Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Hình vuông
§2. Tính chất(1)
Tính chất
- 4 cạnh bằng nhau.
- 4 góc = $90°$.
- 2 đường chéo bằng nhau, vuông góc, cắt nhau tại trung điểm.
- 2 đường chéo là tia phân giác các góc.
- 4 trục đối xứng (2 đường chéo + 2 đường nối trung điểm 2 cạnh đối).
§3. Công thức(1)
Diện tích + đường chéo
§4. Phương pháp(1)
Dấu hiệu nhận biết
Bài tập
1. Vận dụng: cho đường chéo hình vuông, tính diện tích (và chu vi) qua nhiều bước với $d = a\sqrt2$ / $d^2 = 2a^2$Trắc nghiệmsquare_area_from_diagonal(3 câu)
Câu 1.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8$. Tính diện tích của hình vuông.
Câu 2.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 18$. Tính diện tích của hình vuông.
Câu 3.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 20$. Tính diện tích của hình vuông.
2. Tính diện tích hoặc chu vi hình vuôngTrắc nghiệmsquare_area_perimeter(3 câu)
Câu 4.Hình vuông có cạnh $6$. Diện tích của nó bằng:
Câu 5.Hình vuông có cạnh $7$. Chu vi của nó bằng:
Câu 6.Hình vuông có cạnh $12$. Chu vi của nó bằng:
3. Cho cạnh hình vuông tìm đường chéo $d = a\sqrt 2$, hoặc ngược lạiTrắc nghiệmsquare_diagonal_or_side(3 câu)
Câu 7.Hình vuông có đường chéo $6$. Tính độ dài cạnh.
Câu 8.Hình vuông cạnh $11$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 9.Hình vuông có đường chéo $5$. Tính độ dài cạnh.
4. Diện tích tam giác nối đỉnh với hai trung điểm hai cạnh hình vuôngTrắc nghiệmsquare_midpoint_triangle_area(3 câu)
Câu 10.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $20$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$, $N$ là trung điểm cạnh $CD$. Tính diện tích tam giác $AMN$.
Câu 11.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $4$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$, $N$ là trung điểm cạnh $CD$. Tính diện tích tam giác $AMN$.
Câu 12.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $20$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$, $N$ là trung điểm cạnh $CD$. Tính diện tích tam giác $AMN$.
5. Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi, tính chu viTrắc nghiệmsquare_perimeter_from_figure(3 câu)
Câu 13.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Câu 14.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Câu 15.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
6. Hình vuông $ABCD$: xét đúng/sai các tính chất và phép tính cơ bảnĐúng / Saisquare_independent_facts(3 câu)
Câu 16.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho đường chéo, tính cạnh hình vuông: $a = d/\sqrt{2}$Trả lời ngắnsquare_diagonal_to_side_sa(3 câu)
Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 4\sqrt{2}$ cm ($\approx 5.66$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 21.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
8. Hình vuông cạnh $a$: chu vi / diện tích / đường chéoTrả lời ngắnsquare_geometry(3 câu)
Câu 22.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 8$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).
Câu 23.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 12$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).
Câu 24.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 3$ cm. Tính chu vi của hình vuông (cm).
9. Tính cạnh hình vuông biết diện tích là số chính phươngTrả lời ngắnsquare_side_from_area(3 câu)
Câu 25.Một hình vuông có diện tích bằng $81$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 26.Một hình vuông có diện tích bằng $16$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 27.Một hình vuông có diện tích bằng $361$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).