Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Tứ giác

30 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
30 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Tứ giác

Tứ giác $ABCD$ gồm 4 đoạn thẳng $AB, BC, CD, DA$, trong đó 2 đoạn liên tiếp không thẳng hàng.
  • 4 đỉnh: $A, B, C, D$.
  • 4 cạnh: $AB, BC, CD, DA$.
  • 4 góc: $\widehat{A}, \widehat{B}, \widehat{C}, \widehat{D}$.
  • 2 đường chéo: $AC, BD$.

§2. Định lý(1)

2.1

Tổng các góc trong tứ giác

Tổng số đo 4 góc trong của tứ giác bằng $360°$: $$\widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} + \widehat{D} = 360°.$$ (Chia tứ giác bằng 1 đường chéo → 2 tam giác, tổng góc mỗi tam giác = $180°$.)

§3. Tính chất(1)

3.1

Phân loại tứ giác

  • Tứ giác lồi: cả 4 đỉnh nằm cùng phía với mỗi cạnh.
  • Tứ giác lõm: có ít nhất 1 đỉnh nằm khác phía.
Các tứ giác đặc biệt (đều là tứ giác lồi): Hình thang → hình thang cân → hình bình hành → hình chữ nhật → hình vuông; hoặc → hình thoi → hình vuông.

Bài tập

1. Một tứ giác có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù?Trắc nghiệmquadrilateral_count_obtuse(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.1
B.2
C.4
D.3

Câu 2.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.3
B.2
C.1
D.4

Câu 3.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.3
B.1
C.2
D.4

2. Tính góc còn lại trong tứ giác biết 3 góc kiaTrắc nghiệmquadrilateral_missing_angle(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 67^\circ, \widehat{B} = 82^\circ, \widehat{C} = 95^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 116^\circ$
B.$\widehat{D} = -64^\circ$
C.$\widehat{D} = 126^\circ$
D.$\widehat{D} = 244^\circ$

Câu 5.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 71^\circ, \widehat{B} = 107^\circ, \widehat{C} = 106^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 284^\circ$
B.$\widehat{D} = 86^\circ$
C.$\widehat{D} = -104^\circ$
D.$\widehat{D} = 76^\circ$

Câu 6.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 74^\circ, \widehat{B} = 111^\circ, \widehat{C} = 119^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = -124^\circ$
B.$\widehat{D} = 304^\circ$
C.$\widehat{D} = 56^\circ$
D.$\widehat{D} = 66^\circ$

3. Cho 3 góc của tứ giác, tìm góc thứ 4 = $360° - $ tổng 3 gócTrắc nghiệmquadrilateral_three_known_angles(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 110^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 100^\circ$
B.$\widehat{D} = 250^\circ$
C.$\widehat{D} = 120^\circ$
D.$\widehat{D} = 110^\circ$

Câu 8.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 110^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 250^\circ$
B.$\widehat{D} = 120^\circ$
C.$\widehat{D} = 110^\circ$
D.$\widehat{D} = 100^\circ$

Câu 9.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 110^\circ$
B.$\widehat{D} = 90^\circ$
C.$\widehat{D} = 260^\circ$
D.$\widehat{D} = 100^\circ$

4. Tổng các góc trong một tứ giác = 360°Trắc nghiệmquadrilateral_total_angles(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$180^\circ$
B.$360^\circ$
C.$270^\circ$
D.$540^\circ$

Câu 11.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$180^\circ$
B.$360^\circ$
C.$540^\circ$
D.$270^\circ$

Câu 12.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$180^\circ$
B.$540^\circ$
C.$360^\circ$
D.$270^\circ$

5. Vận dụng cao: hai tia phân giác của hai góc kề $A$, $B$ trong tứ giác $ABCD$ cắt nhau tại $I$; tính $\widehat{AIB}$ theo $C$, $D$Trắc nghiệmquadrilateral_two_bisectors_angle_vdc(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 13.Cho tứ giác $ABCD$ có $\widehat{C} = 60^\circ$, $\widehat{D} = 100^\circ$. Tia phân giác của $\widehat{A}$ và tia phân giác của $\widehat{B}$ cắt nhau tại $I$. Tính $\widehat{AIB}$.

A.$\widehat{AIB} = 100^\circ$
B.$\widehat{AIB} = 160^\circ$
C.$\widehat{AIB} = 80^\circ$
D.$\widehat{AIB} = 130^\circ$

Câu 14.Cho tứ giác $ABCD$ có $\widehat{C} = 85^\circ$, $\widehat{D} = 95^\circ$. Tia phân giác của $\widehat{A}$ và tia phân giác của $\widehat{B}$ cắt nhau tại $I$. Tính $\widehat{AIB}$.

A.$\widehat{AIB} = 135^\circ$
B.$\widehat{AIB} = 105^\circ$
C.$\widehat{AIB} = 100^\circ$
D.$\widehat{AIB} = 90^\circ$

Câu 15.Cho tứ giác $ABCD$ có $\widehat{C} = 100^\circ$, $\widehat{D} = 120^\circ$. Tia phân giác của $\widehat{A}$ và tia phân giác của $\widehat{B}$ cắt nhau tại $I$. Tính $\widehat{AIB}$.

