Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Tứ giác
- 4 đỉnh: $A, B, C, D$.
- 4 cạnh: $AB, BC, CD, DA$.
- 4 góc: $\widehat{A}, \widehat{B}, \widehat{C}, \widehat{D}$.
- 2 đường chéo: $AC, BD$.
§2. Định lý(1)
Tổng các góc trong tứ giác
§3. Tính chất(1)
Phân loại tứ giác
- Tứ giác lồi: cả 4 đỉnh nằm cùng phía với mỗi cạnh.
- Tứ giác lõm: có ít nhất 1 đỉnh nằm khác phía.
Bài tập
1. Một tứ giác có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù?Trắc nghiệmquadrilateral_count_obtuse(3 câu)
Câu 1.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 2.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 3.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
2. Tính góc còn lại trong tứ giác biết 3 góc kiaTrắc nghiệmquadrilateral_missing_angle(3 câu)
Câu 4.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 67^\circ, \widehat{B} = 82^\circ, \widehat{C} = 95^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 5.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 71^\circ, \widehat{B} = 107^\circ, \widehat{C} = 106^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 6.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 74^\circ, \widehat{B} = 111^\circ, \widehat{C} = 119^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
3. Cho 3 góc của tứ giác, tìm góc thứ 4 = $360° - $ tổng 3 gócTrắc nghiệmquadrilateral_three_known_angles(3 câu)
Câu 7.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 110^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 8.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 110^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 9.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
4. Tổng các góc trong một tứ giác = 360°Trắc nghiệmquadrilateral_total_angles(3 câu)
Câu 10.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
Câu 11.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
Câu 12.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
5. Vận dụng cao: hai tia phân giác của hai góc kề $A$, $B$ trong tứ giác $ABCD$ cắt nhau tại $I$; tính $\widehat{AIB}$ theo $C$, $D$Trắc nghiệmquadrilateral_two_bisectors_angle_vdc(3 câu)
Câu 13.Cho tứ giác $ABCD$ có $\widehat{C} = 60^\circ$, $\widehat{D} = 100^\circ$. Tia phân giác của $\widehat{A}$ và tia phân giác của $\widehat{B}$ cắt nhau tại $I$. Tính $\widehat{AIB}$.
Câu 14.Cho tứ giác $ABCD$ có $\widehat{C} = 85^\circ$, $\widehat{D} = 95^\circ$. Tia phân giác của $\widehat{A}$ và tia phân giác của $\widehat{B}$ cắt nhau tại $I$. Tính $\widehat{AIB}$.
Câu 15.Cho tứ giác $ABCD$ có $\widehat{C} = 100^\circ$, $\widehat{D} = 120^\circ$. Tia phân giác của $\widehat{A}$ và tia phân giác của $\widehat{B}$ cắt nhau tại $I$. Tính $\widehat{AIB}$.
6. Vận dụng: tứ giác biết hai góc, hai góc còn lại liên hệ $\widehat C = \widehat D + k$; lập phương trình từ tổng $360^\circ$ rồi giảiTrắc nghiệmquadrilateral_two_unknown_relation(3 câu)
Câu 16.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$, $\widehat{B} = 110^\circ$ và $\widehat{C} = \widehat{D} + 10^\circ$. Tính $\widehat{C}$ và $\widehat{D}$.
Câu 17.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$, $\widehat{B} = 110^\circ$ và $\widehat{C} = \widehat{D} + 30^\circ$. Tính $\widehat{C}$ và $\widehat{D}$.
Câu 18.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 120^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$ và $\widehat{C} = \widehat{D} + 40^\circ$. Tính $\widehat{C}$ và $\widehat{D}$.
7. Cho tứ giác lồi cụ thể với góc ngoài — kiểm tra tổng góc trong/ngoài và đường chéoĐúng / Saiquad_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho tứ giác lồi $ABCD$ với 3 góc cụ thể — suy ra góc còn lại và phân loạiĐúng / Saiquadrilateral_facts(3 câu)
Câu 22.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 110^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Cho 3 góc tứ giác, tìm góc còn lại (đơn vị độ)Trả lời ngắnfind_fourth_angle(3 câu)
Câu 25.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $66^\circ$, $96^\circ$, $105^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).
Câu 26.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $77^\circ$, $103^\circ$, $81^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).
Câu 27.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $77^\circ$, $99^\circ$, $84^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).
10. Tính chu vi tứ giác biết 4 cạnhTrả lời ngắnquadrilateral_perimeter_from_sides(3 câu)
Câu 28.Một tứ giác có bốn cạnh $3, 15, 13, 5$ cm. Tính chu vi (cm).
Câu 29.Một tứ giác có bốn cạnh $10, 11, 15, 5$ cm. Tính chu vi (cm).
Câu 30.Một tứ giác có bốn cạnh $9, 5, 8, 4$ cm. Tính chu vi (cm).