Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Hình chữ nhật
§2. Tính chất(1)
Tính chất
- 4 góc bằng nhau = $90°$.
- 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
- Đường chéo: $d = \sqrt{a^2 + b^2}$ (Pythagore với 2 cạnh).
- 2 trục đối xứng (đi qua trung điểm 2 cạnh đối).
§3. Công thức(1)
Diện tích + chu vi
§4. Phương pháp(1)
Dấu hiệu nhận biết
Bài tập
1. Tính diện tích/chu vi hình chữ nhậtTrắc nghiệmrectangle_area_perimeter(3 câu)
Câu 1.Hình chữ nhật có hai kích thước $7$ và $10$. Diện tích bằng:
Câu 2.Hình chữ nhật có hai kích thước $4$ và $5$. Chu vi bằng:
Câu 3.Hình chữ nhật có hai kích thước $8$ và $4$. Diện tích bằng:
2. Điểm trong hình chữ nhật — tìm khoảng cách thứ tư (định lý lá cờ Anh)Trắc nghiệmrectangle_british_flag_fourth_distance(3 câu)
Câu 4.Cho hình chữ nhật $ABCD$ và một điểm $M$ nằm bên trong hình. Biết $MA = 8$, $MB = 12$ và $MC = 21$. Tính độ dài $MD$.
Câu 5.Cho hình chữ nhật $ABCD$ và một điểm $M$ nằm bên trong hình. Biết $MA = 5$, $MB = 11$ và $MC = 25$. Tính độ dài $MD$.
Câu 6.Cho hình chữ nhật $ABCD$ và một điểm $M$ nằm bên trong hình. Biết $MA = 8$, $MB = 13$ và $MC = 19$. Tính độ dài $MD$.
3. Cho 2 cạnh hcn theo bộ Pythagore, tính đường chéoTrắc nghiệmrectangle_diagonal_compute(3 câu)
Câu 7.Hình chữ nhật có hai cạnh $9$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 8.Hình chữ nhật có hai cạnh $8$ và $15$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 9.Hình chữ nhật có hai cạnh $3$ và $4$. Tính độ dài đường chéo.
4. Cho diện tích $S$ và chu vi $P$ → tìm cạnh dài hơnTrắc nghiệmrectangle_dim_from_area_perimeter(3 câu)
Câu 10.Một hình chữ nhật có diện tích $32$ và chu vi $24$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.
Câu 11.Một hình chữ nhật có diện tích $24$ và chu vi $22$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.
Câu 12.Một hình chữ nhật có diện tích $20$ và chu vi $18$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.
5. Đúng/sai các tính chất hình chữ nhật (chu vi, diện tích, đường chéo, tính chất)Đúng / Sairectangle_independent_facts(3 câu)
Câu 13.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 9$ và $AD = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 12$ và $AD = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 8$ và $AD = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Tính đường chéo / chu vi / diện tích — biến thể ngẫu nhiênTrả lời ngắnrectangle_diagonal_sa(3 câu)
Câu 16.Một hình chữ nhật có hai cạnh $6$ cm và $8$ cm. Tính diện tích (đáp số là số, không kèm đơn vị).
Câu 17.Một hình chữ nhật có hai cạnh $5$ cm và $12$ cm. Tính diện tích (đáp số là số, không kèm đơn vị).
Câu 18.Một hình chữ nhật có hai cạnh $3$ cm và $4$ cm. Tính đường chéo (đáp số là số, không kèm đơn vị).
7. Cho diện tích hình chữ nhật và một cạnh, tìm cạnh còn lạiTrả lời ngắnrectangle_side_from_area(3 câu)
Câu 19.Một hình chữ nhật có diện tích $20$ cm² và một cạnh $5$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).
Câu 20.Một hình chữ nhật có diện tích $99$ cm² và một cạnh $9$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).
Câu 21.Một hình chữ nhật có diện tích $30$ cm² và một cạnh $5$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).