Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Hình thang cân
§2. Tính chất(1)
Tính chất hình thang cân
- 2 cạnh bên: $AD = BC$.
- 2 góc kề 1 đáy bằng nhau: $\widehat{A} = \widehat{B}$ (kề đáy $AB$), $\widehat{C} = \widehat{D}$.
- 2 đường chéo: $AC = BD$.
- Trục đối xứng: đường thẳng đi qua trung điểm 2 đáy (vuông góc 2 đáy).
- Nội tiếp được đường tròn.
§3. Phương pháp(1)
Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Bài tập
1. Vận dụng: hình thang cân biết hai đáy và cạnh bên; hạ hai đường cao, áp định lí Pythagore tính đường cao rồi tính diện tíchTrắc nghiệmiso_trapezoid_height_area_via_pythagoras(3 câu)
Câu 1.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$, đáy lớn $CD = 10$, đáy nhỏ $AB = 4$ và cạnh bên $AD = BC = 5$. Tính diện tích hình thang.
Câu 2.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$, đáy lớn $CD = 24$, đáy nhỏ $AB = 8$ và cạnh bên $AD = BC = 10$. Tính diện tích hình thang.
Câu 3.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$, đáy lớn $CD = 16$, đáy nhỏ $AB = 8$ và cạnh bên $AD = BC = 5$. Tính diện tích hình thang.
2. Hình thang cân có hai đường chéo vuông góc — tính diện tích (VDC)Trắc nghiệmiso_trapezoid_perpendicular_diagonals_area(3 câu)
Câu 4.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$, đáy lớn $CD = 18$, đáy nhỏ $AB = 6$. Biết hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau. Tính diện tích hình thang $ABCD$.
Câu 5.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$, đáy lớn $CD = 20$, đáy nhỏ $AB = 4$. Biết hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau. Tính diện tích hình thang $ABCD$.
Câu 6.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$, đáy lớn $CD = 16$, đáy nhỏ $AB = 10$. Biết hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau. Tính diện tích hình thang $ABCD$.
3. Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau; tính góc còn lạiTrắc nghiệmisosceles_trapezoid_other_angle(3 câu)
Câu 7.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 100^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 8.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 45^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 9.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 50^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
4. Tính chất nào KHÔNG phải của hình thang cân?Trắc nghiệmisosceles_trapezoid_recognition(3 câu)
Câu 10.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?
Câu 11.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?
Câu 12.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?
5. Hình thang cân — xét đúng/sai các tính chấtĐúng / Saiisosceles_trapezoid_independent_facts(3 câu)
Câu 13.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 10$, $CD = 2$, $AD = BC = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 10$, $CD = 2$, $AD = BC = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 10$, $CD = 4$, $AD = BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Tính chu vi hình thang cân biết hai đáy và một cạnh bênTrả lời ngắnisosceles_trapezoid_perimeter(3 câu)
Câu 16.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 6$ cm, $CD = 7$ cm và cạnh bên $AD = 9$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).
Câu 17.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 7$ cm, $CD = 12$ cm và cạnh bên $AD = 10$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).
Câu 18.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 6$ cm, $CD = 6$ cm và cạnh bên $AD = 5$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).
7. Cho 1 góc đáy của hình thang cân, tính góc còn lạiTrả lời ngắnother_base_angle(3 câu)
Câu 19.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 65^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cùng đáy với góc đã cho (theo độ).
Câu 20.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 46^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cạnh bên với góc đã cho (theo độ).
Câu 21.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 63^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cạnh bên với góc đã cho (theo độ).