A.$\widehat{AIB} = 145^\circ$
B.$\widehat{AIB} = 140^\circ$
C.$\widehat{AIB} = 70^\circ$
D.$\widehat{AIB} = 110^\circ$

6. Vận dụng: tứ giác biết hai góc, hai góc còn lại liên hệ $\widehat C = \widehat D + k$; lập phương trình từ tổng $360^\circ$ rồi giảiTrắc nghiệmquadrilateral_two_unknown_relation(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$, $\widehat{B} = 110^\circ$ và $\widehat{C} = \widehat{D} + 10^\circ$. Tính $\widehat{C}$ và $\widehat{D}$.

A.$\widehat{C} = 90^\circ,\ \widehat{D} = 60^\circ$
B.$\widehat{C} = 80^\circ,\ \widehat{D} = 70^\circ$
C.$\widehat{C} = 75^\circ,\ \widehat{D} = 75^\circ$
D.$\widehat{C} = 70^\circ,\ \widehat{D} = 80^\circ$

Câu 17.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$, $\widehat{B} = 110^\circ$ và $\widehat{C} = \widehat{D} + 30^\circ$. Tính $\widehat{C}$ và $\widehat{D}$.

A.$\widehat{C} = 60^\circ,\ \widehat{D} = 90^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ,\ \widehat{D} = 50^\circ$
C.$\widehat{C} = 90^\circ,\ \widehat{D} = 60^\circ$
D.$\widehat{C} = 75^\circ,\ \widehat{D} = 75^\circ$

Câu 18.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 120^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$ và $\widehat{C} = \widehat{D} + 40^\circ$. Tính $\widehat{C}$ và $\widehat{D}$.

A.$\widehat{C} = 120^\circ,\ \widehat{D} = 60^\circ$
B.$\widehat{C} = 110^\circ,\ \widehat{D} = 70^\circ$
C.$\widehat{C} = 70^\circ,\ \widehat{D} = 110^\circ$
D.$\widehat{C} = 90^\circ,\ \widehat{D} = 90^\circ$

7. Cho tứ giác lồi cụ thể với góc ngoài — kiểm tra tổng góc trong/ngoài và đường chéoĐúng / Saiquad_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có $3$ góc tù và $1$ góc nhọn.
b)Tổng các góc ngoài (mỗi đỉnh lấy 1 góc ngoài) của tứ giác bằng $360^\circ$.
c)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.
d)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.

Câu 20.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.
b)Tứ giác lồi luôn có $2$ đường chéo cắt nhau bên trong tứ giác.
c)Tổng các góc ngoài (mỗi đỉnh lấy 1 góc ngoài) của tứ giác bằng $360^\circ$.
d)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.

Câu 21.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.
b)Góc ngoài tại đỉnh $A$ bằng $100^\circ$ (vì $\widehat{A} = 80^\circ$).
c)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.
d)Tứ giác lồi luôn có $2$ đường chéo cắt nhau bên trong tứ giác.

8. Cho tứ giác lồi $ABCD$ với 3 góc cụ thể — suy ra góc còn lại và phân loạiĐúng / Saiquadrilateral_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\widehat{D} = 80^\circ$.
b)Tứ giác có thể có $4$ góc tù.
c)Tứ giác có thể có nhiều hơn $4$ đỉnh.
d)Tứ giác lồi $ABCD$ có hai đường chéo nằm trong tứ giác.

Câu 23.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác lồi $ABCD$ có hai đường chéo nằm trong tứ giác.
b)Tứ giác $ABCD$ có $2$ góc tù.
c)Tứ giác có thể có $4$ góc tù.
d)Tứ giác có thể có nhiều hơn $4$ đỉnh.

Câu 24.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 110^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\widehat{D} = 130^\circ$.
b)Tổng bốn góc của tứ giác $ABCD$ bằng $360^\circ$.
c)Tứ giác lồi $ABCD$ có hai đường chéo nằm trong tứ giác.
d)Tứ giác $ABCD$ có $2$ góc tù.

9. Cho 3 góc tứ giác, tìm góc còn lại (đơn vị độ)Trả lời ngắnfind_fourth_angle(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $66^\circ$, $96^\circ$, $105^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

Câu 26.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $77^\circ$, $103^\circ$, $81^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

Câu 27.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $77^\circ$, $99^\circ$, $84^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

10. Tính chu vi tứ giác biết 4 cạnhTrả lời ngắnquadrilateral_perimeter_from_sides(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 28.Một tứ giác có bốn cạnh $3, 15, 13, 5$ cm. Tính chu vi (cm).

Câu 29.Một tứ giác có bốn cạnh $10, 11, 15, 5$ cm. Tính chu vi (cm).

Câu 30.Một tứ giác có bốn cạnh $9, 5, 8, 4$ cm. Tính chu vi (cm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Tứ giác".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 9 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

471.000đ
329.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề