Công thức
§1. Định lý(1)
Định lý Pythagore
§2. Công thức(1)
Tính cạnh tam giác vuông
- $BC = \sqrt{AB^2 + AC^2}$ (cạnh huyền).
- $AB = \sqrt{BC^2 - AC^2}$ (cạnh góc vuông, biết huyền + cạnh kia).
- $AC = \sqrt{BC^2 - AB^2}$.
§3. Mẹo(1)
Mẹo: bộ ba Pythagore quen thuộc
- $(3, 4, 5)$ và bội: $(6, 8, 10), (9, 12, 15), \dots$
- $(5, 12, 13), (8, 15, 17), (7, 24, 25), (20, 21, 29)$.
Bài tập
1. Vận dụng: đường cao $AH$ chia tam giác thành hai tam giác vuông; áp định lí Pythagore hai lần để tính cạnh đáy $BC = BH + CH$Trắc nghiệmbase_from_altitude_two_triangles(3 câu)
Câu 1.Cho tam giác $ABC$ có đường cao $AH$ kẻ từ $A$ vuông góc với $BC$ tại $H$ ($H$ nằm giữa $B$ và $C$). Biết $AB = 17$, $AC = 25$ và $AH = 15$. Tính độ dài cạnh $BC$.
Câu 2.Cho tam giác $ABC$ có đường cao $AH$ kẻ từ $A$ vuông góc với $BC$ tại $H$ ($H$ nằm giữa $B$ và $C$). Biết $AB = 13$, $AC = 20$ và $AH = 12$. Tính độ dài cạnh $BC$.
Câu 3.Cho tam giác $ABC$ có đường cao $AH$ kẻ từ $A$ vuông góc với $BC$ tại $H$ ($H$ nằm giữa $B$ và $C$). Biết $AB = 15$, $AC = 37$ và $AH = 12$. Tính độ dài cạnh $BC$.
2. Vận dụng cao: bài toán cột (cây tre) gãy — lập phương trình Pythagore với ẩn, khai triển để bậc hai triệt tiêu, đưa về phương trình bậc nhấtTrắc nghiệmbroken_pole_pythagoras(3 câu)
Câu 4.Một cây cột (cây tre) mọc thẳng đứng cao $32$ m thì bị gãy. Phần trên gãy gập xuống, ngọn cây chạm đất tại một điểm cách gốc $16$ m (phần dưới vẫn dính liền với phần trên tại chỗ gãy). Hỏi cây bị gãy ở độ cao bao nhiêu mét so với gốc?
Câu 5.Một cây cột (cây tre) mọc thẳng đứng cao $27$ m thì bị gãy. Phần trên gãy gập xuống, ngọn cây chạm đất tại một điểm cách gốc $9$ m (phần dưới vẫn dính liền với phần trên tại chỗ gãy). Hỏi cây bị gãy ở độ cao bao nhiêu mét so với gốc?
Câu 6.Một cây cột (cây tre) mọc thẳng đứng cao $25$ m thì bị gãy. Phần trên gãy gập xuống, ngọn cây chạm đất tại một điểm cách gốc $5$ m (phần dưới vẫn dính liền với phần trên tại chỗ gãy). Hỏi cây bị gãy ở độ cao bao nhiêu mét so với gốc?
3. Tính cạnh huyền tam giác vuông biết hai cạnh góc vuôngTrắc nghiệmfind_hypotenuse(3 câu)
Câu 7.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $7$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 8.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $9$ và $12$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 9.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $5$ và $12$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
4. Quan sát tam giác vuông trong hình với 2 cạnh góc vuông được ghi, tính cạnh huyềnTrắc nghiệmfind_hypotenuse_from_figure(3 câu)
Câu 10.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 11.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 12.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
5. Tính một cạnh góc vuông khi biết cạnh huyền và cạnh góc vuông kiaTrắc nghiệmfind_leg(3 câu)
Câu 13.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $41$ và một cạnh góc vuông dài $9$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 14.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $10$ và một cạnh góc vuông dài $8$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 15.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $25$ và một cạnh góc vuông dài $7$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
6. Nhận biết cạnh huyền của tam giác vuông (cạnh đối diện góc vuông / dài nhất)Trắc nghiệmidentify_hypotenuse_basic(3 câu)
Câu 16.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?
Câu 17.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?
Câu 18.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?
7. Áp dụng Pythagore cho hình chữ nhật: tính đường chéo biết 2 cạnhTrắc nghiệmrectangle_diagonal(3 câu)
Câu 19.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $8$ cm và $15$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 20.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $9$ cm và $12$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 21.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $10$ cm và $24$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
8. TF cho tam giác vuông cụ thể trong hìnhĐúng / Saipythagoras_tf_from_figure(3 câu)
Câu 22.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 9$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 23.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 24.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 9$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
9. Cho 3 cạnh, kiểm tra tam giác có vuông không — trả về 1 (vuông) hoặc 0Trả lời ngắncheck_right_triangle_sa(3 câu)
Câu 25.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 8$ cm, $AC = 15$ cm và $BC = 17$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.
Câu 26.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 9$ cm, $AC = 40$ cm và $BC = 41$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.
Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 8$ cm, $AC = 9$ cm và $BC = 12$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.
10. Cho 2 cạnh tam giác vuông, tìm cạnh còn lại — đảo random vị trí ẩnTrả lời ngắnfind_third_side(3 câu)
Câu 28.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 5$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 3$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).
Câu 29.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 7$ cm và $AC = 24$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 30.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).
11. Đường cao hạ từ đỉnh xuống đáy của tam giác cân — áp PythagoreTrả lời ngắnisoceles_altitude_sa(3 câu)
Câu 31.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 13$ cm và $BC = 10$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 32.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 5$ cm và $BC = 8$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 33.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 15$ cm và $BC = 18$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
12. Đường chéo hình chữ nhật biết 2 cạnh — áp PythagoreTrả lời ngắnrectangle_diagonal_sa(3 câu)
Câu 34.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 9$ cm và $BC = 40$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 35.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 7$ cm và $BC = 24$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 36.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 3$ cm và $BC = 4$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
13. Tính diện tích tam giác vuông biết hai cạnh góc vuôngTrả lời ngắnright_triangle_area_from_legs(3 câu)
Câu 37.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).
Câu 38.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 6$ cm và $AC = 8$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).
Câu 39.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 7$ cm và $AC = 24$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).