): x - 4y - 4z + 1 = 0$. Mặt phẳng $(P)$ chứa trục $Oz$ và vuông góc với $(\alpha)$ có phương trình là

A.$z = 0$
B.$4x + y + 2 = 0$
C.$4x + y = 0$
D.$x - 4y - 4z = 0$

7. Vận dụng cao. Viết PT mặt phẳng $(P)$ chứa đường thẳng $d_1$ và song song đường thẳng $d_2$Trắc nghiệmplane_containing_line_parallel_to_line(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $(d_1): \begin{cases} x = 5 - 2t \\ y = -1 + t \\ z = 5 - 2t \end{cases}$, $(d_2): \begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 - 2t \\ z = 5 - t \end{cases}$. Viết phương trình mặt phẳng $(P)$ chứa $d_1$ và song song với $d_2$.

A.$5x + 8y - z - 2 = 0$
B.$3x - 2y - z - 12 = 0$
C.$5x + 8y - z - 12 = 0$
D.$-2x + y - 2z + 21 = 0$

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $(d_1): \begin{cases} x = -1 - t \\ y = 5 + 2t \\ z = 3 - 3t \end{cases}$, $(d_2): \begin{cases} x = -1 - 3t \\ y = 3 + 2t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$. Viết phương trình mặt phẳng $(P)$ chứa $d_1$ và song song với $d_2$.

A.$-x + 2y - 3z - 2 = 0$
B.$2x + 7y + 4z - 27 = 0$
C.$2x + 7y + 4z - 45 = 0$
D.$-3x + 2y - 2z - 7 = 0$

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $(d_1): \begin{cases} x = -1 + 3t \\ y = 4 + 2t \\ z = 5 + 3t \end{cases}$, $(d_2): \begin{cases} x = 2 - t \\ y = -1 - 2t \\ z = 4 - t \end{cases}$. Viết phương trình mặt phẳng $(P)$ chứa $d_1$ và song song với $d_2$.

A.$x - z + 2 = 0$
B.$x - z + 6 = 0$
C.$-x - 2y - z + 12 = 0$
D.$3x + 2y + 3z - 20 = 0$

8. Mặt phẳng cắt 3 trục tại $A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)$ — dạng đoạn chắn $x/a + y/b + z/c = 1$Trắc nghiệmplane_intercept_form(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-5;0;0)$, $B(0;-4;0)$, $C(0;0;-3)$.

A.$15x + 12y + 20z + 60 = 0$
B.$12x + 15y + 20z + 60 = 0$
C.$12x - 15y + 20z + 60 = 0$
D.$12x + 15y + 20z - 60 = 0$

Câu 23.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-5;0;0)$, $B(0;4;0)$, $C(0;0;-5)$.

A.$4x + 5y + 4z + 20 = 0$
B.$-5x + 4y + 4z + 20 = 0$
C.$4x - 5y + 4z + 20 = 0$
D.$4x - 5y + 4z - 20 = 0$

Câu 24.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(1;0;0)$, $B(0;2;0)$, $C(0;0;2)$.

A.$2x - y + z - 2 = 0$
B.$x + 2y + z - 2 = 0$
C.$2x + y + z + 2 = 0$
D.$2x + y + z - 2 = 0$

9. Mặt phẳng trung trực đoạn $AB$ — qua trung điểm $M$, pháp tuyến $\vec{AB}$Trắc nghiệmplane_perpendicular_bisector(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 25.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(-1;-1;-2)$ và $B(-1;1;2)$.

A.$2y + 4z + 4 = 0$
B.$-2y + 4z = 0$
C.$2y + 4z = 0$
D.$2y + 4z + 9 = 0$

Câu 26.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(3;2;3)$ và $B(-3;2;-1)$.

A.$-6x + 4z - 4 = 0$
B.$6x + 4z - 4 = 0$
C.$6x + 4z = 0$
D.$6x + 4z + 4 = 0$

Câu 27.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(-1;3;3)$ và $B(-3;-1;1)$.

A.$x - 2y + z - 2 = 0$
B.$x + 2y + z - 2 = 0$
C.$x + 2y + z + 2 = 0$
D.$-x + 2y + z - 2 = 0$

10. Viết PT mp qua $A$ và vuông góc đoạn $AB$ (VTPT $= \overrightarrow{AB}$)Trắc nghiệmplane_through_A_perp_AB_mcq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-4; 1; 4)$ và $B(0; 2; -2)$. Mặt phẳng đi qua $A$ và vuông góc với đường thẳng $AB$ có phương trình là

A.$-4x - y + 6z + 39 = 0$
B.$4x + y - 6z = 0$
C.$4x + y - 6z + 39 = 0$
D.$-4x + 3y + 2z - 27 = 0$

Câu 29.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(4; 2; 2)$ và $B(-3; 1; 0)$. Mặt phẳng đi qua $A$ và vuông góc với đường thẳng $AB$ có phương trình là

A.$x + 3y + 2z - 14 = 0$
B.$-7x - y - 2z = 0$
C.$7x + y + 2z + 34 = 0$
D.$-7x - y - 2z + 34 = 0$

Câu 30.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1; -1; 2)$ và $B(0; 2; 1)$. Mặt phẳng đi qua $A$ và vuông góc với đường thẳng $AB$ có phương trình là

A.$x + y + 3z - 6 = 0$
B.$x - 3y + z + 6 = 0$
C.$-x + 3y - z = 0$
D.$-x + 3y - z + 6 = 0$

11. Phương trình mặt phẳng qua gốc tọa độ $O$, pháp tuyến $\vec n = (a, b, c)$Trắc nghiệmplane_through_origin_normal_vector(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 31.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận $\vec n = (-1; 0; 3)$ làm một véctơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

A.$-x + 3z = 0$
B.$3x - z = 0$
C.$-x + 3y = 0$
D.$-y + 3z = 0$

Câu 32.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận $\vec n = (-1; 0; 3)$ làm một véctơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

A.$3x - z = 0$
B.$-y + 3z = 0$
C.$-x + 3y = 0$
D.$-x + 3z = 0$

Câu 33.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận $\vec n = (-2; 1; 1)$ làm một véctơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

A.$-2x + y - z = 0$
B.$x - 2y + z = 0$
C.$x + y - 2z = 0$
D.$-2x + y + z = 0$

12. Viết PT mặt phẳng $(Q)$ qua $M(x_0;y_0;z_0)$ và song song $(P): Ax+By+Cz+E=0$Trắc nghiệmplane_through_point_parallel_to_plane(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 34.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(1; 1; -2)$ và mặt phẳng $(P): 2x + 3y - z + 2 = 0$. Mặt phẳng $(Q)$ qua $M$ và song song với $(P)$ có phương trình là

A.$2x + 3y - z = 0$
B.$2x + 3y - z + 7 = 0$
C.$2x + 3y - z + 2 = 0$
D.$2x + 3y - z - 7 = 0$

Câu 35.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(2; -1; 3)$ và mặt phẳng $(P): x + y + z - 1 = 0$. Mặt phẳng $(Q)$ qua $M$ và song song với $(P)$ có phương trình là

A.$x + y + z - 1 = 0$
B.$x + y + z - 4 = 0$
C.$x + y + z = 0$
D.$x + y + z + 4 = 0$

Câu 36.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(1; -1; 2)$ và mặt phẳng $(P): 2x - y + 3z = 0$. Mặt phẳng $(Q)$ qua $M$ và song song với $(P)$ có phương trình là

A.$-2x + y - 3z - 9 = 0$
B.$2x - y + 3z + 9 = 0$
C.$2x - y + 3z - 9 = 0$
D.$2x - y + 3z = 0$

13. Viết PT mp qua $A$ và vuông góc đường thẳng $d$ (VTPT $=$ VTCP của $d$)Trắc nghiệmplane_through_point_perp_line_mcq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 37.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(3; 1; -4)$ và đường thẳng $d$: $\dfrac{x - 3}{1} = \dfrac{y - 1}{-2} = \dfrac{z + 4}{-3}$. Mặt phẳng đi qua $A$ và vuông góc với $d$ có phương trình là

A.$x - 2y - 3z + 13 = 0$
B.$x - 2y - 3z - 13 = 0$
C.$3x + y - 4z - 13 = 0$
D.$x - 2y - 3z = 0$

Câu 38.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(0; 1; 4)$ và đường thẳng $d$: $\dfrac{x - 0}{4} = \dfrac{y - 1}{3} = \dfrac{z - 4}{2}$. Mặt phẳng đi qua $A$ và vuông góc với $d$ có phương trình là

