Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Định lí Pythagore

39 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
39 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định lý(1)

1.1

Định lý Pythagore

Trong tam giác vuông, bình phương cạnh huyền = tổng bình phương 2 cạnh góc vuông: $$BC^2 = AB^2 + AC^2 \quad (\text{vuông tại } A).$$ Ký hiệu chung: $c^2 = a^2 + b^2$ với $c$ = huyền, $a, b$ = 2 cạnh góc vuông.

§2. Công thức(1)

2.1

Tính cạnh tam giác vuông

Cho tam giác vuông tại $A$, biết 2 trong 3 cạnh:
  • $BC = \sqrt{AB^2 + AC^2}$ (cạnh huyền).
  • $AB = \sqrt{BC^2 - AC^2}$ (cạnh góc vuông, biết huyền + cạnh kia).
  • $AC = \sqrt{BC^2 - AB^2}$.

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: bộ ba Pythagore quen thuộc

Các bộ ba số nguyên thoả $a^2 + b^2 = c^2$:
  • $(3, 4, 5)$ và bội: $(6, 8, 10), (9, 12, 15), \dots$
  • $(5, 12, 13), (8, 15, 17), (7, 24, 25), (20, 21, 29)$.
→ Nhận dạng nhanh trong bài tập để bỏ qua tính căn.

Bài tập

1. Vận dụng: đường cao $AH$ chia tam giác thành hai tam giác vuông; áp định lí Pythagore hai lần để tính cạnh đáy $BC = BH + CH$Trắc nghiệmbase_from_altitude_two_triangles(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Cho tam giác $ABC$ có đường cao $AH$ kẻ từ $A$ vuông góc với $BC$ tại $H$ ($H$ nằm giữa $B$ và $C$). Biết $AB = 17$, $AC = 25$ và $AH = 15$. Tính độ dài cạnh $BC$.

BCA1725
Tam giác ABC, đường cao AH xuống BC, AB=17, AC=25, AH=15.
A.$BC = 28$
B.$BC = 29$
C.$BC = 27$
D.$BC = 30$

Câu 2.Cho tam giác $ABC$ có đường cao $AH$ kẻ từ $A$ vuông góc với $BC$ tại $H$ ($H$ nằm giữa $B$ và $C$). Biết $AB = 13$, $AC = 20$ và $AH = 12$. Tính độ dài cạnh $BC$.

BCA1320
Tam giác ABC, đường cao AH xuống BC, AB=13, AC=20, AH=12.
A.$BC = 23$
B.$BC = 21$
C.$BC = 22$
D.$BC = 20$

Câu 3.Cho tam giác $ABC$ có đường cao $AH$ kẻ từ $A$ vuông góc với $BC$ tại $H$ ($H$ nằm giữa $B$ và $C$). Biết $AB = 15$, $AC = 37$ và $AH = 12$. Tính độ dài cạnh $BC$.

BCA1537
Tam giác ABC, đường cao AH xuống BC, AB=15, AC=37, AH=12.
A.$BC = 44$
B.$BC = 45$
C.$BC = 40$
D.$BC = 43$

2. Vận dụng cao: bài toán cột (cây tre) gãy — lập phương trình Pythagore với ẩn, khai triển để bậc hai triệt tiêu, đưa về phương trình bậc nhấtTrắc nghiệmbroken_pole_pythagoras(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Một cây cột (cây tre) mọc thẳng đứng cao $32$ m thì bị gãy. Phần trên gãy gập xuống, ngọn cây chạm đất tại một điểm cách gốc $16$ m (phần dưới vẫn dính liền với phần trên tại chỗ gãy). Hỏi cây bị gãy ở độ cao bao nhiêu mét so với gốc?

H=32BCA
Cây cột cao 32 m bị gãy, ngọn chạm đất cách gốc 16 m.
A.$27 \text{ m}$
B.$12 \text{ m}$
C.$16 \text{ m}$
D.$35 \text{ m}$

Câu 5.Một cây cột (cây tre) mọc thẳng đứng cao $27$ m thì bị gãy. Phần trên gãy gập xuống, ngọn cây chạm đất tại một điểm cách gốc $9$ m (phần dưới vẫn dính liền với phần trên tại chỗ gãy). Hỏi cây bị gãy ở độ cao bao nhiêu mét so với gốc?

H=27BCA
Cây cột cao 27 m bị gãy, ngọn chạm đất cách gốc 9 m.
A.$25 \text{ m}$
B.$18 \text{ m}$
C.$28 \text{ m}$
D.$12 \text{ m}$

Câu 6.Một cây cột (cây tre) mọc thẳng đứng cao $25$ m thì bị gãy. Phần trên gãy gập xuống, ngọn cây chạm đất tại một điểm cách gốc $5$ m (phần dưới vẫn dính liền với phần trên tại chỗ gãy). Hỏi cây bị gãy ở độ cao bao nhiêu mét so với gốc?

H=25BCA
Cây cột cao 25 m bị gãy, ngọn chạm đất cách gốc 5 m.
A.$12 \text{ m}$
B.$20 \text{ m}$
C.$25 \text{ m}$
D.$24 \text{ m}$

3. Tính cạnh huyền tam giác vuông biết hai cạnh góc vuôngTrắc nghiệmfind_hypotenuse(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $7$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 168$
B.$c = 31$
C.$c = 25$
D.$c = 17$

Câu 8.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $9$ và $12$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 21$
B.$c = 108$
C.$c = 3$
D.$c = 15$

Câu 9.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $5$ và $12$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 13$
B.$c = 7$
C.$c = 60$
D.$c = 17$

4. Quan sát tam giác vuông trong hình với 2 cạnh góc vuông được ghi, tính cạnh huyềnTrắc nghiệmfind_hypotenuse_from_figure(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

512cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 5 và 12
A.$c = 13$
B.$c = 17$
C.$c = 60$
D.$c = 7$

Câu 11.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

512cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 5 và 12
A.$c = 60$
B.$c = 17$
C.$c = 7$
D.$c = 13$

Câu 12.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

815cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 8 và 15
A.$c = 23$
B.$c = 17$
C.$c = 120$
D.$c = 7$

5. Tính một cạnh góc vuông khi biết cạnh huyền và cạnh góc vuông kiaTrắc nghiệmfind_leg(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $41$ và một cạnh góc vuông dài $9$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 32$
B.$b = 40$
C.$b = 41$
D.$b = 50$

Câu 14.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $10$ và một cạnh góc vuông dài $8$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 18$
B.$b = 7$
C.$b = 2$
D.$b = 6$

Câu 15.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $25$ và một cạnh góc vuông dài $7$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 25$
B.$b = 32$
C.$b = 18$
D.$b = 24$

6. Nhận biết cạnh huyền của tam giác vuông (cạnh đối diện góc vuông / dài nhất)Trắc nghiệmidentify_hypotenuse_basic(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 16.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?

ABC
Tam giác ABC vuông tại A
A.Cả ba cạnh bằng nhau.
B.$BC$
C.$AC$
D.$AB$

Câu 17.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?

ABC
Tam giác ABC vuông tại A
A.$AB$
B.Cả ba cạnh bằng nhau.
C.$AC$
D.$BC$

Câu 18.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?

ABC
Tam giác ABC vuông tại A
A.$AB$
B.Cả ba cạnh bằng nhau.
C.$BC$
D.$AC$

7. Áp dụng Pythagore cho hình chữ nhật: tính đường chéo biết 2 cạnhTrắc nghiệmrectangle_diagonal(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $8$ cm và $15$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 46$
B.$d = 23$
C.$d = 17$
D.$d = 7$

Câu 20.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $9$ cm và $12$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 3$
B.$d = 21$
C.$d = 15$
D.$d = 42$

Câu 21.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $10$ cm và $24$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 14$
B.$d = 26$
C.$d = 34$
D.$d = 68$

8. TF cho tam giác vuông cụ thể trong hìnhĐúng / Saipythagoras_tf_from_figure(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 9$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

912?ABC
Tam giác vuông cạnh 9, 12
a)Cạnh huyền dài hơn mỗi cạnh góc vuông.
b)Diện tích tam giác bằng $54$.
c)Cạnh huyền bằng $21$.
d)Cạnh huyền nhỏ hơn tổng hai cạnh góc vuông.

Câu 23.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

512?ABC
Tam giác vuông cạnh 5, 12
a)Tổng bình phương hai cạnh góc vuông bằng $169$.
b)Cạnh huyền bằng $17$.
c)Cạnh huyền nhỏ hơn tổng hai cạnh góc vuông.
d)Cạnh huyền dài hơn mỗi cạnh góc vuông.

Câu 24.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 9$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

912?ABC
Tam giác vuông cạnh 9, 12
a)Cạnh huyền bằng $21$.
b)Tam giác này là tam giác vuông.
c)Cạnh huyền nhỏ hơn tổng hai cạnh góc vuông.
d)Tổng bình phương hai cạnh góc vuông bằng $225$.

9. Cho 3 cạnh, kiểm tra tam giác có vuông không — trả về 1 (vuông) hoặc 0Trả lời ngắncheck_right_triangle_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 8$ cm, $AC = 15$ cm và $BC = 17$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.

17158ABC
Tam giác ABC với AB=8, AC=15, BC=17

Câu 26.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 9$ cm, $AC = 40$ cm và $BC = 41$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.

41409ABC
Tam giác ABC với AB=9, AC=40, BC=41

Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 8$ cm, $AC = 9$ cm và $BC = 12$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.

1298ABC
Tam giác ABC với AB=8, AC=9, BC=12

10. Cho 2 cạnh tam giác vuông, tìm cạnh còn lại — đảo random vị trí ẩnTrả lời ngắnfind_third_side(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 5$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 3$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

3?5ABC
Tam giác vuông ABC, AB=3, AC=?, BC=5

Câu 29.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 7$ cm và $AC = 24$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

724?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=7, AC=24, BC=?

Câu 30.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

8?17ABC
Tam giác vuông ABC, AB=8, AC=?, BC=17

11. Đường cao hạ từ đỉnh xuống đáy của tam giác cân — áp PythagoreTrả lời ngắnisoceles_altitude_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 13$ cm và $BC = 10$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H101313ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=13, BC=10, đường cao AH cần tìm

Câu 32.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 5$ cm và $BC = 8$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H855ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=5, BC=8, đường cao AH cần tìm

Câu 33.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 15$ cm và $BC = 18$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H181515ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=15, BC=18, đường cao AH cần tìm

12. Đường chéo hình chữ nhật biết 2 cạnh — áp PythagoreTrả lời ngắnrectangle_diagonal_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 34.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 9$ cm và $BC = 40$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

940940ABCD?
Hình chữ nhật 9 × 40 với đường chéo cần tìm

Câu 35.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 7$ cm và $BC = 24$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

724724ABCD?
Hình chữ nhật 7 × 24 với đường chéo cần tìm

Câu 36.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 3$ cm và $BC = 4$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

3434ABCD?
Hình chữ nhật 3 × 4 với đường chéo cần tìm

13. Tính diện tích tam giác vuông biết hai cạnh góc vuôngTrả lời ngắnright_triangle_area_from_legs(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 37.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).

512ABC
Tam giác vuông ABC, AB=5, AC=12, BC=

Câu 38.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 6$ cm và $AC = 8$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).

68ABC
Tam giác vuông ABC, AB=6, AC=8, BC=

Câu 39.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 7$ cm và $AC = 24$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).

724ABC
Tam giác vuông ABC, AB=7, AC=24, BC=
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Định lí Pythagore".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

79.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 9 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

471.000đ
329.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề