Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Định nghĩa mặt cầu
§2. Tính chất(1)
Vị trí tương đối mặt cầu và mặt phẳng
- $d > R$: $(P)$ và $(S)$ không cắt nhau.
- $d = R$: $(P)$ tiếp xúc $(S)$ tại điểm hình chiếu của $I$ trên $(P)$.
- $d < R$: $(P)$ cắt $(S)$ theo đường tròn giao tuyến bán kính $r = \sqrt{R^2 - d^2}$, tâm là hình chiếu của $I$ trên $(P)$.
§3. Công thức(2)
Phương trình tổng quát mặt cầu
- Tâm: $I(-a; -b; -c)$.
- Bán kính: $R = \sqrt{a^2 + b^2 + c^2 - d}$.
Phương trình chính tắc mặt cầu
§4. Phương pháp(1)
Phương trình mặt cầu qua 4 điểm không đồng phẳng
§5. Mẹo(1)
Mẹo: nhận dạng phương trình mặt cầu
Bài tập
1. Trong 4 phương trình, chọn PT LÀ phương trình mặt cầuTrắc nghiệmidentify_sphere_equation_mcq(3 câu)
Câu 1.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình mặt cầu?
Câu 2.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình mặt cầu?
Câu 3.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình mặt cầu?
2. Bài toán drone tránh núi: drone tại $A$, đỉnh núi mô hình hoá bằng mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$Trắc nghiệmsphere_app_drone_min_distance(3 câu)
Câu 4.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone đang ở vị trí $A(-2; 1; 5)$. Đỉnh núi phía trước được mô hình hoá bằng mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất (km) từ drone đến đỉnh núi (theo nghĩa khoảng cách từ drone đến biên mặt cầu).
Câu 5.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone đang ở vị trí $A(9; 5; -6)$. Đỉnh núi phía trước được mô hình hoá bằng mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 16$. Tính khoảng cách ngắn nhất (km) từ drone đến đỉnh núi (theo nghĩa khoảng cách từ drone đến biên mặt cầu).
Câu 6.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone đang ở vị trí $A(6; 6; -8)$. Đỉnh núi phía trước được mô hình hoá bằng mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 4)^2 = 4$. Tính khoảng cách ngắn nhất (km) từ drone đến đỉnh núi (theo nghĩa khoảng cách từ drone đến biên mặt cầu).
3. Mặt phẳng $(P)$ cắt $(S)$ theo đường trònTrắc nghiệmsphere_app_intersection_circle_radius(3 câu)
Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, một quả khí cầu hình cầu được mô tả bởi $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 100$. Mặt phẳng $(P): 2x + y + 2z - 31 = 0$ cắt $(S)$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.
Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, một quả khí cầu hình cầu được mô tả bởi $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 4)^2 = 100$. Mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z + 5 = 0$ cắt $(S)$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.
Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, một quả khí cầu hình cầu được mô tả bởi $(S): (x - 4)^2 + (y + 1)^2 + (z - 3)^2 = 25$. Mặt phẳng $(P): 2x + y + 2z - 25 = 0$ cắt $(S)$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.
4. Tia laser theo đường thẳng $\Delta$ cắt mặt cầu $(S)$ tạo dây cung $MN$Trắc nghiệmsphere_app_laser_chord_length(3 câu)
Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, một tia laser đi theo đường thẳng $\Delta$ qua $A(-1; 6; 3)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; 1)$. Tia này xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 25$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.
Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, một tia laser đi theo đường thẳng $\Delta$ qua $A(3; 10; 3)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; 0)$. Tia này xuyên qua quả cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.
Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, một tia laser đi theo đường thẳng $\Delta$ qua $A(11; 3; 2)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (0; 1; 0)$. Tia này xuyên qua quả cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.
5. Đường bay drone là $\Delta$ qua $A$ với vector $\vec{u}$Trắc nghiệmsphere_app_path_sphere_relation(3 câu)
Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, đường bay của một drone đi qua điểm $A(-1; -2; 5)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; 1)$. Đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 9$. Quan hệ giữa đường bay $\Delta$ và mặt cầu $(S)$ là?
Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, đường bay của một drone đi qua điểm $A(6; 4; 6)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (0; 1; 0)$. Đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 16$. Quan hệ giữa đường bay $\Delta$ và mặt cầu $(S)$ là?
Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, đường bay của một drone đi qua điểm $A(1; -2; -11)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (2; 1; 0)$. Đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 25$. Quan hệ giữa đường bay $\Delta$ và mặt cầu $(S)$ là?
6. Vệ tinh M trên mặt cầu quỹ đạo $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$; trạm thu tại $A$ ngoài $(S)$Trắc nghiệmsphere_app_satellite_max_distance(3 câu)
Câu 16.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 4)^2 + (z - 4)^2 = 9$. Trạm thu tín hiệu đặt tại $A(4; 10; 1)$. Khoảng cách lớn nhất từ vệ tinh đến trạm $A$ (km) bằng?
Câu 17.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo là mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 9$. Trạm thu tín hiệu đặt tại $A(-3; 6; 8)$. Khoảng cách lớn nhất từ vệ tinh đến trạm $A$ (km) bằng?
Câu 18.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Trạm thu tín hiệu đặt tại $A(16; 8; 0)$. Khoảng cách lớn nhất từ vệ tinh đến trạm $A$ (km) bằng?
7. Viết PT mặt phẳng tiếp xúc $(S)$ tại điểm $M$ thuộc $(S)$Trắc nghiệmsphere_app_tangent_plane_at_point(3 câu)
Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 4)^2 = 36$ và điểm $M(-2; -3; 8)$ thuộc $(S)$. Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc $(S)$ tại $M$.
Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 4)^2 + (z - 4)^2 = 25$ và điểm $M(1; 8; 4)$ thuộc $(S)$. Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc $(S)$ tại $M$.
Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z + 1)^2 = 49$ và điểm $M(10; 4; -4)$ thuộc $(S)$. Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc $(S)$ tại $M$.
8. Tiếp tuyến từ $A$ ngoài mặt cầu $(S)$ tới $(S)$ — độ dài đoạn tiếp tuyến $= \sqrt{|IA|^2 - R^2}$Trắc nghiệmsphere_app_tangent_segment_length(3 câu)
Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z - 4)^2 = 64$ và điểm $A(12; 8; 4)$ ở ngoài $(S)$. Một đoạn thẳng $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.
Câu 23.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 144$ và điểm $A(9; 1; -12)$ ở ngoài $(S)$. Một đoạn thẳng $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.
Câu 24.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 4)^2 + (z - 2)^2 = 9$ và điểm $A(3; 0; -1)$ ở ngoài $(S)$. Một đoạn thẳng $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.
9. Bồn chứa nước hình cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ (đọc từ PT mặt cầu, đơn vị dm)Trắc nghiệmsphere_app_water_tank_fill_volume_mcq(6 câu)
Câu 25.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: đề-xi-mét), một bồn chứa nước hình cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 5)^2 = 9$. Mặt nước trong bồn là mặt phẳng ngang $z = 5$, tính thể tích lượng nước trong bồn (kết quả tính theo $dm^3$).
Câu 26.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: đề-xi-mét), một bồn chứa nước hình cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 6)^2 = 9$. Mặt nước trong bồn là mặt phẳng ngang $z = 6$, tính thể tích lượng nước trong bồn (kết quả tính theo $dm^3$).
Câu 27.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: đề-xi-mét), một bồn chứa nước hình cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 4)^2 + (z - 3)^2 = 9$. Mặt nước trong bồn là mặt phẳng ngang $z = 3$, tính thể tích lượng nước trong bồn (kết quả tính theo $dm^3$).
Câu 28.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: đề-xi-mét), một bồn chứa nước hình cầu $(S): (x - 5)^2 + (y - 5)^2 + (z - 4)^2 = 9$. Biết bồn đang chứa nước tới mặt phẳng ngang $z = 3$, tính thể tích phần KHÔNG chứa nước (phần rỗng) bên trong bồn (kết quả tính theo $dm^3$).
Câu 29.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: đề-xi-mét), một bồn chứa nước hình cầu $(S): (x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 4)^2 = 36$. Biết bồn đang chứa nước tới mặt phẳng ngang $z = 1$, tính thể tích phần KHÔNG chứa nước (phần rỗng) bên trong bồn (kết quả tính theo $dm^3$).
Câu 30.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: đề-xi-mét), một bồn chứa nước hình cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 5)^2 + (z - 3)^2 = 25$. Biết bồn đang chứa nước tới mặt phẳng ngang $z = 0$, tính thể tích phần KHÔNG chứa nước (phần rỗng) bên trong bồn (kết quả tính theo $dm^3$).
10. Cho tâm $I$ và bán kính $R$, CHỌN phương trình mặt cầu dạng chính tắc $(x-x_I)^2 + (y-y_I)^2 + (z-z_I)^2 = R^2$ (đề "Phương trình của $(S)$ là")Trắc nghiệmsphere_canonical_eq_from_center_radius_pdf(3 câu)
Câu 31.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-1; 2; -2)$ và bán kính $R = 5$. Phương trình của $(S)$ là:
Câu 32.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-2; 2; -3)$ và bán kính $R = 7$. Phương trình của $(S)$ là:
Câu 33.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-3; -2; 1)$ và bán kính $R = 2$. Phương trình của $(S)$ là:
11. Cho PT mặt cầu dạng $x^2 + y^2 + z^2 + 2ax + 2by + 2cz + d = 0$, tìm tâm và bán kínhTrắc nghiệmsphere_center_and_radius_from_general(3 câu)
Câu 34.Cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 8y - 12z + 47 = 0$. Tìm bán kính $R$ của $(S)$.
Câu 35.Cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 12x + 2y - 10z + 58 = 0$. Tìm bán kính $R$ của $(S)$.
Câu 36.Cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 12y - 4z + 13 = 0$. Tìm bán kính $R$ của $(S)$.
12. Viết PT mặt cầu tâm $I$ đi qua điểm $A$Trắc nghiệmsphere_centered_passing_through_point(3 câu)
Câu 37.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(5; 2; -1)$ và đi qua điểm $A(9; 9; -5)$.
Câu 38.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(4; 4; 4)$ và đi qua điểm $A(4; 1; 8)$.
Câu 39.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(3; 5; 5)$ và đi qua điểm $A(-3; 5; -3)$.
13. Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện vuông (3 cạnh đôi một vuông tại $O$ với độ dài $a, b, c$)Trắc nghiệmsphere_circumscribed_rectangular_box(3 câu)
Câu 40.Cho tứ diện $OABC$ vuông tại $O$ (ba cạnh $OA, OB, OC$ đôi một vuông góc) với $OA = 2$, $OB = 6$, $OC = 9$. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.
Câu 41.Cho tứ diện $OABC$ vuông tại $O$ (ba cạnh $OA, OB, OC$ đôi một vuông góc) với $OA = 2$, $OB = 3$, $OC = 6$. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.
Câu 42.Cho tứ diện $OABC$ vuông tại $O$ (ba cạnh $OA, OB, OC$ đôi một vuông góc) với $OA = 2$, $OB = 3$, $OC = 6$. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.
14. Viết phương trình mặt cầu $(S)$ biết tâm $I(a; b; c)$ và bán kính $R$, trong đó toạ độ tâm được phép nhận giá trị $0$ hoặc âm (ví dụ $I(0; -2; 1)$)Trắc nghiệmsphere_equation_center_radius_with_zero_coord(3 câu)
Câu 43.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-1;1;-1)$ và bán kính $R=6$. Phương trình của $(S)$ là
Câu 44.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-1;1;0)$ và bán kính $R=4$. Phương trình của $(S)$ là
Câu 45.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(0;-2;-1)$ và bán kính $R=3$. Phương trình của $(S)$ là
15. Viết phương trình mặt cầu $(S): (x-a)^2 + (y-b)^2 + (z-c)^2 = R^2$Trắc nghiệmsphere_equation_from_center_radius(3 câu)
Câu 46.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(3; 5; -1)$ và bán kính $R = 2$.
Câu 47.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(4; 4; 2)$ và bán kính $R = 4$.
Câu 48.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(4; 5; 6)$ và bán kính $R = 4$.
16. Chọn phương trình TƯƠNG ĐƯƠNG (cùng một mặt cầu) — đa biểu diễn dạng tổng quát ↔ chính tắcTrắc nghiệmsphere_match_equivalent_form_mcq(6 câu)
Câu 49.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Phương trình nào dưới đây là dạng TỔNG QUÁT (khai triển) tương đương, cùng biểu diễn mặt cầu $(S)$?
Câu 50.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 5)^2 + (y - 5)^2 + (z + 1)^2 = 16$. Phương trình nào dưới đây là dạng TỔNG QUÁT (khai triển) tương đương, cùng biểu diễn mặt cầu $(S)$?
Câu 51.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 5)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 9$. Phương trình nào dưới đây là dạng TỔNG QUÁT (khai triển) tương đương, cùng biểu diễn mặt cầu $(S)$?
Câu 52.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 10y - 10z + 55 = 0$. Phương trình nào dưới đây là dạng CHÍNH TẮC tương đương, cùng biểu diễn mặt cầu $(S)$?
Câu 53.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 5)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 16$. Phương trình nào dưới đây là dạng TỔNG QUÁT (khai triển) tương đương, cùng biểu diễn mặt cầu $(S)$?
Câu 54.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 9$. Phương trình nào dưới đây là dạng TỔNG QUÁT (khai triển) tương đương, cùng biểu diễn mặt cầu $(S)$?
17. Mặt cầu tâm $I(a; b; c)$ tiếp xúc một mặt phẳng tọa độ — tìm bán kính $R$Trắc nghiệmsphere_radius_tangent_coord_plane_mcq(3 câu)
Câu 55.Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu $(S)$ có tâm $I(1; 3; -6)$ và tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ $(Oxz)$. Bán kính của $(S)$ bằng?
Câu 56.Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu $(S)$ có tâm $I(6; -2; -4)$ và tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ $(Oxy)$. Bán kính của $(S)$ bằng?
Câu 57.Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu $(S)$ có tâm $I(1; 4; -3)$ và tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ $(Oxy)$. Bán kính của $(S)$ bằng?
18. Viết PT mặt cầu tâm $I$ tiếp xúc với mặt phẳng $(P)$Trắc nghiệmsphere_tangent_to_plane_centered_at(3 câu)
Câu 58.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(4; 4; -1)$ và tiếp xúc với mặt phẳng $(P): 3y + 4z + 12 = 0$.
Câu 59.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(-1; 5; 4)$ và tiếp xúc với mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z - 24 = 0$.
Câu 60.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(2; 5; 2)$ và tiếp xúc với mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z + 11 = 0$.
19. VD cao: tìm $R$ để mặt cầu tâm $I$ tiếp xúc mặt phẳng $(P).$ Áp dụng $R = d(I, (P)).$Trắc nghiệmsphere_tangent_to_plane_find_R(3 câu)
Câu 61.Trong $Oxyz$, cho điểm $I(0;0;0)$ và mặt phẳng $(P): x + 2y - 2z + 1 = 0.$ Tìm bán kính $R$ của mặt cầu tâm $I$ tiếp xúc với mặt phẳng $(P).$
Câu 62.Trong $Oxyz$, cho điểm $I(1;2;3)$ và mặt phẳng $(P): 2x - y + 2z + 5 = 0.$ Tìm bán kính $R$ của mặt cầu tâm $I$ tiếp xúc với mặt phẳng $(P).$
Câu 63.Trong $Oxyz$, cho điểm $I(2;1;3)$ và mặt phẳng $(P): 6x - 3y + 2z - 4 = 0.$ Tìm bán kính $R$ của mặt cầu tâm $I$ tiếp xúc với mặt phẳng $(P).$
20. Viết PT mặt cầu nhận $AB$ làm đường kínhTrắc nghiệmsphere_through_diameter_endpoints(3 câu)
Câu 64.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu nhận đoạn thẳng $AB$ làm đường kính, biết $A(7; 5; 7)$ và $B(1; 5; -1)$.
Câu 65.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu nhận đoạn thẳng $AB$ làm đường kính, biết $A(6; 4; -1)$ và $B(-2; 4; 5)$.
Câu 66.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu nhận đoạn thẳng $AB$ làm đường kính, biết $A(8; 3; -1)$ và $B(2; 3; 7)$.
21. VD-VDC THPT. Viết phương trình mặt cầu $(S)$ đi qua ba điểm $A, B, C$ và có tâm $I$ thuộc trục $Ox$Trắc nghiệmsphere_through_three_points_center_on_ox(3 câu)
Câu 67.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu $(S)$ đi qua ba điểm $A(-4; 2; -2)$, $B(-1; -2; -1)$, $C(-1; -2; 1)$ và có tâm $I$ thuộc trục $Ox$.
Câu 68.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu $(S)$ đi qua ba điểm $A(-2; -3; 4)$, $B(-6; 4; -1)$, $C(-6; -1; -4)$ và có tâm $I$ thuộc trục $Ox$.
Câu 69.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu $(S)$ đi qua ba điểm $A(1; -1; -2)$, $B(1; 1; 2)$, $C(-2; -4; -2)$ và có tâm $I$ thuộc trục $Ox$.
22. Vị trí tương đối của HAI mặt cầu $(S_1; R_1)$ và $(S_2; R_2)$ — phân loại đa trường hợp theo $d = |I_1 I_2|$ so với $R_1+R_2$ và $|R_1-R_2|$:Trắc nghiệmsphere_two_spheres_relative_position_mcq(3 câu)
Câu 70.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1): (x - 5)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 1$ và $(S_2): (x - 5)^2 + (y - 9)^2 + (z + 6)^2 = 81$. Xét vị trí tương đối của $(S_1)$ và $(S_2)$.
Câu 71.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1): (x - 2)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 1$ và $(S_2): (x - 2)^2 + (y - 5)^2 + (z + 2)^2 = 4$. Xét vị trí tương đối của $(S_1)$ và $(S_2)$.
Câu 72.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1): (x + 1)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 36$ và $(S_2): (x - 7)^2 + (y + 4)^2 + (z - 14)^2 = 36$. Xét vị trí tương đối của $(S_1)$ và $(S_2)$.
23. Trong 4 phương trình, chọn PT KHÔNG phải phương trình mặt cầu (đảo của ``identify_sphere_equation_mcq``)Trắc nghiệmwhich_is_not_sphere_equation_mcq(3 câu)
Câu 73.Trong các phương trình sau, phương trình nào KHÔNG phải là phương trình mặt cầu?
Câu 74.Trong các phương trình sau, phương trình nào KHÔNG phải là phương trình mặt cầu?
Câu 75.Trong các phương trình sau, phương trình nào KHÔNG phải là phương trình mặt cầu?
24. Ngọn hải đăng tại $I$ phủ vùng sáng hình cầu bán kính $R$ (đơn vị mét)Đúng / Sailighthouse_coverage_sea_circle_time_tf(6 câu)
Câu 76.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt biển trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một ngọn hải đăng đặt tại $I(38; 26; 50)$ phát ra vùng sáng là một phần không gian giới hạn bởi mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R=2000$ mét. Một người đi biển đang ở vị trí $A(5038; 649; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 77.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt biển trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một ngọn hải đăng đặt tại $I(22; 16; 60)$ phát ra vùng sáng là một phần không gian giới hạn bởi mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R=2000$ mét. Một người đi biển đang ở vị trí $A(5522; 616; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 78.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt biển trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một ngọn hải đăng đặt tại $I(32; 37; 30)$ phát ra vùng sáng là một phần không gian giới hạn bởi mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R=4000$ mét. Một người đi biển đang ở vị trí $A(5132; 737; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 79.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt biển trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một ngọn hải đăng đặt tại $I(36; 13; 60)$ phát ra vùng sáng là một phần không gian giới hạn bởi mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R=3000$ mét. Một người đi biển đang ở vị trí $A(5536; 636; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 80.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt biển trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một ngọn hải đăng đặt tại $I(39; 38; 30)$ phát ra vùng sáng là một phần không gian giới hạn bởi mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R=2000$ mét. Một người đi biển đang ở vị trí $A(4539; 738; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 81.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt biển trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một ngọn hải đăng đặt tại $I(10; 18; 30)$ phát ra vùng sáng là một phần không gian giới hạn bởi mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R=2000$ mét. Một người đi biển đang ở vị trí $A(5010; 518; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
25. Vận dụng cao. Nhà máy thông minh: bộ phát $A$ treo trên cao, $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ trên mặt sàn $(Oxy)$Đúng / Sairobot_on_floor_circle_min_distance_to_sensor_tf(3 câu)
Câu 82.Trong một nhà máy thông minh, hệ tọa độ $Oxyz$ được thiết lập (đơn vị trên mỗi trục là mét); mặt sàn nhà máy trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một bộ phát tín hiệu được đặt tại $A(2; -1; 8)$, một cảm biến đặt tại $B(10; 5; -3)$. Gọi $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ trên mặt sàn. Một robot $M$ di chuyển trên mặt sàn và luôn giữ khoảng cách đến $A$ bằng $10$ m. Quá trình đồng bộ dữ liệu giữa robot $M$ và cảm biến $B$ đạt độ ổn định cao nhất khi khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 83.Trong một nhà máy thông minh, hệ tọa độ $Oxyz$ được thiết lập (đơn vị trên mỗi trục là mét); mặt sàn nhà máy trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một bộ phát tín hiệu được đặt tại $A(2; -1; 8)$, một cảm biến đặt tại $B(10; 5; -3)$. Gọi $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ trên mặt sàn. Một robot $M$ di chuyển trên mặt sàn và luôn giữ khoảng cách đến $A$ bằng $10$ m. Quá trình đồng bộ dữ liệu giữa robot $M$ và cảm biến $B$ đạt độ ổn định cao nhất khi khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 84.Trong một nhà máy thông minh, hệ tọa độ $Oxyz$ được thiết lập (đơn vị trên mỗi trục là mét); mặt sàn nhà máy trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một bộ phát tín hiệu được đặt tại $A(2; -1; 8)$, một cảm biến đặt tại $B(10; 5; -3)$. Gọi $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ trên mặt sàn. Một robot $M$ di chuyển trên mặt sàn và luôn giữ khoảng cách đến $A$ bằng $10$ m. Quá trình đồng bộ dữ liệu giữa robot $M$ và cảm biến $B$ đạt độ ổn định cao nhất khi khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
26. Drone tại $A$, núi $(S)$ — TF về tâm, khoảng cách min/max, drone có nằm ngoài mặt cầu hay khôngĐúng / Saisphere_app_drone_facts(3 câu)
Câu 85.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone tại $A(2; 7; 3)$ và đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:
Câu 86.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone tại $A(5; 6; 12)$ và đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z - 4)^2 = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:
Câu 87.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone tại $A(-2; 3; 1)$ và đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 3)^2 = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:
27. Vệ tinh $M$ trên $(S)$, trạm $A$ ngoàiĐúng / Saisphere_app_satellite_facts(3 câu)
Câu 88.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo $(S): (x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 3)^2 = 16$. Trạm thu đặt tại $A(1; 2; 9)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:
Câu 89.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo $(S): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z + 1)^2 = 4$. Trạm thu đặt tại $A(8; -2; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:
Câu 90.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo $(S): (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z + 1)^2 = 4$. Trạm thu đặt tại $A(-1; -2; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:
28. Mặt cầu $(S)$ + mặt phẳng $(P)$ — TF về tiếp xúc / cắt / không gặp, bán kính giao tuyếnĐúng / Saisphere_app_tangent_plane_facts(3 câu)
Câu 91.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 49$ và mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z + 14 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:
Câu 92.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 9$ và mặt phẳng $(P): x + 2y + 2z - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:
Câu 93.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 36$ và mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z + 10 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:
29. Toà nhà dạng CHỎM CẦU (một phần của mặt cầu) đặt trên sàn $(Oxy)$, tâm trên trục $Oz$Đúng / Saisphere_cap_building_facts_tf(6 câu)
Câu 94.Một công trình nổi tiếng có dạng là một phần của mặt cầu với đường kính $90$ m và chiều cao bên trong $70$ m. Giả sử toà nhà được mô phỏng bởi một mặt cầu $(S)$ đặt trong hệ trục toạ độ $Oxyz$ có tâm $I$, đường kính $90$ m và $OA=70$ m (với $A$ là đỉnh toà nhà trên trục $Oz$). Biết rằng mặt đất là mặt phẳng $(Oxy)$, đơn vị trên trục là m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 95.Một công trình nổi tiếng có dạng là một phần của mặt cầu với đường kính $110$ m và chiều cao bên trong $63$ m. Giả sử toà nhà được mô phỏng bởi một mặt cầu $(S)$ đặt trong hệ trục toạ độ $Oxyz$ có tâm $I$, đường kính $110$ m và $OA=63$ m (với $A$ là đỉnh toà nhà trên trục $Oz$). Biết rằng mặt đất là mặt phẳng $(Oxy)$, đơn vị trên trục là m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 96.Một công trình nổi tiếng có dạng là một phần của mặt cầu với đường kính $50$ m và chiều cao bên trong $30$ m. Giả sử toà nhà được mô phỏng bởi một mặt cầu $(S)$ đặt trong hệ trục toạ độ $Oxyz$ có tâm $I$, đường kính $50$ m và $OA=30$ m (với $A$ là đỉnh toà nhà trên trục $Oz$). Biết rằng mặt đất là mặt phẳng $(Oxy)$, đơn vị trên trục là m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 97.Một công trình nổi tiếng có dạng là một phần của mặt cầu với đường kính $90$ m và chiều cao bên trong $55$ m. Giả sử toà nhà được mô phỏng bởi một mặt cầu $(S)$ đặt trong hệ trục toạ độ $Oxyz$ có tâm $I$, đường kính $90$ m và $OA=55$ m (với $A$ là đỉnh toà nhà trên trục $Oz$). Biết rằng mặt đất là mặt phẳng $(Oxy)$, đơn vị trên trục là m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 98.Một công trình nổi tiếng có dạng là một phần của mặt cầu với đường kính $70$ m và chiều cao bên trong $43$ m. Giả sử toà nhà được mô phỏng bởi một mặt cầu $(S)$ đặt trong hệ trục toạ độ $Oxyz$ có tâm $I$, đường kính $70$ m và $OA=43$ m (với $A$ là đỉnh toà nhà trên trục $Oz$). Biết rằng mặt đất là mặt phẳng $(Oxy)$, đơn vị trên trục là m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 99.Một công trình nổi tiếng có dạng là một phần của mặt cầu với đường kính $80$ m và chiều cao bên trong $48$ m. Giả sử toà nhà được mô phỏng bởi một mặt cầu $(S)$ đặt trong hệ trục toạ độ $Oxyz$ có tâm $I$, đường kính $80$ m và $OA=48$ m (với $A$ là đỉnh toà nhà trên trục $Oz$). Biết rằng mặt đất là mặt phẳng $(Oxy)$, đơn vị trên trục là m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
30. Vùng phủ cầu cắt mặt biển/sàn (mặt phẳng ngang $z=h$) theo một đường tròn bán kính $r=\sqrt{R^2-d^2}$Đúng / Saisphere_coverage_circle_on_plane_tf(6 câu)
Câu 100.Trong không gian $Oxyz$, một thiết bị phủ sóng hình cầu tâm $I(4;6;14)$, bán kính $R=13$ cắt mặt biển (mặt phẳng nằm ngang $(z = 2)$) tạo thành một vùng phủ hình tròn. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 101.Trong không gian $Oxyz$, một thiết bị phủ sóng hình cầu tâm $I(5;-1;12)$, bán kính $R=15$ cắt mặt biển (mặt phẳng nằm ngang $(z = 0)$) tạo thành một vùng phủ hình tròn. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 102.Trong không gian $Oxyz$, một thiết bị phủ sóng hình cầu tâm $I(2;6;4)$, bán kính $R=5$ cắt mặt biển (mặt phẳng nằm ngang $(z = 1)$) tạo thành một vùng phủ hình tròn. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 103.Trong không gian $Oxyz$, một thiết bị phủ sóng hình cầu tâm $I(4;6;15)$, bán kính $R=15$ cắt mặt biển (mặt phẳng nằm ngang $(z = 3)$) tạo thành một vùng phủ hình tròn. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 104.Trong không gian $Oxyz$, một thiết bị phủ sóng hình cầu tâm $I(-1;6;8)$, bán kính $R=13$ cắt mặt biển (mặt phẳng nằm ngang $(z = 3)$) tạo thành một vùng phủ hình tròn. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 105.Trong không gian $Oxyz$, một thiết bị phủ sóng hình cầu tâm $I(3;-1;14)$, bán kính $R=13$ cắt mặt biển (mặt phẳng nằm ngang $(z = 2)$) tạo thành một vùng phủ hình tròn. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
31. Trạm phát sóng phủ vùng hình cầu tâm $I$, bán kính $R$Đúng / Saisphere_coverage_point_inout_maxdist_tf(6 câu)
Câu 106.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một trạm thu phát sóng di động đặt tại $I(-2; 5; 5)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=6$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 107.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một trạm thu phát sóng di động đặt tại $I(-1; 4; -2)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=3$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 108.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một trạm thu phát sóng di động đặt tại $I(-4; 0; -1)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=5$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 109.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một trạm thu phát sóng di động đặt tại $I(1; 0; 0)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=6$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 110.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một trạm thu phát sóng di động đặt tại $I(4; -4; 5)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=3$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 111.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một trạm thu phát sóng di động đặt tại $I(-3; -4; 2)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=3$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
32. Trạm phát/hải đăng phủ sóng hình cầu tâm $I$, bán kính $R$Đúng / Saisphere_coverage_position_distance_tf(6 câu)
Câu 112.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một quả cầu radar cảnh giới đặt tại $I(4;2;5)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=5$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 113.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một trạm phát sóng di động đặt tại $I(3;-1;3)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=3$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 114.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một trạm phát sóng di động đặt tại $I(5;5;2)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=6$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 115.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một ngọn hải đăng đặt tại $I(2;-1;4)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=5$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 116.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một quả cầu radar cảnh giới đặt tại $I(2;4;5)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=3$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 117.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: m), một thiết bị phát Wi-Fi đặt tại $I(-1;5;4)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=4$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
33. Mặt cầu đường kính $AB$ (tâm = trung điểm $AB$, $R=|AB|/2$)Đúng / Saisphere_diameter_segment_relation_tf(6 câu)
Câu 118.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(3;4;-1)$ và $B(1;0;3)$. Gọi $(S)$ là mặt cầu nhận $AB$ làm đường kính. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 119.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(4;3;2)$ và $B(6;7;6)$. Gọi $(S)$ là mặt cầu nhận $AB$ làm đường kính. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 120.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(3;5;4)$ và $B(5;9;8)$. Gọi $(S)$ là mặt cầu nhận $AB$ làm đường kính. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 121.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(2;3;2)$ và $B(2;-3;10)$. Gọi $(S)$ là mặt cầu nhận $AB$ làm đường kính. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 122.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(4;5;3)$ và $B(4;-1;11)$. Gọi $(S)$ là mặt cầu nhận $AB$ làm đường kính. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 123.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-1;4;5)$ và $B(-1;10;13)$. Gọi $(S)$ là mặt cầu nhận $AB$ làm đường kính. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
34. Cho mặt cầu chính tắc $(S): (x-a)^2 + (y-b)^2 + (z-c)^2 = R^2$ cụ thể — xét đúng/sai về tâm, bán kính, kiểm tra điểm thuộcĐúng / Saisphere_eq_facts(3 câu)
Câu 124.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 125.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 126.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y + 1)^2 + (z - 5)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
35. Cho $A,B,C$ và mặt cầu $(S)$ (dạng tổng quát)Đúng / Saisphere_max_quadratic_form_facts_tf(3 câu)
Câu 127.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(2; 1; -1)$, $B(3; 0; 1)$, $C(2; -1; 3)$ và mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 4z + 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 128.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; 0; 0)$, $B(0; 1; 0)$, $C(0; 0; 1)$ và mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 2y - 2z - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 129.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(2; 1; -1)$, $B(3; 0; 1)$, $C(2; -1; 3)$ và mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 4z + 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
36. Họ mặt cầu phụ thuộc tham số $(S_m)$ — điều kiện để là mặt cầu & bán kính theo $m$Đúng / Saisphere_param_is_sphere_radius_range_tf(6 câu)
Câu 130.Trong không gian $Oxyz$, cho họ mặt cầu phụ thuộc tham số $m$ $(S_m): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 2my + 4z + m^2 - 11 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 131.Trong không gian $Oxyz$, cho họ mặt cầu phụ thuộc tham số $m$ $(S_m): x^2 + y^2 + z^2 - 2mx + 2y + 2z = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 132.Trong không gian $Oxyz$, cho họ mặt cầu phụ thuộc tham số $m$ $(S_m): x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 2my + 2z + m^2 - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 133.Trong không gian $Oxyz$, cho họ mặt cầu phụ thuộc tham số $m$ $(S_m): x^2 + y^2 + z^2 - 2mx + 4y + 2z + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 134.Trong không gian $Oxyz$, cho họ mặt cầu phụ thuộc tham số $m$ $(S_m): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 2my + 2z + m^2 - 6 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 135.Trong không gian $Oxyz$, cho họ mặt cầu phụ thuộc tham số $m$ $(S_m): x^2 + y^2 + z^2 - 2mx - 4y - 4z - 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
37. 4 ý Đ/S VDC: (tâm/bán kính từ dạng tổng quát của $(S)$), (vị trí mp $(ABC)$ với $(S)$: tiếp xúc/cắt qua $d(I,(P))$ so $R$), (độ dài $AB$), (cực trị $T=\alpha MA^2+\beta MB^2+\gamma MC^2$ khi $M$ chạy trên mặt phẳng $(P)$ ⇒ min $=s\cdot d(G,(P))^2+C_0$)Đúng / Saisphere_plane_line_weighted_extremum_tf(3 câu)
Câu 136.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(-1;5;-2)$, $B(3;5;4)$, $C(3;1;1)$, mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z - 5 = 0$ và mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 4y - 4z + 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 137.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(2;3;0)$, $B(-1;-2;5)$, $C(0;1;1)$, mặt phẳng $(P): x + 2y + 2z = 0$ và mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 4z + 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 138.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(-1;5;-2)$, $B(3;5;4)$, $C(3;1;1)$, mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z - 5 = 0$ và mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 4z = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
38. 4 ý Đ/S VDC: (tâm/bán kính từ dạng tổng quát), (điểm $A$ trong/ngoài $(S)$), (đường thẳng $\Delta$ qua $B$ VTCP $\vec u$ cắt/không cắt $(S)$ qua $d(I,\Delta)$), (cực trị $T=\alpha MA^2+\beta MB^2+\gamma MC^2$ khi $M$ chạy TRÊN MẶT CẦU $(S)$ ⇒ dùng $MG\in[|IG|-R,|IG|+R]$)Đúng / Saisphere_relations_and_max_weighted_on_sphere_tf(3 câu)
Câu 139.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2y + 2z - 2 = 0$ và ba điểm $A(2;1;-1)$, $B(3;0;1)$, $C(2;-1;3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 140.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x + 4y - 8z + 25 = 0$ và ba điểm $A(0;3;2)$, $B(-1;4;4)$, $C(2;1;-2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 141.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x + 4y - 8z + 25 = 0$ và ba điểm $A(0;3;2)$, $B(-1;4;4)$, $C(2;1;-2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
39. Mặt cầu $(S)$ chiếu bóng xuống sàn $(Oxy)$ bởi tia nắng song song $\vec u$Đúng / Saisphere_shadow_sunray_ellipse_facts_tf(6 câu)
Câu 142.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt sàn quảng trường trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một tác phẩm nghệ thuật hình cầu $(S)$ có phương trình $(x - 8)^2 + (y + 6)^2 + (z - 20)^2 = 36$. Tại một thời điểm, phương của các tia nắng mặt trời được xác định bởi vectơ $\vec u = (\sqrt{3}; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 143.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt sàn quảng trường trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một tác phẩm nghệ thuật hình cầu $(S)$ có phương trình $(x + 10\sqrt{3})^2 + y^2 + (z - 30)^2 = 100$. Tại một thời điểm, phương của các tia nắng mặt trời được xác định bởi vectơ $\vec u = (1; 0; -\sqrt{3})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 144.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt sàn quảng trường trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một tác phẩm nghệ thuật hình cầu $(S)$ có phương trình $(x - 8)^2 + (y + 6)^2 + (z - 20)^2 = 36$. Tại một thời điểm, phương của các tia nắng mặt trời được xác định bởi vectơ $\vec u = (\sqrt{3}; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 145.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt sàn quảng trường trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một tác phẩm nghệ thuật hình cầu $(S)$ có phương trình $(x + 10\sqrt{3})^2 + y^2 + (z - 30)^2 = 100$. Tại một thời điểm, phương của các tia nắng mặt trời được xác định bởi vectơ $\vec u = (1; 0; -\sqrt{3})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 146.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt sàn quảng trường trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một tác phẩm nghệ thuật hình cầu $(S)$ có phương trình $(x + 10\sqrt{3})^2 + y^2 + (z - 30)^2 = 100$. Tại một thời điểm, phương của các tia nắng mặt trời được xác định bởi vectơ $\vec u = (1; 0; -\sqrt{3})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 147.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), mặt sàn quảng trường trùng với mặt phẳng $(Oxy)$. Một tác phẩm nghệ thuật hình cầu $(S)$ có phương trình $(x + 10\sqrt{3})^2 + y^2 + (z - 30)^2 = 100$. Tại một thời điểm, phương của các tia nắng mặt trời được xác định bởi vectơ $\vec u = (1; 0; -\sqrt{3})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
40. Cho phương trình tổng quát $x^2+y^2+z^2 + 2ax + 2by + 2cz + d = 0$ cụ thể — xét đúng/sai về tâm, bán kínhĐúng / Saisphere3d_facts2(3 câu)
Câu 148.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 8z + 12 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 149.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 4y + 2z - 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 150.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 4y - 4z + 8 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
41. Khu cấm bay là khối cầu $(S)$ tâm $I(0;0;c)$, bán kính $R$Đúng / Saitf_drone_line_sphere_nofly_zone(3 câu)
Câu 151.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị trên các trục là km), mặt đất được xem là mặt phẳng $(Oxy)$. Một khu vực cấm bay được giới hạn bởi một khối cầu $(S)$ có tâm $I(0; 0; 5)$ và bán kính $R = 2$. Một thiết bị bay không người lái (drone) cất cánh từ điểm $A(8; 4; 5)$ và bay theo đường thẳng với véc-tơ vận tốc $\vec v = (1; 1; 2)$. Cho biết $\Delta$ là đường thẳng chứa quỹ đạo bay của drone. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 152.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị trên các trục là km), mặt đất được xem là mặt phẳng $(Oxy)$. Một khu vực cấm bay được giới hạn bởi một khối cầu $(S)$ có tâm $I(0; 0; 4)$ và bán kính $R = 3$. Một thiết bị bay không người lái (drone) cất cánh từ điểm $A(5; 5; 6)$ và bay theo đường thẳng với véc-tơ vận tốc $\vec v = (-3; 1; -1)$. Cho biết $\Delta$ là đường thẳng chứa quỹ đạo bay của drone. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 153.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị trên các trục là km), mặt đất được xem là mặt phẳng $(Oxy)$. Một khu vực cấm bay được giới hạn bởi một khối cầu $(S)$ có tâm $I(0; 0; 4)$ và bán kính $R = 4$. Một thiết bị bay không người lái (drone) cất cánh từ điểm $A(2; 4; 4)$ và bay theo đường thẳng với véc-tơ vận tốc $\vec v = (-3; -1; 3)$. Cho biết $\Delta$ là đường thẳng chứa quỹ đạo bay của drone. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
42. Hai mặt cầu $(S_1)$ tâm $I$ bán kính $R_1$, $(S_2)$ tâm $J$ (bán kính $R_2$ suy ra từ điều kiện cắt $(Oxy)$ theo đường tròn bán kính $r_2$)Đúng / Saitwo_spheres_energy_min_distance_facts_tf(6 câu)
Câu 154.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ và $(S_2)$ có tâm lần lượt là $I(-4; -5; 0)$ và $J(6; 8; 3)$. Mặt cầu $(S_2)$ cắt mặt phẳng $(Oxy)$ theo một đường tròn có bán kính $r_2=4$, còn $(S_1)$ có bán kính $R_1=4$. Một điểm $C$ di chuyển từ điểm $M(1; 0; 10)$ đến một điểm bất kỳ thuộc $(S_1)$ hoặc $(S_2)$; năng lượng tiêu hao là $E(s)=\dfrac{s^2}{12}$ với $s$ là độ dài quãng đường di chuyển. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 155.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ và $(S_2)$ có tâm lần lượt là $I(-4; -5; 0)$ và $J(6; 8; 3)$. Mặt cầu $(S_2)$ cắt mặt phẳng $(Oxy)$ theo một đường tròn có bán kính $r_2=4$, còn $(S_1)$ có bán kính $R_1=4$. Một điểm $C$ di chuyển từ điểm $M(1; 0; 10)$ đến một điểm bất kỳ thuộc $(S_1)$ hoặc $(S_2)$; năng lượng tiêu hao là $E(s)=\dfrac{s^2}{12}$ với $s$ là độ dài quãng đường di chuyển. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 156.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ và $(S_2)$ có tâm lần lượt là $I(0; 0; 0)$ và $J(8; 0; 6)$. Mặt cầu $(S_2)$ cắt mặt phẳng $(Oxy)$ theo một đường tròn có bán kính $r_2=6$, còn $(S_1)$ có bán kính $R_1=3$. Một điểm $C$ di chuyển từ điểm $M(0; 0; 12)$ đến một điểm bất kỳ thuộc $(S_1)$ hoặc $(S_2)$; năng lượng tiêu hao là $E(s)=\dfrac{s^2}{10}$ với $s$ là độ dài quãng đường di chuyển. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 157.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ và $(S_2)$ có tâm lần lượt là $I(-4; -5; 0)$ và $J(6; 8; 3)$. Mặt cầu $(S_2)$ cắt mặt phẳng $(Oxy)$ theo một đường tròn có bán kính $r_2=4$, còn $(S_1)$ có bán kính $R_1=4$. Một điểm $C$ di chuyển từ điểm $M(1; 0; 10)$ đến một điểm bất kỳ thuộc $(S_1)$ hoặc $(S_2)$; năng lượng tiêu hao là $E(s)=\dfrac{s^2}{12}$ với $s$ là độ dài quãng đường di chuyển. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 158.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ và $(S_2)$ có tâm lần lượt là $I(-4; -5; 0)$ và $J(6; 8; 3)$. Mặt cầu $(S_2)$ cắt mặt phẳng $(Oxy)$ theo một đường tròn có bán kính $r_2=4$, còn $(S_1)$ có bán kính $R_1=4$. Một điểm $C$ di chuyển từ điểm $M(1; 0; 10)$ đến một điểm bất kỳ thuộc $(S_1)$ hoặc $(S_2)$; năng lượng tiêu hao là $E(s)=\dfrac{s^2}{12}$ với $s$ là độ dài quãng đường di chuyển. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 159.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ và $(S_2)$ có tâm lần lượt là $I(-4; -5; 0)$ và $J(6; 8; 3)$. Mặt cầu $(S_2)$ cắt mặt phẳng $(Oxy)$ theo một đường tròn có bán kính $r_2=4$, còn $(S_1)$ có bán kính $R_1=4$. Một điểm $C$ di chuyển từ điểm $M(1; 0; 10)$ đến một điểm bất kỳ thuộc $(S_1)$ hoặc $(S_2)$; năng lượng tiêu hao là $E(s)=\dfrac{s^2}{12}$ với $s$ là độ dài quãng đường di chuyển. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
43. Hai mặt cầu $(S_1),(S_2)$ (cho dạng chính tắc/tổng quát) và mặt phẳng $(P): n\cdot\vec x + m = 0$ chứa tham số $m$Đúng / Saitwo_spheres_plane_param_tf(3 câu)
Câu 160.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 4$, $(S_2): (x + 1)^2 + (y - 5)^2 + (z + 2)^2 = 4$ và mặt phẳng $(P): 3x + 4z + m = 0$ ($m$ là tham số). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 161.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1): (x - 2)^2 + (y - 2)^2 + z^2 = 9$, $(S_2): x^2 + (y - 6)^2 + (z + 4)^2 = 16$ và mặt phẳng $(P): 3x + 4z + m = 0$ ($m$ là tham số). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 162.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z + 1)^2 = 4$, $(S_2): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z + 5)^2 = 9$ và mặt phẳng $(P): 3x + 4z + m = 0$ ($m$ là tham số). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
44. Quả cầu treo ở góc tường: cho dây $AB$, độ cao điểm treo $h$ và độ cao điểm thấp nhất $low$ ⇒ tìm ĐƯỜNG KÍNH $2r$Trả lời ngắnhanging_ball_corner_diameter_sa(6 câu)
Câu 163.Một quả cầu trang trí được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc với nhau, quả cầu tiếp xúc cả hai tường. Quả cầu được giữ bởi một sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 43$ cm so với sàn; dây $AB = 10$ cm chính là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 21 $ cm. Tính đường kính của quả cầu (cm).
Câu 164.Một quả cầu trang trí được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc với nhau, quả cầu tiếp xúc cả hai tường. Quả cầu được giữ bởi một sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 49$ cm so với sàn; dây $AB = 25$ cm chính là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 10 $ cm. Tính đường kính của quả cầu (cm).
Câu 165.Một quả cầu trang trí được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc với nhau, quả cầu tiếp xúc cả hai tường. Quả cầu được giữ bởi một sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 29$ cm so với sàn; dây $AB = 5$ cm chính là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 18 $ cm. Tính đường kính của quả cầu (cm).
Câu 166.Một quả cầu trang trí được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc với nhau, quả cầu tiếp xúc cả hai tường. Quả cầu được giữ bởi một sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 86$ cm so với sàn; dây $AB = 37$ cm chính là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 25 $ cm. Tính đường kính của quả cầu (cm).
Câu 167.Một quả cầu trang trí được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc với nhau, quả cầu tiếp xúc cả hai tường. Quả cầu được giữ bởi một sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 97$ cm so với sàn; dây $AB = 61$ cm chính là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 14 $ cm. Tính đường kính của quả cầu (cm).
Câu 168.Một quả cầu trang trí được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc với nhau, quả cầu tiếp xúc cả hai tường. Quả cầu được giữ bởi một sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 72$ cm so với sàn; dây $AB = 25$ cm chính là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 17 $ cm. Tính đường kính của quả cầu (cm).
45. Cùng mô hình quả cầu góc tường nhưng hỏi BÁN KÍNH $r$ (thay vì đường kính)Trả lời ngắnhanging_ball_corner_radius_sa(6 câu)
Câu 169.Một quả cầu được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 30$ cm so với sàn; dây $AB = 13$ cm là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 7 $ cm. Tính bán kính của quả cầu (cm).
Câu 170.Một quả cầu được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 44$ cm so với sàn; dây $AB = 17$ cm là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 11 $ cm. Tính bán kính của quả cầu (cm).
Câu 171.Một quả cầu được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 76$ cm so với sàn; dây $AB = 30$ cm là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 10 $ cm. Tính bán kính của quả cầu (cm).
Câu 172.Một quả cầu được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 71$ cm so với sàn; dây $AB = 30$ cm là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 5 $ cm. Tính bán kính của quả cầu (cm).
Câu 173.Một quả cầu được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 93$ cm so với sàn; dây $AB = 29$ cm là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 24 $ cm. Tính bán kính của quả cầu (cm).
Câu 174.Một quả cầu được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 66$ cm so với sàn; dây $AB = 20$ cm là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 22 $ cm. Tính bán kính của quả cầu (cm).
46. Bài toán THUẬN: cho ĐƯỜNG KÍNH quả cầu + cấu hình góc tường (độ cao điểm treo $h$ và độ cao điểm thấp nhất $low$) ⇒ tìm CHIỀU DÀI dây $AB = |IB| - r$Trả lời ngắnhanging_ball_rope_length_sa(6 câu)
Câu 175.Một quả cầu đường kính $ 8 $ cm được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Người ta buộc một sợi dây $AB$ vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 37$ cm so với sàn, sao cho dây $AB$ ngắn nhất (tức $AB$ bằng khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu). Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 26 $ cm. Tính chiều dài dây $AB$ (cm).
Câu 176.Một quả cầu đường kính $ 20 $ cm được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Người ta buộc một sợi dây $AB$ vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 62$ cm so với sàn, sao cho dây $AB$ ngắn nhất (tức $AB$ bằng khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu). Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 29 $ cm. Tính chiều dài dây $AB$ (cm).
Câu 177.Một quả cầu đường kính $ 20 $ cm được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Người ta buộc một sợi dây $AB$ vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 53$ cm so với sàn, sao cho dây $AB$ ngắn nhất (tức $AB$ bằng khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu). Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 20 $ cm. Tính chiều dài dây $AB$ (cm).
Câu 178.Một quả cầu đường kính $ 64 $ cm được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Người ta buộc một sợi dây $AB$ vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 106$ cm so với sàn, sao cho dây $AB$ ngắn nhất (tức $AB$ bằng khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu). Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 18 $ cm. Tính chiều dài dây $AB$ (cm).
Câu 179.Một quả cầu đường kính $ 56 $ cm được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Người ta buộc một sợi dây $AB$ vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 74$ cm so với sàn, sao cho dây $AB$ ngắn nhất (tức $AB$ bằng khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu). Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 5 $ cm. Tính chiều dài dây $AB$ (cm).
Câu 180.Một quả cầu đường kính $ 16 $ cm được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Người ta buộc một sợi dây $AB$ vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 48$ cm so với sàn, sao cho dây $AB$ ngắn nhất (tức $AB$ bằng khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu). Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 9 $ cm. Tính chiều dài dây $AB$ (cm).
47. Tia laser cắt $(S)$ tạo dây cung $MN$ với $|MN| = 2\sqrt{R^2 - d^2}$Trả lời ngắnsphere_app_chord_length_sa(3 câu)
Câu 181.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(2; 3; 6)$ theo $\vec{u} = (1; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 25$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.
Câu 182.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(2; 2; 2)$ theo $\vec{u} = (0; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 25$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.
Câu 183.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(2; 9; -1)$ theo $\vec{u} = (0; 0; 1)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z + 1)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.
48. Bán kính đường tròn giao tuyến $(S) \cap (P)$: $r = \sqrt{R^2 - d^2}$Trả lời ngắnsphere_app_intersection_radius_sa(3 câu)
Câu 184.Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z - 51 = 0$ cắt mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y + 1)^2 + (z - 3)^2 = 25$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.
Câu 185.Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $(P): x + 2y + 2z - 1 = 0$ cắt mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 4)^2 + (z - 3)^2 = 25$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.
Câu 186.Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $(P): 3y + 4z - 36 = 0$ cắt mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 25$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.
49. Drone tại $A$ ngoài mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$Trả lời ngắnsphere_app_min_distance_sa(3 câu)
Câu 187.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(3; -2; 12)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z - 4)^2 = 16$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).
Câu 188.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(6; 7; 9)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 9$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).
Câu 189.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(5; 6; -3)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).
50. Đoạn tiếp tuyến từ $A$ ngoài $(S)$: $AT = \sqrt{|IA|^2 - R^2}$Trả lời ngắnsphere_app_tangent_segment_sa(3 câu)
Câu 190.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 36$ và điểm $A(11; -4; 3)$. Đoạn $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.
Câu 191.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z + 1)^2 = 64$ và điểm $A(3; -3; -9)$. Đoạn $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.
Câu 192.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 4)^2 + (z + 1)^2 = 9$ và điểm $A(7; 1; -1)$. Đoạn $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.
51. Đếm số điểm nguyên (đỉnh lưới) NẰM TRÊN mặt cầu $(S)$Trả lời ngắnsphere_lattice_point_count_estimate_sa(6 câu)
Câu 193.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z - 4)^2 = 2$. Hỏi có bao nhiêu điểm có cả ba toạ độ đều là số nguyên nằm trên $(S)$?
Câu 194.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 6)^2 + (z - 6)^2 = 1$. Hỏi có bao nhiêu điểm có cả ba toạ độ đều là số nguyên nằm trên $(S)$?
Câu 195.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 4)^2 + (z - 2)^2 = 2$. Hỏi có bao nhiêu điểm có cả ba toạ độ đều là số nguyên nằm trên $(S)$?
Câu 196.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 5)^2 + (y - 4)^2 + (z - 6)^2 = 6$. Hỏi có bao nhiêu điểm có cả ba toạ độ đều là số nguyên nằm trên $(S)$?
Câu 197.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 6)^2 = 9$. Hỏi có bao nhiêu điểm có cả ba toạ độ đều là số nguyên nằm trên $(S)$?
Câu 198.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 6)^2 + (y - 4)^2 + (z - 6)^2 = 9$. Hỏi có bao nhiêu điểm có cả ba toạ độ đều là số nguyên nằm trên $(S)$?
52. Cho PT mặt cầu, tìm $R$Trả lời ngắnsphere_radius_sa(3 câu)
Câu 199.Cho mặt cầu $(x - 5)^2 + (y + 1)^2 + (z - 3)^2 = 25$. Tìm bán kính $R$.
Câu 200.Cho mặt cầu $(x - 4)^2 + (y + 1)^2 + (z - 6)^2 = 16$. Tìm bán kính $R$.
Câu 201.Cho mặt cầu $(x - 2)^2 + (y - 6)^2 + (z - 4)^2 = 4$. Tìm bán kính $R$.
53. Cho tâm $I$ và $R$, hỏi $R^2$ (xuất hiện vế phải PT mặt cầu)Trả lời ngắnsphere_radius_squared_sa(3 câu)
Câu 202.Mặt cầu có tâm $I(-1; 6; 3)$ và bán kính $R = 8$ có phương trình $(x - x_0)^2 + (y - y_0)^2 + (z - z_0)^2 = k$. Ghi giá trị $k$.
Câu 203.Mặt cầu có tâm $I(-1; 4; 3)$ và bán kính $R = 4$ có phương trình $(x - x_0)^2 + (y - y_0)^2 + (z - z_0)^2 = k$. Ghi giá trị $k$.
Câu 204.Mặt cầu có tâm $I(5; -1; 6)$ và bán kính $R = 6$ có phương trình $(x - x_0)^2 + (y - y_0)^2 + (z - z_0)^2 = k$. Ghi giá trị $k$.