A.$4x + 3y + 2z + 11 = 0$
B.$y + 4z - 11 = 0$
C.$4x + 3y + 2z - 11 = 0$
D.$4x + 3y + 2z = 0$

Câu 39.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(-3; -4; 0)$ và đường thẳng $d$: $\dfrac{x + 3}{-2} = \dfrac{y + 4}{-3} = \dfrac{z - 0}{1}$. Mặt phẳng đi qua $A$ và vuông góc với $d$ có phương trình là

A.$-2x - 3y + z + 18 = 0$
B.$-2x - 3y + z = 0$
C.$-3x - 4y - 18 = 0$
D.$-2x - 3y + z - 18 = 0$

14. Viết PT mặt phẳng qua điểm $M(x_0,y_0,z_0)$, pháp tuyến $\vec{n}=(A,B,C)$Trắc nghiệmplane_via_point_normal(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 40.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(1; 4; 4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-5; 5; 2)$.

A.$-5x + 5y + 2z + 23 = 0$
B.$-5x + 5y + 2z - 23 = 0$
C.$x + 4y + 4z - 23 = 0$
D.$-5x + 5y + 2z = 0$

Câu 41.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(-1; 3; 1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-5; 3; -2)$.

A.$-5x + 3y - 2z + 12 = 0$
B.$-5x + 3y - 2z = 0$
C.$-5x + 3y - 2z - 12 = 0$
D.$-x + 3y + z - 12 = 0$

Câu 42.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(-3; -5; -2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-3; -4; -1)$.

A.$-3x - 4y - z + 31 = 0$
B.$-3x - 4y - z = 0$
C.$-3x - 4y - z - 31 = 0$
D.$-3x - 5y - 2z - 31 = 0$

15. Đảo ngược + nhiều bước. Tìm điểm $M$ trên trục $Oz$ cách đều hai mặt phẳng $(P),(Q)$Trắc nghiệmpoint_on_axis_equidistant_two_planes_mcq(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 43.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z - 4 = 0$ và $(Q): x + 2y + 2z - 3 = 0$. Tìm điểm $M$ nằm trên trục $Oz$ và cách đều $(P)$, $(Q)$.

A.$M(0; 0; -1)$
B.$M(0; 0; 1)$
C.$M(-1; 0; 0)$
D.$M(0; 0; \dfrac{7}{3})$

Câu 44.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z - 5 = 0$ và $(Q): 2x + y + 2z - 5 = 0$. Tìm điểm $M$ nằm trên trục $Oz$ và cách đều $(P)$, $(Q)$.

A.$M(0; 0; \dfrac{10}{3})$
B.$M(0; 0; 0)$
C.$M(0; 0; 1)$
D.$M(0; 0; -1)$

Câu 45.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P): 2x + y + 2z + 1 = 0$ và $(Q): 2x - 2y + z - 5 = 0$. Tìm điểm $M$ nằm trên trục $Oz$ và cách đều $(P)$, $(Q)$.

A.$M(-6; 0; 0)$
B.$M(0; 0; -6)$
C.$M(0; 0; \dfrac{4}{3})$
D.$M(0; 0; 6)$

16. Cho $(P)$ ở dạng có hệ số PHÂN SỐ (vd $\dfrac{z}{k}$) → chọn một VTPTTrắc nghiệmread_normal_from_scaled_plane_equation_mcq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 46.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -3x - y - \dfrac{z}{2} = -3$. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$?

A.$\vec n = (-3; -1; -2)$
B.$\vec n = (-6; -2; -2)$
C.$\vec n = (-6; -2; 1)$
D.$\vec n = (-6; -2; -1)$

Câu 47.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -3x - 3y - \dfrac{z}{4} = -3$. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$?

A.$\vec n = (-12; -12; 1)$
B.$\vec n = (-3; -3; -4)$
C.$\vec n = (-12; -12; -4)$
D.$\vec n = (-12; -12; -1)$

Câu 48.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -2x + 3y - \dfrac{z}{4} = -2$. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$?

A.$\vec n = (-2; 3; -4)$
B.$\vec n = (-8; 12; -1)$
C.$\vec n = (-8; 12; 1)$
D.$\vec n = (-8; 12; -4)$

17. Cho $M$, chọn mặt phẳng đi qua $M$ trong 4 phương ánTrắc nghiệmwhich_plane_through_point_mcq(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 49.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-1; -2; 4)$. Mặt phẳng nào sau đây đi qua $M$?

A.$x + 3y + z + 3 = 0$
B.$-4x + 3y + z - 3 = 0$
C.$-4x + y - 2z + 10 = 0$
D.$-x - 4y + 3z - 20 = 0$

Câu 50.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-4; -3; -3)$. Mặt phẳng nào sau đây đi qua $M$?

A.$-x + 2y + 2z + 4 = 0$
B.$2x + y - 3z + 7 = 0$
C.$2x - 3y - 3z - 15 = 0$
D.$-3x + 3y + 4z + 9 = 0$

Câu 51.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-2; -2; 0)$. Mặt phẳng nào sau đây đi qua $M$?

A.$-4x + 4y - 3z + 5 = 0$
B.$-x + 2y + 3z + 2 = 0$
C.$-2x - 4y - z - 7 = 0$
D.$x + 4y - 2z + 7 = 0$

18. Cho $(P)$, chọn điểm KHÔNG thuộc $(P)$ (3 điểm thuộc, 1 không)Trắc nghiệmwhich_point_not_on_plane_mcq(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 52.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -x + 3y + 4z - 5 = 0$. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc $(P)$?

A.$M(4; -4; 5)$
B.$M(1; -2; 3)$
C.$M(-4; -1; 1)$
D.$M(4; -1; 3)$

Câu 53.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x - y - 4z - 5 = 0$. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc $(P)$?

A.$M(-2; 1; -5)$
B.$M(1; -3; 0)$
C.$M(0; -1; -1)$
D.$M(-2; 3; -3)$

Câu 54.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -(x + 2) + 2(y - 2) + 2(z + 1) = 0$. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc $(P)$?

A.$M(0; 2; 0)$
B.$M(-2; -4; 5)$
C.$M(2; -3; 5)$
D.$M(4; -3; 7)$

19. Cho $(P)$, chọn điểm THUỘC $(P)$ trong 4 phương ánTrắc nghiệmwhich_point_on_plane_mcq(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 55.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -4(x + 2) - (y - 2) + 2(z + 1) = 0$. Điểm nào sau đây thuộc $(P)$?

A.$M(4; 0; -1)$
B.$M(-3; 4; -2)$
C.$M(-2; 2; 4)$
D.$M(1; -2; -5)$

Câu 56.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -3(x) + 4(y + 2) - (z + 3) = 0$. Điểm nào sau đây thuộc $(P)$?

A.$M(-2; -4; -5)$
B.$M(3; 3; 0)$
C.$M(-3; 4; 3)$
D.$M(4; 4; -1)$

Câu 57.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2(x - 2) + 4(y) - 3(z) = 0$. Điểm nào sau đây thuộc $(P)$?

A.$M(-1; -3; 0)$
B.$M(-3; 4; 0)$
C.$M(-1; -1; 1)$
D.$M(3; -2; -2)$

20. Đúng/sai về GÓC và VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI giữa hai mặt phẳng $(P), (Q)$Đúng / Saiangle_between_two_planes_facts_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 58.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P): -x - y - z + 3 = 0$ và $(Q): x - y - z - 3 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos$ của góc giữa $(P)$ và $(Q)$ bằng $\dfrac{|\vec{n_1}\cdot\vec{n_2}|}{|\vec{n_1}|\,|\vec{n_2}|}$.
b)Góc giữa $(P)$ và $(Q)$ có $\cos = \dfrac{\vec{n_1}\cdot\vec{n_2}}{|\vec{n_1}|\,|\vec{n_2}|}$ (với $\vec{n_1}\cdot\vec{n_2}=1$).
c)$(P)\perp(Q)$.
d)Góc giữa hai mặt phẳng luôn thuộc đoạn $[0^\circ;90^\circ]$.

Câu 59.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P): 2x + y + 2z + 2 = 0$ và $(Q): 2x + 2y - 3z + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $\vec{n_1},\vec{n_2}$ cùng phương thì $(P)$ và $(Q)$ luôn TRÙNG nhau.
b)Nếu $\vec{n_1}\cdot\vec{n_2}=0$ thì $(P)$ song song $(Q)$.
c)$(P)\parallel(Q)$.
d)$\vec{n_1}=(2; 1; 2)$ là một vectơ pháp tuyến của $(P)$.

Câu 60.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P): -3x + 3y - z - 2 = 0$ và $(Q): -x - 3y + 3z - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(P)\perp(Q)$.
b)$\cos$ của góc giữa $(P)$ và $(Q)$ bằng $\dfrac{|\vec{n_1}\cdot\vec{n_2}|}{|\vec{n_1}|\,|\vec{n_2}|}$.
c)Nếu $\vec{n_1},\vec{n_2}$ cùng phương thì $(P)$ và $(Q)$ luôn TRÙNG nhau.
d)$(P)\parallel(Q)$.

21. Cho mặt phẳng $(P)$ cụ thể — xét đúng/sai về VTPT, kiểm tra điểm thuộc, khoảng cách từ điểm đến mặt phẳngĐúng / Saiplane_eq_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 61.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 3x - 2y + 2z + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $O(0; 0; 0)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
b)Khoảng cách từ $O$ đến $(P)$ là $\dfrac{|4|}{\sqrt{3^2 + (-2)^2 + 2^2}}$.
c)Hai mặt phẳng có VTPT cùng phương thì song song hoặc trùng nhau.
d)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (6; -4; 4)$.

Câu 62.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 3x + 2y + 3z - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (-3; 2; 3)$.
b)Khoảng cách từ $O$ đến $(P)$ là $\dfrac{|-5|}{\sqrt{3^2 + 2^2 + 3^2}}$.
c)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (3; 2; 3)$.
d)Mặt phẳng $(P)$ là duy nhất với một bộ $(A; B; C; D)$.

Câu 63.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -2x + y + 2z - 6 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai mặt phẳng có VTPT cùng phương thì song song hoặc trùng nhau.
b)Khoảng cách từ $O$ đến $(P)$ là $\dfrac{|-6|}{\sqrt{(-2)^2 + 1^2 + 2^2}}$.
c)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (-2; 1; 2)$.
d)Điểm $O(0; 0; 0)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.

22. Cho điểm $M_0$ và VTPT $\vec{n}$ cụ thể — xét đúng/sai về phương trình mặt phẳng đi qua $M_0$ với pháp tuyến $\vec{n}$Đúng / Saiplane_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 64.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(3; -1; 3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-2; 2; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$M_0$ thuộc mặt phẳng vừa lập.
b)Phương trình mặt phẳng là $-2x + 2y + 2z + 2 = 0$.
c)Phương trình mặt phẳng là $-2x + 2y + 2z - 2 = 0$.
d)Mặt phẳng nhận $\vec{n}$ làm vectơ pháp tuyến.

Câu 65.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(3; 2; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; -1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng luôn cùng phương.
b)Phương trình mặt phẳng là $x - y + z + 3 = 0$.
c)Phương trình mặt phẳng là $x - y + z - 3 = 0$.
d)Mặt phẳng đi qua một điểm với pháp tuyến cho trước là duy nhất.

Câu 66.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(4; 4; 3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; 2; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng luôn cùng phương.
b)Vectơ chỉ phương của mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
c)Phương trình mặt phẳng là $x + 2y - z + 9 = 0$.
d)Phương trình mặt phẳng là $x + 2y - z - 9 = 0$.

23. Cho mái phẳng đi qua $A,B,C$ và một điểm $M$ (camera)Đúng / Saiplane_through_three_points_structure_facts_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 67.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mái của một nhà kho được xem như một tấm phẳng đi qua ba điểm $A(5; 6; 3)$, $B(6; 5; 5)$, $C(3; 5; 0)$. Người ta lắp một camera tại vị trí $M(7; 6; 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vị trí camera $M$ đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật (cách mái nhà ít nhất $0,5$ m).
b)Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(ABC)$ là $\vec n = (5; -1; -3)$.
c)Phương trình mặt phẳng $(P)$ chứa mái nhà là $5x - y - 3z - 10 = 0$.
d)Mặt phẳng $(ABC)$ có cặp vectơ chỉ phương là $\overrightarrow{AB} = (1; -1; 2)$ và $\overrightarrow{AC} = (-2; -1; -3)$.

