Công thức
§1. Định lý(1)
Định lý đảo Pythagore
§2. Phương pháp(1)
Kiểm tra tam giác vuông
- $c^2 = a^2 + b^2$: tam giác vuông tại đỉnh đối $c$.
- $c^2 < a^2 + b^2$: tam giác nhọn (mọi góc đều nhỏ hơn $90°$).
- $c^2 > a^2 + b^2$: tam giác tù tại đỉnh đối $c$.
Bài tập
1. Cho 3 cạnh, kiểm tra tam giác đó có vuông không (định lí đảo)Trắc nghiệmcheck_right_triangle(3 câu)
Câu 1.Cho tam giác có ba cạnh $8, 15, 16$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
Câu 2.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 10$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
Câu 3.Cho tam giác có ba cạnh $9, 12, 15$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
2. Vận dụng: dùng định lí đảo xác nhận tam giác vuông, rồi tính diện tích và chu vi (nhiều bước)Trắc nghiệmconverse_then_area(3 câu)
Câu 4.Tam giác $ABC$ có $AB = 9$, $AC = 12$, $BC = 15$. Tính diện tích tam giác $ABC$.
Câu 5.Tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Tính diện tích tam giác $ABC$.
Câu 6.Tam giác $ABC$ có $AB = 8$, $AC = 15$, $BC = 17$. Tính diện tích tam giác $ABC$.
3. Tứ giác ghép — Pythagore thuận tìm đường chéo, đảo chứng minh vuông, tính diện tíchTrắc nghiệmdiagonal_then_converse_quad_area(3 câu)
Câu 7.Tứ giác $ABCD$ có $AB = 9$, $AD = 12$, $\widehat{A} = 90^\circ$, $BC = 36$, $CD = 39$. Tính diện tích tứ giác $ABCD$.
Câu 8.Tứ giác $ABCD$ có $AB = 3$, $AD = 4$, $\widehat{A} = 90^\circ$, $BC = 12$, $CD = 13$. Tính diện tích tứ giác $ABCD$.
Câu 9.Tứ giác $ABCD$ có $AB = 3$, $AD = 4$, $\widehat{A} = 90^\circ$, $BC = 12$, $CD = 13$. Tính diện tích tứ giác $ABCD$.
4. Cho 3 cạnh tam giác vuông, hỏi đỉnh nào có góc vuông (đối diện cạnh dài nhất)Trắc nghiệmfind_right_angle_vertex(3 câu)
Câu 10.Tam giác $ABC$ có $BC = 3, CA = 4, AB = 5$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?
Câu 11.Tam giác $ABC$ có $BC = 8, CA = 15, AB = 17$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?
Câu 12.Tam giác $ABC$ có $BC = 9, CA = 12, AB = 15$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?
5. Nhận biết bộ ba độ dài là ba cạnh của tam giác vuông (định lí đảo)Trắc nghiệmrecognize_right_triple(3 câu)
Câu 13.Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
Câu 14.Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
Câu 15.Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
6. Cho tam giác $ABC$ với 3 cạnh cụ thể (thường là Pythagorean triple) — áp dụng định lí đảo để kết luậnĐúng / Saipythagoras_converse_facts(3 câu)
Câu 16.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 8$, $AC = 15$, $BC = 17$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 9$, $AC = 12$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 9$, $AC = 12$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Loại tam giác — đáp án 1 (nhọn) / 2 (vuông) / 3 (tù)Trả lời ngắnclassify_acute_right_obtuse(3 câu)
Câu 19.Tam giác có ba cạnh $8, 11, 13$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 20.Tam giác có ba cạnh $12, 12, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $12, 5, 11$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)