Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Hình bình hành
§2. Tính chất(1)
Tính chất hình bình hành
- 2 cặp cạnh đối song song và bằng nhau: $AB \parallel CD, AB = CD$; tương tự cho $AD, BC$.
- 2 cặp góc đối bằng nhau: $\widehat{A} = \widehat{C}, \widehat{B} = \widehat{D}$.
- 2 cặp góc kề bù: $\widehat{A} + \widehat{B} = 180°$.
- 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
- Tâm đối xứng: giao 2 đường chéo.
§3. Công thức(1)
Diện tích hình bình hành
§4. Phương pháp(1)
Dấu hiệu nhận biết
Bài tập
1. Tính diện tích hình bình hành biết cạnh đáy và chiều caoTrắc nghiệmparallelogram_area(3 câu)
Câu 1.Hình bình hành có cạnh đáy $10$ và chiều cao tương ứng $3$. Diện tích của nó bằng:
Câu 2.Hình bình hành có cạnh đáy $11$ và chiều cao tương ứng $5$. Diện tích của nó bằng:
Câu 3.Hình bình hành có cạnh đáy $10$ và chiều cao tương ứng $7$. Diện tích của nó bằng:
2. Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy + chiều cao được ghi, tính diện tíchTrắc nghiệmparallelogram_area_from_figure(3 câu)
Câu 4.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 5.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 6.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
3. Vận dụng cao: đường chéo $BD$ của hình bình hành $ABCD$ với $\widehat{A}=60^\circ$, $AB=a$, $AD=b$Trắc nghiệmparallelogram_diagonal_60_via_height(3 câu)
Câu 7.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 8$, $AD = 5$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.
Câu 8.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 21$, $AD = 16$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.
Câu 9.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 8$, $AD = 5$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.
4. Cho 1 góc của hình bình hành, tìm các góc còn lại (đối, kề)Trắc nghiệmparallelogram_other_angle(3 câu)
Câu 10.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 52^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.
Câu 11.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 50^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.
Câu 12.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 51^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.
5. Tứ giác cho trước có là hình bình hành không (qua tính chất)Trắc nghiệmparallelogram_recognition(3 câu)
Câu 13."Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 14."Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 15."Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
6. Vận dụng: hình bình hành biết chu vi và hiệu hai cạnh kề; lập phương trình tìm hai cạnhTrắc nghiệmparallelogram_sides_from_perimeter_relation(3 câu)
Câu 16.Hình bình hành $ABCD$ có chu vi bằng $56$ và cạnh $AB$ dài hơn cạnh $AD$ là $4$ đơn vị. Tính độ dài hai cạnh $AB$ và $AD$.
Câu 17.Hình bình hành $ABCD$ có chu vi bằng $48$ và cạnh $AB$ dài hơn cạnh $AD$ là $2$ đơn vị. Tính độ dài hai cạnh $AB$ và $AD$.
Câu 18.Hình bình hành $ABCD$ có chu vi bằng $60$ và cạnh $AB$ dài hơn cạnh $AD$ là $6$ đơn vị. Tính độ dài hai cạnh $AB$ và $AD$.
7. Cho hình bình hành ABCD với AB = a, AD = b → 4 ý độc lậpĐúng / Saiparallelogram_independent_facts(3 câu)
Câu 19.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 8$ và $AD = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 7$ và $AD = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 4$ và $AD = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho 1 góc của hình bình hành, tìm các góc còn lạiTrả lời ngắnfind_opposite_angle(3 câu)
Câu 22.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 120^\circ$. Tính số đo góc kề với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {B}$ (theo độ).
Câu 23.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 65^\circ$. Tính số đo góc kề với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {B}$ (theo độ).
Câu 24.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 115^\circ$. Tính số đo góc kề với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {B}$ (theo độ).
9. Diện tích = base × height (chiều cao tương ứng cạnh đáy)Trả lời ngắnparallelogram_area_height_sa(3 câu)
Câu 25.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 6$ cm và chiều cao tương ứng $h = 6$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).
Câu 26.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 14$ cm và chiều cao tương ứng $h = 7$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).
Câu 27.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 10$ cm và chiều cao tương ứng $h = 6$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).
10. Tính chu vi hình bình hành biết hai cạnh kềTrả lời ngắnparallelogram_perimeter(3 câu)
Câu 28.Cho hình bình hành $ABCD$ có hai cạnh kề $AB = 7$ cm và $BC = 11$ cm. Tính chu vi hình bình hành (cm).
Câu 29.Cho hình bình hành $ABCD$ có hai cạnh kề $AB = 6$ cm và $BC = 14$ cm. Tính chu vi hình bình hành (cm).
Câu 30.Cho hình bình hành $ABCD$ có hai cạnh kề $AB = 11$ cm và $BC = 4$ cm. Tính chu vi hình bình hành (cm).