Câu 68.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mái của một nhà kho được xem như một tấm phẳng đi qua ba điểm $A(2; -2; 8)$, $B(3; 0; 10)$, $C(0; -1; 7)$. Người ta lắp một camera tại vị trí $M(4; -2; 9)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt phẳng $(ABC)$ có cặp vectơ chỉ phương là $\overrightarrow{AB} = (1; 2; 2)$ và $\overrightarrow{AC} = (-2; 1; -1)$.
b)Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(ABC)$ là $\vec n = (-4; 3; 5)$.
c)Khoảng cách từ vị trí camera $M(4; -2; 9)$ đến mái nhà $(P)$ xấp xỉ $0.424$ m.
d)Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(ABC)$ là $\vec n = (-4; -3; 5)$.

Câu 69.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mái của một nhà kho được xem như một tấm phẳng đi qua ba điểm $A(-2; 4; 5)$, $B(-3; 7; 2)$, $C(0; 5; 8)$. Người ta lắp một camera tại vị trí $M(-1; 6; 8)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(ABC)$ là $\vec n = (12; 3; -7)$.
b)Khoảng cách từ vị trí camera $M(-1; 6; 8)$ đến mái nhà $(P)$ xấp xỉ $1.055$ m.
c)Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(ABC)$ là $\vec n = (12; -3; -7)$.
d)Phương trình mặt phẳng $(P)$ chứa mái nhà là $12x - 3y - 7z - 71 = 0$.

24. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (số thập phân)Trả lời ngắndistance_point_to_plane_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 70.Khoảng cách từ $M(-1; 3; 3)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z - 8 = 0$.

Câu 71.Khoảng cách từ $M(-5; 1; 1)$ đến mặt phẳng $x + 2 = 0$.

Câu 72.Khoảng cách từ $M(-5; -5; -2)$ đến mặt phẳng $2x - 2y + z - 3 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

25. Cho $M$ và $\vec{n}$, hỏi hệ số $D$ trong $Ax + By + Cz + D = 0$Trả lời ngắnplane_d_constant(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 73.Mặt phẳng đi qua $M(-1; 5; -3)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (-3; -5; -2)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.

Câu 74.Mặt phẳng đi qua $M(4; -2; -1)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (5; -5; -3)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.

Câu 75.Mặt phẳng đi qua $M(4; -1; 4)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (5; -5; 1)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.

26. Tọa độ điểm đối xứng $M'$ của $M$ qua mặt phẳng $(P): Ax+By+Cz+D=0$Trả lời ngắnreflection_point_through_plane_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 76.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(9; -3; 9)$ và mặt phẳng $(P): 2x + y + 2z - 6 = 0$. Gọi $M'(x'; y'; z')$ là điểm đối xứng với $M$ qua $(P)$. Ghi giá trị $x'$.

Câu 77.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-12; -6; -9)$ và mặt phẳng $(P): 2x - 2y + z - 6 = 0$. Gọi $M'(x'; y'; z')$ là điểm đối xứng với $M$ qua $(P)$. Ghi giá trị $x'$.

Câu 78.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-6; 12; 6)$ và mặt phẳng $(P): 2x - 2y + z - 6 = 0$. Gọi $M'(x'; y'; z')$ là điểm đối xứng với $M$ qua $(P)$. Ghi giá trị $x'$.

27. Thể tích tứ diện $OABC$ do mặt phẳng $(P)$ cắt 3 trục toạ độTrả lời ngắntetrahedron_volume_from_intercept_plane_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 79.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -4x - 3y + 3z - 12 = 0$ cắt các trục $Ox$, $Oy$, $Oz$ lần lượt tại $A$, $B$, $C$ (khác gốc $O$). Tính thể tích khối tứ diện $OABC$.

Câu 80.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -x - 2y + z + 2 = 0$ cắt các trục $Ox$, $Oy$, $Oz$ lần lượt tại $A$, $B$, $C$ (khác gốc $O$). Tính thể tích khối tứ diện $OABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 81.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -4x + 20y - 5z - 20 = 0$ cắt các trục $Ox$, $Oy$, $Oz$ lần lượt tại $A$, $B$, $C$ (khác gốc $O$). Tính thể tích khối tứ diện $OABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Phương trình mặt phẳng".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

99.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 8 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

892.000đ
599.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề