Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Hình vuông

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Hình vuông

Hình vuông = tứ giác có 4 góc vuông4 cạnh bằng nhau. Tức vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi.

§2. Tính chất(1)

2.1

Tính chất

Mọi tính chất của hình chữ nhật + hình thoi:
  • 4 cạnh bằng nhau.
  • 4 góc = $90°$.
  • 2 đường chéo bằng nhau, vuông góc, cắt nhau tại trung điểm.
  • 2 đường chéo là tia phân giác các góc.
  • 4 trục đối xứng (2 đường chéo + 2 đường nối trung điểm 2 cạnh đối).

§3. Công thức(1)

3.1

Diện tích + đường chéo

Cạnh $a$: $$S = a^2, \quad P = 4 a.$$ Đường chéo: $d = a\sqrt{2}$. Diện tích qua đường chéo: $S = \dfrac{d^2}{2}$.

§4. Phương pháp(1)

4.1

Dấu hiệu nhận biết

1. Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau. 2. Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc. 3. Hình chữ nhật có 1 đường chéo là phân giác 1 góc. 4. Hình thoi có 1 góc vuông. 5. Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau.

Bài tập

1. Vận dụng: cho đường chéo hình vuông, tính diện tích (và chu vi) qua nhiều bước với $d = a\sqrt2$ / $d^2 = 2a^2$Trắc nghiệmsquare_area_from_diagonal(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8$. Tính diện tích của hình vuông.

A.$S = 16$
B.$S = 32$
C.$S = 64$
D.$S = 128$

Câu 2.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 18$. Tính diện tích của hình vuông.

A.$S = 162$
B.$S = 648$
C.$S = 36$
D.$S = 324$

Câu 3.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 20$. Tính diện tích của hình vuông.

A.$S = 40$
B.$S = 400$
C.$S = 800$
D.$S = 200$

2. Tính diện tích hoặc chu vi hình vuôngTrắc nghiệmsquare_area_perimeter(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Hình vuông có cạnh $6$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 12$
B.$S = 36$
C.$S = 24$
D.$S = 42$

Câu 5.Hình vuông có cạnh $7$. Chu vi của nó bằng:

A.$P = 35$
B.$P = 14$
C.$P = 28$
D.$P = 49$

Câu 6.Hình vuông có cạnh $12$. Chu vi của nó bằng:

A.$P = 24$
B.$P = 48$
C.$P = 60$
D.$P = 144$

3. Cho cạnh hình vuông tìm đường chéo $d = a\sqrt 2$, hoặc ngược lạiTrắc nghiệmsquare_diagonal_or_side(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Hình vuông có đường chéo $6$. Tính độ dài cạnh.

A.$6$
B.$6\sqrt{3}$
C.$\dfrac{6\sqrt{2}}{2}$
D.$12$

Câu 8.Hình vuông cạnh $11$. Tính độ dài đường chéo.

A.$11\sqrt{3}$
B.$11$
C.$11\sqrt{2}$
D.$22$

Câu 9.Hình vuông có đường chéo $5$. Tính độ dài cạnh.

A.$10$
B.$\dfrac{5\sqrt{2}}{2}$
C.$5$
D.$5\sqrt{3}$

4. Diện tích tam giác nối đỉnh với hai trung điểm hai cạnh hình vuôngTrắc nghiệmsquare_midpoint_triangle_area(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $20$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$, $N$ là trung điểm cạnh $CD$. Tính diện tích tam giác $AMN$.

ABCDMN
Hình vuông ABCD cạnh 20, M trung điểm BC, N trung điểm CD.
A.$S_{AMN} = 100$
B.$S_{AMN} = 200$
C.$S_{AMN} = 350$
D.$S_{AMN} = 150$

Câu 11.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $4$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$, $N$ là trung điểm cạnh $CD$. Tính diện tích tam giác $AMN$.

ABCDMN
Hình vuông ABCD cạnh 4, M trung điểm BC, N trung điểm CD.
A.$S_{AMN} = 8$
B.$S_{AMN} = 4$
C.$S_{AMN} = 6$
D.$S_{AMN} = 14$

Câu 12.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $20$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$, $N$ là trung điểm cạnh $CD$. Tính diện tích tam giác $AMN$.

ABCDMN
Hình vuông ABCD cạnh 20, M trung điểm BC, N trung điểm CD.
A.$S_{AMN} = 200$
B.$S_{AMN} = 150$
C.$S_{AMN} = 350$
D.$S_{AMN} = 100$

5. Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi, tính chu viTrắc nghiệmsquare_perimeter_from_figure(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 13.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

5ABCD
Hình vuông cạnh 5
A.$P = 25$
B.$P = 10$
C.$P = 15$
D.$P = 20$

Câu 14.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

4ABCD
Hình vuông cạnh 4
A.$P = 20$
B.$P = 16$
C.$P = 12$
D.$P = 8$

Câu 15.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

4ABCD
Hình vuông cạnh 4
A.$P = 20$
B.$P = 16$
C.$P = 8$
D.$P = 12$

6. Hình vuông $ABCD$: xét đúng/sai các tính chất và phép tính cơ bảnĐúng / Saisquare_independent_facts(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 16.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $69$.
b)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $64$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.

Câu 17.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $34$.
b)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $81$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.

Câu 18.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $30$.
b)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $128$.
c)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $32$.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.

7. Cho đường chéo, tính cạnh hình vuông: $a = d/\sqrt{2}$Trả lời ngắnsquare_diagonal_to_side_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 4\sqrt{2}$ cm ($\approx 5.66$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD4√2
Hình vuông có đường chéo 4√2, tìm cạnh

Câu 21.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD8√2
Hình vuông có đường chéo 8√2, tìm cạnh

8. Hình vuông cạnh $a$: chu vi / diện tích / đường chéoTrả lời ngắnsquare_geometry(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 8$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).

8888ABCD
Hình vuông cạnh 8 cm

Câu 23.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 12$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).

12121212ABCD
Hình vuông cạnh 12 cm

Câu 24.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 3$ cm. Tính chu vi của hình vuông (cm).

3333ABCD
Hình vuông cạnh 3 cm

9. Tính cạnh hình vuông biết diện tích là số chính phươngTrả lời ngắnsquare_side_from_area(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 25.Một hình vuông có diện tích bằng $81$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 81
Hình vuông diện tích 81, tìm cạnh

Câu 26.Một hình vuông có diện tích bằng $16$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 16
Hình vuông diện tích 16, tìm cạnh

Câu 27.Một hình vuông có diện tích bằng $361$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 361
Hình vuông diện tích 361, tìm cạnh
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Hình vuông".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 9 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

471.000đ
329.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề