Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Hình thang

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(2)

1.1

Hình thang vuông

Hình thang vuông = hình thang có 1 cạnh bên vuông góc với 2 đáy (đồng nghĩa: 1 cạnh bên = chiều cao).
1.2

Hình thang

Hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$): tứ giác có 2 cạnh đối song song.
  • $AB, CD$: 2 cạnh đáy ($AB$ = đáy nhỏ, $CD$ = đáy lớn nếu $AB < CD$).
  • $AD, BC$: 2 cạnh bên.
  • Đường cao: khoảng cách giữa 2 đáy.
  • Đường trung bình: đoạn nối trung điểm 2 cạnh bên.

§2. Tính chất(1)

2.1

Đường trung bình của hình thang

Đường trung bình $MN$ ($M$ = trung điểm $AD$, $N$ = trung điểm $BC$):
  • $MN \parallel AB$ (và $CD$).
  • $MN = \dfrac{AB + CD}{2}$ (trung bình cộng 2 đáy).

§3. Công thức(1)

3.1

Diện tích hình thang

$$S = \dfrac{(AB + CD) \cdot h}{2},$$ với $h$ = chiều cao (khoảng cách 2 đáy). Cũng có thể viết: $S = MN \cdot h$ (đường trung bình × chiều cao).

Bài tập

1. Vận dụng cao: hình thang vuông cho 2 đáy + đường cao; tính cạnh xiên $BC$ và diện tíchTrắc nghiệmright_trapezoid_slant_side_and_area(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Cho hình thang vuông $ABCD$ ($AB \parallel CD$, $AD \perp AB$). Biết $AB = 5$, $CD = 10$, $AD = 12$. Tính độ dài cạnh bên $BC$ và diện tích hình thang.

ABCD51012
Hình thang vuông ABCD: AB=5, CD=10, AD=12, AD vuông góc với hai đáy.
A.$BC = 13,\ S = 180$
B.$BC = 17,\ S = 90$
C.$BC = 13,\ S = 50$
D.$BC = 13,\ S = 90$

Câu 2.Cho hình thang vuông $ABCD$ ($AB \parallel CD$, $AD \perp AB$). Biết $AB = 1$, $CD = 6$, $AD = 12$. Tính độ dài cạnh bên $BC$ và diện tích hình thang.

ABCD1612
Hình thang vuông ABCD: AB=1, CD=6, AD=12, AD vuông góc với hai đáy.
A.$BC = 13,\ S = 84$
B.$BC = 13,\ S = 6$
C.$BC = 17,\ S = 42$
D.$BC = 13,\ S = 42$

Câu 3.Cho hình thang vuông $ABCD$ ($AB \parallel CD$, $AD \perp AB$). Biết $AB = 3$, $CD = 18$, $AD = 8$. Tính độ dài cạnh bên $BC$ và diện tích hình thang.

ABCD3188
Hình thang vuông ABCD: AB=3, CD=18, AD=8, AD vuông góc với hai đáy.
A.$BC = 23,\ S = 84$
B.$BC = 17,\ S = 84$
C.$BC = 17,\ S = 168$
D.$BC = 17,\ S = 54$

2. Tính diện tích hình thang biết hai đáy và chiều caoTrắc nghiệmtrapezoid_area(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Hình thang có hai đáy $4$ và $12$, chiều cao $9$. Diện tích bằng:

A.$S = 25$
B.$S = 432$
C.$S = 72$
D.$S = 144$

Câu 5.Hình thang có hai đáy $8$ và $11$, chiều cao $4$. Diện tích bằng:

A.$S = 76$
B.$S = 23$
C.$S = 38$
D.$S = 352$

Câu 6.Hình thang có hai đáy $10$ và $4$, chiều cao $7$. Diện tích bằng:

A.$S = 280$
B.$S = 98$
C.$S = 49$
D.$S = 21$

3. Quan sát hình thang trong hình với 2 đáy + chiều cao được ghi, tính diện tíchTrắc nghiệmtrapezoid_area_from_figure(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 7.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

64ABCD5
Hình thang đáy 6/4, cao 5
A.$S = 50$
B.$S = 120$
C.$S = 15$
D.$S = 25$

Câu 8.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

86ABCD5
Hình thang đáy 8/6, cao 5
A.$S = 240$
B.$S = 19$
C.$S = 70$
D.$S = 35$

Câu 9.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

85ABCD4
Hình thang đáy 8/5, cao 4
A.$S = 26$
B.$S = 52$
C.$S = 160$
D.$S = 17$

4. Cho 2 đáy hình thang, tính đường trung bình $= (a + b)/2$Trắc nghiệmtrapezoid_midline(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Hình thang có hai đáy $11$ và $17$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 93$
B.$m = 14$
C.$m = 6$
D.$m = 28$

Câu 11.Hình thang có hai đáy $9$ và $15$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 24$
B.$m = 6$
C.$m = 67$
D.$m = 12$

Câu 12.Hình thang có hai đáy $13$ và $17$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 30$
B.$m = 4$
C.$m = 110$
D.$m = 15$

5. Đúng/sai các khẳng định về hình thang $ABCD$Đúng / Saitrapezoid_independent_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 6$, $CD = 4$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường trung bình của hình thang bằng $6$.
b)Tổng hai đáy bằng $10$.
c)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $40$.
d)Hai cạnh bên của hình thang luôn song song với nhau.

Câu 14.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 8$, $CD = 4$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $30$.
b)Đường trung bình của hình thang bằng $7$.
c)Đường trung bình của hình thang $ABCD$ bằng $6$.
d)Tổng hai đáy bằng $12$.

Câu 15.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 8$, $CD = 2$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng hai đáy bằng $10$.
b)Đường trung bình của hình thang song song với hai đáy.
c)Hai cạnh bên của hình thang luôn song song với nhau.
d)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $20$.

6. Tính đường trung bình hình thang biết hai đáyTrả lời ngắnmidline(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 12$ cm và $CD = 12$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

1212ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 12 và 12

Câu 17.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 11$ cm và $CD = 17$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

1711ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 11 và 17

Câu 18.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 17$ cm và $CD = 9$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

179ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 17 và 9

7. Tính diện tích hình thang biết hai đáy và chiều caoTrả lời ngắntrapezoid_area(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 14$ cm, $CD = 6$ cm và chiều cao $h = 11$ cm. Tính diện tích hình thang (cm², không kèm đơn vị).

146ABCD11
Hình thang đáy 14, 6, chiều cao 11

Câu 20.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 15$ cm, $CD = 9$ cm và chiều cao $h = 10$ cm. Tính diện tích hình thang (cm², không kèm đơn vị).

159ABCD10
Hình thang đáy 15, 9, chiều cao 10

Câu 21.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 11$ cm, $CD = 5$ cm và chiều cao $h = 7$ cm. Tính diện tích hình thang (cm², không kèm đơn vị).

115ABCD7
Hình thang đáy 11, 5, chiều cao 7

8. Hình thang cân: tính cạnh bên qua PythagoreTrả lời ngắntrapezoid_diagonal_isosceles_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 5$ cm, $CD = 19$ cm) có chiều cao $24$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

19?5?ABCD24
Hình thang cân, đáy 5/19, cao 24

Câu 23.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 24.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Hình thang".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 9 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

471.000đ
329.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề